AI PHÙ HỢP VỚI
KHÓA HỌC
Bạn học tiếng Anh từ 7 - 12 năm nhưng chưa nghe nói được vì thiếu phương pháp học cụ thể, rõ ràng hoặc phương pháp cũ không phù hợp.
Bạn chỉ biết một số từ vựng và câu giao tiếp, chào hỏi sơ đẳng hay gặp trong giao tiếp.
Bạn muốn tự tin nghe – nói tiếng Anh một cách chuẩn xác, linh hoạt, tự nhiên và có cảm xúc?
Bạn luyện nghe nhiều và có khả năng hiểu phần nào các cuộc hội thoại, các bộ phim, hay các chương trình truyền hình nước ngoài nhưng vẫn chỉ bắt được một số từ khoá, chưa đủ để hiểu hết toàn bộ nội dung.
Bạn muốn tập trung, có nhiều động lực và học xuyên suốt với lộ trình được thiết kế khoa học tại AHA?
LỢI ÍCH KHÓA HỌC
Sử dụng thành thạo 1600-1800 từ vựng và 160 mẫu câu giao tiếp thực tế.

Làm quen với phong cách nói TỰ NHIÊN của người bản ngữ, cách đặt trọng âm của cả câu

Củng cố khả năng nhận biết âm thanh, đoán ý của người đối diện khi giao tiếp

Phát âm các cụm từ, câu giao tiếp có độ khó cao trong Tiếng Anh thực

Loại bỏ hoàn toàn lỗi sai thường gặp khi giao tiếp, trò chuyện. NGHE - HIỂU trên 80% các tình huống giao tiếp cơ bản ở tốc độ giao tiếp chuẩn của người bản ngữ.

Ứng dụng linh hoạt từ vựng, mẫu câu hỏi – trả lời vào trong các tình huống giao tiếp cụ thể.

Biết cách kết nối tự nhiên các chủ đề giao tiếp với nhau, tạo sự phong phú, đa dạng trong giao tiếp, tránh sự rời rạc, gò bó.

Dễ dàng gây thiện cảm trong giao tiếp với người nước ngoài ngay từ lần đầu tiên.

Phản xạ, hỏi đáp tự tin 1-1 với người bản ngữ về 36 chủ đề thông dụng:
- Tự tin bắt chuyện, kéo dài cuộc hội thoại một cách tự nhiên bằng kĩ thuật “5W-1H” và kết thúc một cách dễ dàng, lịch sự.
- Hỏi – trả lời dễ dàng các chủ đề đời thường nhất như: Greeting, Date and time, Family, Hobby, Daily activities, Learning English …
- Kĩ năng miêu tả người: “Ngoại hình, tính cách”, người bạn yêu thích nhất một cách thành thạo.
- Mô tả thực phẩm, đồ ăn, cách nấu, chế biến món ăn đơn giản.
- Mô tả trang phục thường ngày, mua,bán, mặc cả bằng Tiếng Anh thực, trực tiếp ngay tại các trung tâm mua sắm tại Hà nội
- Tự tin hỏi, chỉ đường với người bản ngữ, các địa điểm nổi tiếng tại Hà nội.
- Mô tả thời tiết, tập làm “MC thời tiết”

Tự tin tranh luận, đưa ra ý kiến về các chủ đề xã hội HOT:”Sống thử - Sinh viên có nên đi làm thêm hay không – Làm thế nào để có công việc tốt”

Thực hành đặt và trả lời câu hỏi thành thạo 36 tình huống giao tiếp thường gặp với giáo viên bản ngữ trong các buổi học.
Có khả năng tự học để nâng cao trình độ tiếng Anh sau khóa học khi được trực tiếp đào tạo từ đội ngũ giảng viên Việt nam - Bản ngữ chuyên nghiệp có chứng chỉ đào tạo quốc tế.
Phát hiện và cải thiện những kỹ năng còn khiếm khuyết trong việc sử dụng tiếng Anh nhờ việc luyện tập liên tục với giáo viên bản ngữ trên lớp. Phát triển sự tự tin, sử dụng 100% Tiếng Anh trong môi trường với người bản ngữ

Tự tin bắt chuyện, hỏi đáp, giao tiếp 1-1 với người bản ngữ về 24 chủ đề đã học.

