Giải đáp cuộc sống

Thuật ngữ y học tiếng anh cơ bản hệ Tim Mạch

thuật ngữ and học tiếng anh cơ bản: hệ tim mạch

(basic medical terminology in English: cardiovascular system)

1. khoa và bác sĩ chuyên khoa tim mạch

cardiology department: khoa tim

Bạn đang xem: Bệnh tim thiếu máu cục bộ tiếng anh là gì

cardiologist: bác sĩ tim

cardiologist/heart specialist: bác sĩ chuyên khoa tim

a heart specialist: bác sĩ chuyên khoa tim

surgeon: bác sĩ ngoại khoa/phẫu thuật

cardiac surgeon: bác sĩ ngoại khoa tim mạch

cardiothoracic surgeon: bác sĩ phẫu thuật lồng ngực tim mạch

a cardiology consultant: bác sĩ tham vấn về tim. Đn. consultant cardiologist

a cardiovascular consultant: bác sĩ tham vấn về tim mạch

2. các thuật ngữ nói về các cơ quan của hệ tim mạch

– blood vessels: mạch máu.

– arteries: động mạch.

– capillaries: mao mạch.

– veins: tĩnh mạch.

– heart: tim.

3. những gốc từ (roots) thông dụng về hệ tim mạch

gốc từ nghĩa từ việt tương đương

1. cardi(o)-: heart tim

2. cor(o)/coron(o)-: heart tim

3. ather(o): fatty substance chất béo

4. atrium(o): atrium tâm nhĩ

5. arteri(o)-: động mạch artery

6. aorta(o)-: aorta động mạch chủ

7. phleb(o)-: vein tĩnh mạch

8. come(o)-: vein tĩnh mạch

9. angi(o)-: glass mạch máu

10. vas(o)-: glass mạch máu

11.haemat(o)/hem(o)-: mau blood

12. sanguin(o)-: mau blood

13. thrombus(o)-: blood clot huyết khối

14. valv(o)-/valvul(o): valve van

và một số gốc từ khác liên quan đến hệ tim mạch:

– cyan(o)-: green (màu xanh).

– ox(i)-/ox(o)-: oxygen (oxy).

– sphygm(o)-: pulse (mạch).

– steth(o)-: chest (ngực).

– ventricle(o)-: ventricle (tâm thất).

4. các hậu tố chỉ sự rối loạn và bệnh tật liên quan đến hệ tim mạch

1. – itis: inflammation (viêm). ví dụ, carditis: viêm tim.

2. – How is it; -esis; – asis; – osis: condition/presence of (chỉ một tình trạng bất thường, là dấu hiệu hay triệu chứng của bệnh).ví dụ, angiosis: bệnh về mạch; cyanosis: chứng xanh tím.

3. – alg(ia): pain/pain (đau, sự khó chịu). ví dụ, cardialgia: đau vùng tim.

4. – odyn(ia): pain/pain (đau, sự khó chịu). ví dụ, cardiodynia: (chứng) đau tim.

5. – oma: tumor (u, bướu). ví dụ, angioma: u mạch.

6. – cele: hernia (thoát vị, lồi). ví dụ, cardiocele: thoát vị tim.

7. – pathy: disease (bệnh). ví dụ, heart disease: bệnh tim.

8. – phobia: fear (sợ). ví dụ, cardiophobia: chứng sợ mắc bệnh tim.

9. – plegia: to paralyze (đột quỵ, liệt). ví dụ, cardioplegia: làm liệt tim.

10. – rrhagia/-rrhage: bleeding (chảy máu, xuất huyết).

ví dụ, hemorrhage: xuất huyết ồ ạt, arteriorrhagia: xuất huyết động mạch, phleborrhagia: xuất huyết tĩnh mạch.

  • một số hậu tố thông thường khác liên quan đến hệ tim mạch:
  • – lith: stone (sỏi). ví dụ, aortolith: sỏi động mạch chủ.

    – megaly: enlargement (lớn (bất thường), phì đại). ví dụ, cardiomegaly: tim to.

    -ole: small (nhỏ). ví dụ, arteriole (tiểu động mạch).

    – sclerosis: hardening (cứng). ví dụ, arteriosclerosis: xơ cứng động mạch, atherosclerosis: xơ vữa động mạch

    – spasm: involuntary contraction (co thắt). ví dụ, vasospasm: co thắt mạch.

    – stenosis: narrowing (hẹp). ví dụ, phlebostenosis: hẹp tĩnh mạch.

    – tension: pressure (áp lực). ví dụ, hypotension: giảm huyết áp, hypertension: tăng áp huyết.

    Xem thêm: Bác sĩ giải đáp tỉ mỉ các chỉ số thai nhi theo tuần

    -ule: small (nhỏ). ví dụ, venule: tiểu tĩnh mạch.

    5. các hậu tố chỉ các phương thức phẫu thông thường

    1. -tomy: cut/incise (rạch, mở, cắt).