Loại bỏ hoàn toàn cảm giác sợ, ngại nói Tiếng Anh của bạn

Biến việc học Tiếng Anh trở thành niềm vui, thói quen hàng ngày

Nắm vững 4 cấu trúc học từ vựng hiệu quả nhất: TPR, SPA, Flash Card,IS. Thành thạo 6 bước luyện nghe hiệu quả.
Nắm vững cấu trúc ngữ pháp của 6 thì cơ bản trong tiếng Anh, các cấu trúc thường gặp.
Sử dụng tiếng Anh để tự tin trả lời phỏng vấn xin việc. Xây dựng nền tảng giao tiếp Tiếng Anh cơ bản nơi công sở
ĐIỂM NỔI BẬT CỦA KHÓA HỌC
Lộ trình học
Lộ trình học xuyên suốt được thiết kế một cách khoa học, chuyên sâu, mô hình lớp học tương tác đảm bảo phát huy tối đa trình độ tiếng Anh và sự tự tin của bạn.
Mô hình đào tạo
Mô hình đào tạo ít người, tối đa là 30 người/ lớp với mô hình 1 giảng viên 2 trợ giảng. Giúp tăng tần suất tiếp xúc, luyện tập và chỉnh sửa cho học viên.
Đào tạo tư duy, kỹ năng
Không chỉ học tiếng Anh, AHA giúp bạn thay đổi tư duy, định hướng nghề nghiệp bằng cách phát triển toàn diện các kỹ năng học tập chủ động, làm việc nhóm, giao tiếp ứng xử, quản lý thời gian…
Môi trường học tiếng Anh
Tần xuất tiếp xúc và thực hành tiếng Anh cao (2 buổi trên lớp, 1 buổi off, 1 buổi clb) mỗi tuần. Tạo môi trường luyện tập liên tục cho học viên.
Phương pháp học
Ứng dụng phương pháp học từ vựng siêu đẳng: IS,TPR, FLASHCARD, SPA
Môi trường thực hành
Học tiếng Anh bằng hoạt động trải nghiệm thực tế như học ở siêu thị, đi chợ, nấu ăn…
NỘI DUNG KHÓA HỌC
(Click để em chi tiết khóa học)
PHẦN 01: MASTER BASIC (16 BUỔI/ 2 THÁNG)
PHẦN 02: MASTER ADVANCED (16 BUỔI/ 2 THÁNG)
PHẦN 01: MASTER BASIC
TUẦN NỘI DUNG CẤU TRÚC GIẢNG VIÊN MỤC TIÊU KỸ NĂNG
01
LESSON 01:
.Bảng IPA
.Phương pháp SAF và Gesture
.4 Nguyên âm /ɪ/, /ʌ/, /ʊ/, /ə/
.Are you sure
.It’s (not) Adj to do something
.Wait for someone
.Someone should do something
.Let’s do something
Việt Nam
.Làm quen với môi trường sử dụng tiếng Anh - Chuẩn hóa 10 nguyên âm đầu tiên.
.Làm chủ các từ vựng và câu đơn giản để đưa ra thông tin cá nhân trong giao tiếp.
.Nắm chắc 10 cấu trúc câu thông dụng sử dụng trong tiếng Anh
.Tự tin mở đầu một bài thuyết trình trước đông người.
LESSON 02:
.6 nguyên âm: /iː/, /e/, /æ/, /ɜː/, /ər/, /uː/
.6 bước luyện nghe hiệu quả How to start a speech
.Are you used to
.Remember to do something
.Keep on doing something
.Thank you for doing something
.Looking forward to something/doing something
Việt Nam
TUẦN 02: LESSON 03, 04
02
LESSON 03:
.6 nguyên âm: /ɑː/, /ɑːr/, /ɔː/, /ɔːr/, /er/, /ʊr/
.Introduce about yourself
.Cách sử dụng This, That, Those, These
.Do you agree
.Be/get used to
.Used to
.It’s too Adj
.It’s important to do something
Việt Nam
.Chuẩn hóa 12 nguyên âm quan trọng tiếp theo.
.Tự tin giới thiệu về các thành viên trong gia đình của mình : Tuổi tác, nghề nghiệp, tính cách, sở thích.
.Thành thạo 10 cấu trúc câu thông dụng sử dụng trong tiếng Anh
.Phát âm thuần thục với đuôi “ed”
LESSON 04:
.6 nguyên âm: /eɪ/, /ɑɪ/, /ɔɪ/, /oʊ/, /ɑʊ/, /ɪr/
.Học cách phát âm với “ed”
.People in my family
.Do you have…available
.It’s time for somebody to do something
.It’s time somebody did something
.Would you please do something
.How can somebody do something
Việt Nam
TUẦN 03: LESSON 05, 06
03
LESSON 05:
.Phương pháp TPR
.8 phụ âm: /m/, /n/, /ŋ/ , /h/, / l /, /w/, /j/, /r/
.Who do you love most in your family?
.Do you feel like
.It’s nice time to do
.It’s wasteful to do
.Tag questions
.Crazy about doing something/something
Việt Nam
.Chuẩn hóa 16 phụ âm thiết yếu đầu tiên bằng phương pháp TPR. - Tự tin kể về thành viên gia đình mà mình yêu quý nhất
.Nắm chắc 10 cấu trúc câu thông dụng sử dụng trong tiếng Anh.
LESSON 06:
.Học cách bộc lộ cảm xúc
.8 phụ âm: /θ/, /ð/, /p/, /b/, /f/, /v/, /t/, /d/
Habits
.Have you ever
.What a/an Adjsomething
.Sorry for doing something
.Want to do something
.Learn to do something
Việt Nam
TUẦN 04: LESSON 07, 08
04
LESSON 07:
.8 phụ âm: /s/, /z/, /ʃ/, /ʒ/, /tʃ/, /dʒ/, /k/, /g/
Daily Routine
.He is not only...but also
.I find it good/bad to do something
.I think it’s (not) important to do something
.Enjoy doing something
.Look at something
Việt Nam
.Phát âm chuẩn 8 phụ âm cuối cùng.
.Tự tin miêu tả và nói về thói quen hàng ngày cảu mình.
.Nắm chắc 10 cấu trúc câu thông dụng sử dụng trong tiếng Anh
.Tự tin nói chuyện với giáo viên nước ngoài về 4 chủ đề đã học.
LESSON 08:
.Review Nguyên Âm/ Phụ âm
.Luyện tập hội thoại giao tiếp review các chủ đề buổi trước.
.Don’t ever
Nước ngoài
TUẦN 05: LESSON 09, 10
05
LESSON 09:
Kiểm tra giữa kỳ
Midterm Test
.How about
Việt Nam
.Đo lường và nhận định rõ sự tiến bộ sau 8 buổi học
.Biết được điểm mạnhyếu cuả mình
LESSON 10:
.Phương pháp L.A.S
Hobbies
.How do you like
.I'm good at
.I'm trying + (verb)
.I'm gonna + (verb)
.I wanna + (verb)
.I gotta + (verb)
Việt Nam
.Nói trôi chảy - ngữ điệu tự nhiên hơn.
.Ứng dụng phương pháp mới đề nhận diện âm.
.Tự tin nói về sở thích. - Nhớ được 5 cấu trúc về câu yêu cầu.
TUẦN 06: LESSON 11, 12
06
LESSON 11:
.Học thuộc bài hát OAH
.Học cách phát âm đuôi /s/- /z/
Dream Job
.I can’t wait to
.I'm good at
.I'm trying + (verb)
Việt Nam
.Học thuộc bài hát để có ngữ điệu tự nhiên qua bài học
.Cách hỏi, trả lời và trình bày về công việc mơ ước của bản thân
.Cách phát âm đuôi /s//z/
LESSON 12:
.Học về các bộ phận trên cơ thể
.Các cụm từ thông dụng đi cùng các bộ phận
Learning English is a piece of cake.
.Be adj
.Be a/an Adj + N
.He’s either…or…
.I have no idea
.Want to do something
.Want somebody to do something
Việt Nam
.Biết được các bộ phận trên cơ thể trong tiếng anh
.Luyện sử dụng thành thạo 2 cấu trúc trong bài
.Thuyết trình tự tin về bí quyết học Tiếng Anh
.Thành thục miêu tả về các bộ phận trên cơ thể.
TUẦN 07: LESSON 13
07
LESSON 13:
.Sáng tạo hội thoại về phương pháp học tiếng Anh hiệu quả.