    2. -ectomy: cut/remove (cắt bỏ, lấy đi).

    3. -stomy: to provide an opening/mouth (mở thông, dẫn lưu).

    4. -pexy: fix (cố định).

    5. -rraffia: suture (khâu).

    6. -centesis: puncture (chọc, dò).

    7. -plasty: shape (phẫu thuật tạo hình, chỉnh hình).

    8. -desis: to bind (làm dính, cố định).

    9. -scopy: look/observe (khám sét, soi).

    6. các tiền tố (có chức năng tính từ) liên quan đến hệ tim mạch

    -brady-: slow (chậm). ví dụ, bradycardia: tim đập chậm.

    -tachycardia-: fast (nhanh). ví dụ, tachycardia: tim đập nhanh.

    * các tiền tố chỉ kích cỡ và hình dạng

    – macro-: big (a, lớn). ví dụ, macrocardia: tật tim lớn.

    -micro-: small (nhỏ). ví dụ, microcardia: tật tim nhỏ.

    7. các tiền tố (có chức năng giới từ chỉ vị trí) liên quan đến hệ tim mạch

    – ante-/anti: before/against (trước). ví dụ, antecardium/anticardium: vùng trước tim.

    -dextro-: to the right (bên phải). ví dụ, dextrocardia: tim nằm bên phải.

    -endo-: inside (bên trong). ví dụ, endocardia: màng trong tim.

    – exo-: out (bên ngoài). ví dụ, exocardia: tật lòi tim bẩm sinh.

    – meso-: middle (ở giữa). ví dụ, mesocardia: tật tim sang giữa.

    – peri-: around (quanh). ví dụ, pericardium: màng ngoài tim.

    -pre-: before (trước). ví dụ, precardia: vùng trước tim. Đn. ante/anticardia; precardio.

    – retro-: backwards (sau). ví dụ, retrocardia: vùng sau tim.

    8. thuật ngữ and học tiếng anh: hệ tim mạch (1 gốc từ hệ tim mạch + 1 hậu tố chỉ sự rối loạn/bệnh tật)

    1. cardi(o)-: carditis (viêm tim); heart pain (đau vùng tim); cardiocele (thoát vị tim); cardiodynia (đau vùng tim); heart disease (bệnh tim); cardiophobia (chứng sợ mắc bệnh tim); cardioplegia (làm liệt tim).

    2. arteri(o)-: arteritis (viêm động mạch); arteriopathy (bệnh động mạch).

    3. aorta(o)-: aortitis (viêm động mạch chủ); aortalgia (đau động mạch chủ); aortopathy (bệnh động mạch chủ).

    4. phleb(o)-: phlebitis (viêm tĩnh mạch); phleborrhea (xuất huyết tĩnh mạch).

    5. angi(o)-: angiitis/angitis; angioma (u mạch).

    6.vas(o)-: vasalgia (đau mạch máu).

    7. h(a)em(o)-: blood disease (bệnh về máu); hemophobia (chứng sợ khi nhìn thấy máu); bleeding (xuất huyết ồ ạt).

    8. valv(o)-/valvul(o)-: valvulitis (viêm van)

    9. thuật ngữ and học tiếng anh: hệ tim mạch (1 gốc từ hệ tim mạch + 1 hậu tố chỉ phương thức phẫu thuật).

    1. cardi(o)-: cardiotomy (th/th mở tim), cardiectomy (cắt bỏ tâm vị), cardiorrhaphy (khâu tim), cardiocentesis (chọc tim), cardioplasty (tạo hình thực quản, tâm vị), cardioscopy (phép soi Tim).

    2. arteri(o)-: arteriotomy (th/th mở động mạch); arterioectomy (mở động mạch); arteriorrhaphy (khâu động mạch); arterioplasty (tạo hình động mạch).

    3. aort(o)-: aortotomy (th/th mở động mạch chủ); aortectomy (cắt đoạn động mạch chủ); aortorrhaphy (khâu động mạch chủ).

    4. angio(o)-: angiotomy (th/th mở mạch); angiostomy (mở thông mạch máu); angioplasty (tạo hình mạch); angiorrhaphy (khâu mạch)

    5. phleb(o)-: phlebotomy (th/th rạch, mở tĩnh mạch); phlebectomy (cắt bỏ tĩnh mạch); phleboplasty (tạo hình tĩnh mạch); phlebopexy (cố định tĩnh mạch).

    6. ven(o)-: venotomy (th/th rạch tĩnh mạch).

    7. valv(o)-/valvul(o): valvulotomy (th/th rạch van), valvectomy (cắt bỏ van), valvulotomy (cắt van).

    – một số thuật ngữ hệ tim mạch gồm 2 gốc từ + một hậu tố chỉ phương thức phẫu thuật/rối loạn bệnh tật

    – cardiomyopexy (th/th cố định cơ tim); cardiomyotomy (th/th mở cơ tim). – cardiomyopathy (bệnh cơ tim); angiocarditis (viem tim mạch); angiocardiopathy (bệnh tim mạch); phlebolithiasis (bệnh sỏi tĩnh mạch); thromboarteritis (viêm động mạch huyết khối); thrombophlebitis (viêm tĩnh mạch huyết khối).