.How to speak perfect English
.How dare you
.Did you do something?
.Have you PII something?
.Would you like something to …?
.What should we…?
.What are you V_ing?
.May I offer you something to …?
Bản ngữ
.Liên tục nghe nói phản xạ trực tiếp với thầy cô bản ngữ nhằm nâng cao khả năng nghe nói thực tế
.Tiếp tục ôn lại các chủ đề cũ về các củ đề đã học nhằm tạo kỹ năng nghĩ sâu nhớ lâu
.Xây dựng đoạn hội thoại bằng cách cắt nhặt các câu - cụm từ từ một đoạn văn. Có khả năng tự xây dựng sáng tạo một đoạn hội thoại từ một đoạn văn
TUẦN 08: LESSON 14, 15, 16
08
LESSON 14:
.Review 46 âm đã học
.Vẽ mindmap về bài khóa đã học
.Hướng dẫn kỹ năng thuyết trình.
.I can’t stay
Việt Nam
.Nắm vững 46 âm đã học trong toàn bộ khóa học
.Thuyết trình thành thạo về các bài khóa theo nhóm
.Thuyết trình
LESSON 15:
Luyện tập thuyết trình cá nhân
Final Listening Test
Việt Nam
.Đo lường và nhận định rõ sự tiến bộ sau 14 buổi học
.Nghe - hiểu tối thiểu 80% bài Test nghe.
LESSON 16:
Final Speaking Test
Việt Nam
Tổng kết kiến thức và đánh giá khả năng
PHẦN 02: MASTER ADVANCED
TUẦN NỘI DUNG CẤU TRÚC GIẢNG VIÊN MỤC TIÊU KỸ NĂNG
01
LESSON 01:
Family
.Do you have any…
.Can you tell me about…
.What do/does somebody do for a living?
.How about
.Why do you
.Việt Nam
.Bản ngữ
.Nắm được trên 50 từ vựng về các mối quan hệ trong gia đình, mô tả ngoại hình con người.
.Có khả năng trả lời các câu hỏi thông dụng khi hỏi về gia đình.
.Nắm chắc 10 cấu trúc câu thông dụng sử dụng trong tiếng Anh.
.Biết được các
LESSON 02:
Appearance
.What does/do someone look like?
.How tall be someone?
.How much do/does someone weigh?
.Is it important to
.How can you
.Would you want someone to
.Việt Nam
.Bản ngữ
TUẦN 02: LESSON 03, 04
02
LESSON 03:
Personalities
.Subject + tobe + Adjective
.Subject + tobe + a/an + adjective person
.Subject + seem + a/an + adjective person
.What kind of person + tobe + Subject?
.What + tobe + Subject + like?
.Việt Nam
.Bản ngữ
.Sử dụng thành thạo phương pháp học từ vựng IS
.Nắm được trên 100 từ vựng mô tả về tính cách của con người, các vật dụng trong gia đình.
.Nắm chắc 10 cấu trúc câu thông dụng sử dụng trong tiếng Anh
.Nắm được 8 loại từ và vị trí của nó trong câu.
.Nắm được cách sử dụng giới từ thông dụng: In, On, At trong các trường hợp khác nhau
.Biết sử dụng bảng đại từ nhân xưng, tính từ sở hữu, đại từ sở hữu.
LESSON 04:
Describe your house
.Can you…?
.What is…. in your house?
.Where is….?
.Where did you
.Something is Pre something
.Việt Nam
.Bản ngữ
TUẦN 03: LESSON 05, 06
03
LESSON 05:
Food - Drink
.What kinds of something do you like?
.Do you often have dinner…?
.Are there any…
.What is your…
.Someone have/has breakfast/lunch/dinner at…
.Việt Nam
.Bản ngữ
.Nắm chắc được trên 100 từ vựng về đồ ăn và đồ uống, vật dụng trong nhà bếp và gia vị các món ăn.
.Nắm chắc 10 cấu trúc câu thông dụng sử dụng trong tiếng Anh.
.Biết công thức và cách chế biến món trứng rán.
.Biết gọi tên các món ăn đặc trưng ở Việt Nam.
.Sử dụng thành thạo mạo từ trong tiếng Anh.
.Mô tả được vị trí các đồ đạc trong nhà mình.
.Biết công thức nấu một số món ăn.
.Có khả năng thuyết trình về món ăn của mình.
LESSON 06:
Cooking class
.I like/love/enjoy +V-ing.
.It tastes + adj
.How do you like...?
.Would you like some…
.I’m not a…
.Việt Nam
.Bản ngữ
TUẦN 04: LESSON 07, 08
04
LESSON 07:
Giving Directions
.Could you tell me how to get to…
.How can I get to the… from the…
.From… to go to the…
.How do I find…
.What’s the best way to…
.Việt Nam
.Bản ngữ
.Nắm chắc 70 từ vựng xuất hiện trên đường phố khi chỉ đường, từ vựng mô tả về thời tiết.
.Biết cách hỏi và trả lời khi chỉ đường thành thạo.
.Nắm chắc 10 cấu trúc câu thông dụng sử dụng trong tiếng Anh.
.Có khả năng hỏi và trả lời về thời tiết. Thuyết trình được về mùa yêu thích của mình.
.Có khả năng sử dụng các câu diễn đạt ở thì hiện tại tiếp diễn và thì hiện tại hoàn thành.
LESSON 08:
Weather
.What’s the weather like today?
.How’s the weather now?
.What’s the weather forecast?
.What’s the temperature?
.Words + Have/Has + S + V(ed/v3)?
.Việt Nam
.Bản ngữ
TUẦN 05: LESSON 09, 10
05
LESSON 09:
Music
.Do you like... music?
.What kind/sort of music do you like?
.Who’s your idol?
.Do you want to become a singer/musician/…?
.Do you love /like music or recorded music?
.Việt Nam
.Bản ngữ
.Nắm được 20 từ vựng về các dụng cụ âm nhạc.
.Có khả năng hỏi và trả lời các câu hỏi về chủ đề âm nhạc.
.Có khả năng diễn đạt câu ở thì quá khứ đơn.
LESSON 10:
Midterm Test
Kiểm tra giữa kỳ
.Việt Nam
.Bản ngữ
.Đo lường và nhận định rõ sự tiến bộ sau 9 buổi học.
.Biết được điểm mạnh - yếu cuả mình để phát huy.
TUẦN 06: LESSON 11, 12
06
LESSON 11:
Clothes
.How to buy/sell items of clothing
.Do you have this in a size…?
.How much is this______?
.Do you take/accept cash? (or credit card, debit, cheques)
.What is it made of...?
Bản ngữ
.Nắm được trên 50 từ vựng về những loại trang phục, kiểu hoạ tiết, chất liệu.
.Có khả năng mô tả về trang phục của mình hoặc của người khác.
.Nắm được cách dùng thì quá khứ tiếp diễn.
LESSON 12:
Shopping
.What is the price?
.Do you open on…?
.What time do you close/open?
.How would you like to pay?
.This is on sale… %
.Việt Nam
.Bản ngữ
.Nắm chắc 5 cấu trúc câu thông dụng sử dụng trong tiếng Anh.
.Học viên có thể mua và bán hàng bằng tiếng Anh ở trung tâm thương mại.
.Có khả năng xử lý các tình huống khi mua hàng: giảm giá, mặc cả, thử đồ, thanh toán, tip tiền…
.Có khả năng sử dụng thì tương lai đơn khi nói về sự việc trong tương lai.
TUẦN 07: LESSON 13, 14
07
LESSON 13:
Health
.How are you…?
.I feel…
.I + have got + N
.Are you feeling …?
.W/h is/am/are… S Ving/V…?
.Việt Nam
.Bản ngữ
.Nắm được trên 50 từ vựng mô tả về tình trạng sức khỏe và các loại bệnh phổ biến, sách và các loại sách.