    10. các từ viết tắt thông dụng trong hệ tim mạch

    từ viết tắt nghĩa từ đương tiếng việt

    ab apex beat tiếng đập mỏm tim

    af rung atrial fibrillation nhĩ

    ai aortic regurgitation hở van động mạch chủ

    ashd arteriosclerotic heart disease bệnh xơ cứng động mạch tim

    bp blood pressure áp huyết

    coronary artery disease cad bệnh động mạch vành

    cabg coronary artery bypass graft phẫu thuật bắc cầu động mạch vành

    ccf (uk) congestive heart failure suy tim sung huyết (tiếng anh)

    chr.cf chronic heart failure suy tim mãn tính

    chf (us) congestive heart failure suy tim sung huyết (tiếng mỹ)

    CV cardiovascular tim mạch

    cva cardiovascular accident tai biến tim mạch

    —— stroke tai biến mạch máu não

    Tham khảo: [Thành ngữ tiếng Trung] Phúc bất trùng lai – Họa vô đơn chí nghĩa là gì?

    tdvt deep vein thrombosis huyết khối tĩnh mạch sâu

    ecg/ekg (us) electrocardiogram điện tâm đồ

    hbp high blood pressure huyết áp cao

    my mitral incompetence hở van hai lá

    myocardial infarction nhồi máu cơ tim

    mitral valve prolapse mvp sa van hai lá

    p pulse nhịp mạch

    rca right coronary artery động mạch vành phải

    ti tricuspid incompetence hở van ba lá

    ts tricuspid stenosis hẹp van ba lá

    vp venous pressure áp xuất tĩnh mạch

    vv varicose vein(s) giãn tĩnh mạch

    11. thuật ngữ chuyên môn và từ vựng phổ thông của hệ tim mạch

    thuật ngữ chuyên môn từ vựng phổ thông

    arteriosclerosis hardening of the arteries (xơ cứng động mạch)

    acute cerebrovascular accident (tai biến mạch máu não/đột quỵ)

    arrhythmic palpitations (chứng loạn nhịp) (đánh trống ngực)

    myocardial infarction heart attack (nhồi máu cơ tim) (đau tim)

    12. các thiết bị và dụng cụ liên quan đến hệ tim mạch

    cardiaccelerator: máy tăng tốc nhịp tim.

    cardiodilator: cai nong tâm vị.

    cardiophygmograph: tim mạch ký.

    cardiopneumograph: máy ghi nhịp tim phổi.

    cardiopulmonary bypass machine: máy tim phổi nhân tạo. Đn. heart-lung machine.

    cardiovertor: máy khử rung tim. Đn. cardiotachometer defibrillator: máy đếm tiếng đập tim.

    defibrillator: máy khử rung tim.

    pacemaker: máy tạo nhịp tim.

    oxygenator: máy oxy hóa (huyết).

    sphygmomanometer: huyết áp kế.

    13. các phương pháp chẩn đoán các bệnh tim mạch

    arteriography: chụp x quang động mạch.

    cardiac catheterization: thông tim.

    doppler ultrasound: siêu âm doppler.

    electrocardiogram: điện tâm đồ.

    echocardiogram: siêu âm tim đồ.

    phonocardiogram: tâm thanh đồ.

    14. các bệnh liên quan đến hệ tim mạch

    aneurysm: phình mạch.

    arteriosclerosis: xơ cứng động mạch.

    atherosclerosis: xơ vữa động mạch.

    heart arrhythmia: loạn nhịp tim.

    congenital heart disease: bệnh tim bẩm sinh.

    congestive heart failure: suy tim sung huyết.

    cor pulmonale: bệnh tim do bệnh phổi.

    hypertension: tăng huyết áp.

    ischemic heart disease: bệnh tim thiếu máu cục bộ.

    peripheral arterial disease: bệnh động mạch ngoại biên.

    phlebitis: viêm tĩnh mạch.

    stroke (cva): đột quỵ.

    varicose vein(s): giãn tĩnh mạch.

    15. các phương thức và phẫu thuật để điều trị bệnh tim mạch

    angioplasty: tạo hình mạch.

    bypass surgery: phẫu thuật bắc cầu.

    cardioversion: sự khử rung.

    closed-heart surgery: mổ tim đóng.

    heart valve surgery and valvuloplasty: phẫu thuật van tim và phẫu thuật tạo hình van.

    heart transplant(station): cấy tim.

    open heart surgery: mổ tim hở.

    pacemaker: máy tạo nhịp tim.

    nguyễn phước vĩnh cố | trường Đại học ngoại ngữ, Đại học Đà nẵng

    Xem thêm: Mắt trái giật ở nữ là điềm báo gì? Xem điềm báo qua việc nháy mắt ở nữ

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button