.Nắm chắc 10 cấu trúc câu thông dụng sử dụng trong tiếng Anh.
.Hỏi và trả lời thành thạo về chủ đề sức khỏe.
.Biết cách đặt các loại câu hỏi trong giao tiếp.
.Có khả năng nói về các loại sách và thuyết trình về lợi ích của việc đọc sách.
.Biết cách sử dụng câu so sánh vào trong giao tiếp đời sống.
LESSON 14:
Books
.It's a very...book
.It was written in...
.The book is about…
.Do you prefer...or....books?
.What is your favorite book?
.Việt Nam
.Bản ngữ
TUẦN 08: LESSON 15, 16
08
LESSON 15:
Hometown
.Do you like…
.There are many things I am really into…
.I really enjoy…
.Another point is that...
.I am quite happy Ving
.Việt Nam
.Bản ngữ
.Nắm chắc 10 cấu trúc câu thông dụng sử dụng trong tiếng Anh.
.Nắm được 40 từ vựng về chủ đề quê hương, làm việc bán thời gian.
.Có khả năng đưa ra quan điểm về lợi ích và bất lợi khi sống ở nông thôn và thành phố.
.Có khả năng thuyết trình tự tin về nơi sống mơ ước.
.Có khả năng sử dụng mệnh đề nguyên nhân, kết quả vào giao tiếp.
.Có khả năng nói được về điểm tích cực và tiêu cực của việc đi làm thêm khi còn sinh viên.
.Biết cách sử dụng câu điều kiện trong giao tiếp.
LESSON 16:
Part time Job
.On the one hand
.After all, …
.Although it is true that … it would be wrong to claim that …
.That may sometimes be true, but …
.One could argue that …, but …
.Việt Nam
.Bản ngữ
TUẦN 09: LESSON 17, 18
09
LESSON 17:
Bullying in school
.First of all, I think …
.Not only that, but I also think that …
.Not only are they …, they are also …
.They are not …, nor are they …
.There are various/several/many reasons for this.
.Việt Nam
.Bản ngữ
.Nắm chắc 10 cấu trúc câu thông dụng sử dụng trong tiếng Anh.
.Nắm được 40 từ vựng về chủ đề bạo lực học đường, sống thử.
.Có khả năng tranh luận về ảnh hưởng, nguyên nhân, giải pháp của vấn đề Bạo lực học đường.
.Có khả năng tranh luận về lợi ích và điểm bất lợi của vấn đề Sống thử.
.Biết cách sử dụng mệnh đề quan hệ và câu bị động trong giao tiếp.
LESSON 18:
Cohabitation
.In my opinion/ In my view/ In my experience….
.Personally, I believe/ think (feel)
.I am sure/ certain/ convinced that...
.I believe that
.I'd like to point out that
.Việt Nam
.Bản ngữ
TUẦN 10: LESSON 19, 20
10
LESSON 19:
Job Interview
.Tell me a little bit about
.How did you find out about...
.What do you know about…
.What are your weaknesses/ strengths?
.What are your...?
Bản ngữ
.Nắm chắc 5 cấu trúc câu thông dụng sử dụng trong tiếng Anh.
.Nắm được các lưu ý cần thiết về trang phục, sắc thái, hành động khi tham gia phỏng vấn xin việc.
.Biết cách trả lời các câu hỏi phỏng vấn khéo léo và đúng mục đích của nhà tuyển dụng nhất bằng tiếng Anh.
LESSON 20:
Final Test
Final Test
.Việt Nam
.Bản ngữ
Tổng kết kiến thức và đánh giá khả năng sau 19 buổi học.
LỊCH KHAI GIẢNG
Tên lớp Thời gian Khai giảng Địa chỉ học Đăng ký

KHÓA HỌC:
VIP (Basic + Advanced)

16 buổi: Master Basic
16 buổi: Master Advanced
8990000đ
Đăng ký học
5 LÝ DO CHỌN AHA ENGLISH
01. Cam kết đánh giá chất lượng hành trình học tập và đầu ra lộ trình học

Mỗi học viên khi tham gia học tập tại AHA được đánh giá kết quả thông qua hành trình học với thang điểm đánh giá quy chuẩn theo chất lượng Châu Âu.

Đội ngũ nhân viên chăm sóc học tập sẵn sàng lắng nghe và giải đáp thắc mắc cho học viên 24/24.

Đánh giá chất lượng học tập đa chiều nhằm tăng tính tối ưu cùng học viên tham gia

02. Cung cấp vé tham gia CLB Tiếng Anh

Môi trường học Tiếng Anh chuyên nghiệp được giảng dạy bởi đội ngũ giảng viên cao cấp tại AHA nhằm cung cấp được môi trường để rèn luyện liên tục.

Để đảm bảo tiến độ chinh phục Tiếng Anh giao tiếp , CLB là nơi tăng tốc về tần suất học tập cũng như để học viên được giữ vững phong độ giao tiếp.

Giao lưu cùng nhưng lứa học viên khác nhau tại AHA , CLB là nơi để bạn được thách thức sự tự tin của chính mình.

03. Nâng tầm giá trị cá nhân cùng chuỗi 5 chương trình đào tạo kỹ năng và tư duy xuyên suốt.

Chuỗi chương trình tư duy và kỹ năng thiết yếu dành cho học viên AHA được đào tạo từ chuyên gia và giảng viên cốt lõi của tổ chức đào tạo EDULIFE đã giúp đỡ cho hơn 15,000 các bạn trẻ thay đổi nhận thức cá nhân. Bao gồm các chủ đề.
1. Lãnh đạo bản thân.
2. Định vị bản thân và Chiến lược cuộc sống .
3. Phương pháp học tập đỉnh cao
4. Kỹ năng thiết lập mục tiêu và quản lý thời gian
5. Kỹ năng Đàm phán và xây dựng đội nhóm vô địch

Nhằm việc giúp học viên được đáp ứng đầy đủ các lợi thế cạnh tranh với người khác

Không chỉ vậy đây là còn là chuỗi chương trình nâng cao giá trị sống của bạn để nhanh chóng vượt trội hơn chính bản thân mình

04. Học phí tiết kiệm cùng THẺ BẢO HÀNH kiến thức trọn đời, HỌC LẠI MIỄN PHÍ MÃI MÃI.

Sau khi hoàn thành khóa học tại trung tâm, đạt chuẩn đầu ra và có thể giao tiếp tự tin trôi chảy với người bản ngữ, bạn sẽ còn được tặng 1 Thẻ bảo hành kiến thức trọn đời.

Thẻ này được sử dụng tương tự như một thẻ bảo hành thực thụ.

Bất kì khi nào bạn cảm thấy kiến thức của mình bị mai một đều có thể sử dụng thẻ này để quay trở lại tham gia các khóa học tại trung tâm hoàn toàn miễn phí, cho dù lúc đó bạn đã 70 tuổi!

05. Rèn luyện Tiếng Anh chuyên sâu cùng hệ thống học tập giao tiếp Online
(AHA Learning Online System)

Chuỗi bài giảng bám sát lộ trình lớp học giúp học viên tăng được tần suất học tập mọi lúc mọi nơi với những giảng viên chất lượng và bài giảng bám sát thực tế.

Bên cạnh đó để học viên thẩm thấu được toàn bộ kiến thức nhanh hơn và giải đáp được các khó khăn khi tham gia hành trình học Tiếng Anh tại AHA

Sẽ không còn việc lười biếng trong học Tiếng Anh vì dù cho bạn ở đâu cũng có thể học ngay với giảng viên và kết hợp các tình huống thực tế.

ĐĂNG KÝ HỌC THỬ NGAY
Hơn 5.000 đã tham gia học và thành công, giờ tới lượt bạn