ISTANAIMPIAN Slot Online

Bandar slot 2023

bandar slot terpercaya

bandar slot 2023

bandar slot 2023

bandar slot 2023

bandar slot gacor

istanaimpian

istanaimpian slot

istanaimpian gacor

istanacasino

istana casino

istana88

istana88 slot

istana gacor

istanaslot

istana slot

gates of olympus

gates of olympus gacor

gates of olympus maxwin

demo slot akun

slot demo gacor

link alternatif slot

alternatif slot

cara curang slot

slot maxwin

slot maxwin curang

link alternatif

togel terbaik

link alternatif togel

slot deposit pulsa

slot deposit dana

slot depo cepat

online slot kamboja

gangster4d

gangster slot

gangster gacor

istanaimpian

istanaimpian slot

istanaimpian gacor

istanacasino

istana casino

istana88

istana88 slot

istana gacor

istanaslot

istana slot

gates of olympus

gates of olympus gacor

gates of olympus maxwin

demo slot akun

slot demo gacor

link alternatif slot

alternatif slot

cara curang slot

slot maxwin

slot maxwin curang

link alternatif

togel terbaik

link alternatif togel

slot deposit pulsa

slot deposit dana

slot depo cepat

online slot kamboja

istanaimpian

istanaimpian slot

istanaimpian gacor

istanacasino

istana casino

istana88

istana88 slot

istana gacor

istanaslot

istana slot

gates of olympus

gates of olympus gacor

gates of olympus maxwin

demo slot akun

slot demo gacor

link alternatif slot

alternatif slot

cara curang slot

slot maxwin

slot maxwin curang

link alternatif

togel terbaik

link alternatif togel

slot deposit pulsa

slot deposit dana

slot depo cepat

online slot kamboja

istanaimpian

istanaimpian slot

istanaimpian gacor

istanacasino

istana casino

istana88

istana88 slot

istana gacor

istanaslot

istana slot

gates of olympus

gates of olympus gacor

gates of olympus maxwin

demo slot akun

slot demo gacor

link alternatif slot

alternatif slot

cara curang slot

slot maxwin

slot maxwin curang

link alternatif

togel terbaik

link alternatif togel

slot deposit pulsa

slot deposit dana

slot depo cepat

online slot kamboja

istanaimpian

istanaimpian slot

istanaimpian gacor

istanacasino

istana casino

istana88

istana88 slot

istana gacor

istanaslot

istana slot

gates of olympus

gates of olympus gacor

gates of olympus maxwin

demo slot akun

slot demo gacor

link alternatif slot

alternatif slot

cara curang slot

slot maxwin

slot maxwin curang

link alternatif

togel terbaik

link alternatif togel

slot deposit pulsa

slot deposit dana

slot depo cepat

online slot kamboja

Daftar Situs Slot Mudah Menang

Daftar Situs Slot Mudah Menang

Daftar Situs Slot Mudah Menang

Daftar Situs Slot Mudah Menang

Daftar Situs Slot Mudah Menang

Daftar Situs Slot Mudah Menang

Tips Menang Slot

Tips Menang Slot

Tips Menang Slot

Tips Menang Slot

Tips Menang Slot

Tips Menang Slot

Cara Curang Slot

Cara Curang Slot

Cara Curang Slot

Cara Curang Slot

Cara Curang Slot

Cara Curang Slot

Prediksi Bola dan Togel

Prediksi Bola dan Togel

Prediksi Bola dan Togel

Prediksi Bola dan Togel

Prediksi Bola dan Togel

Prediksi Bola dan Togel

Slot gampang menang

Slot gampang menang

Slot gampang menang

Slot gampang menang

Slot gampang menang

Slot gampang menang

Olympus Gampang Menang

Olympus Gampang Menang

Olympus Gampang Menang

Olympus Gampang Menang

Olympus Gampang Menang

Olympus Gampang Menang

Giải đáp cuộc sống

Thì hiện tại đơn (Simple present tense) – Công thức, cách dùng, dấu hiệu và bài tập

thì hiện tại đơn là một thì rất căn bản mà chắc chắn bạn phải biết khi nhập môn tiếng anh. dẫu đây là một thì khá đơn giản nhưng vẫn có những lưu ý để người học có thể sử dụng chúng thành thạo. hiểu ược điều đó, native topic đã tổng hợp những kiến ​​thức bạn cần biết ể n nắm chắc thì hiện tại ơn ở Bài viết dưới đy.

xem them:

Bạn đang xem: định nghĩa thì hiện tại đơn là gì

  • tổng hợp 12 thì trong tiếng anh
  • thì hiện tại tiếp diễn (present continuous)
  • Trong Bài Viết Này, Topica Native sẽ cấp choc các bạn những kiến ​​thức vềc khái niệm, cấu trúc, cach dùng, dấu hiệu nhận biết và những bài tập vềp vềp vềp vềp vềp về đơn để áp dụng. nếu bạn còn cảm thấy chưa tự tin với những hiểu biết của mình về loại thì này, háteo dõi ngay bài viết dưới đy ể ểể ể .

    1. khái niệm thì hiện tại đơn (present simple là gì)

    ịnh nghĩa thì hiện tại ơn: thì hiện tại ơn (simple present tense) dùng ể diễn tả một sự thật hiển nhiên there are một hành tục, khả năng.

    2. công thức thì hiện tại đơn (simple present tense)

    hiện tại đơn là một trong những thì cơ bản nhất trong tiếng anh. công thức hiện tại đơn sẽ chia làm 2 dạng dành cho động từ to be và động từ thường.

    2.1. thì hiện tại đơn với tobe

    thể khẳng định

    cấu trúc: s + am/ is/ are + n/ adj

    strong đó:

    • s (subject): chủ ngữ
    • n/ adj (noun/ adjective): danh từ/ tính từ
    • lưu ý:

      • s = I + am
      • s = he/she/it + is
      • s = you/we/they + are
      • video:

        • My father is a teacher. (bố tôi là một giáo viên.)
        • they are from japan. (họ đến từ nhật bản.)
        • I’m I’m handsome. (tôi đẹp trai.)
        • → ta thấy với chủ ngữ khác nhau động từ “to be” chia khác nhau.

          câu phủ định hiện tại đơn

          cấu trúc: s + am/ is/ are + not + n/ adj

          lưu ý:

          • “I am not” không có dạng viết tắt
          • is not = is not
          • are not = are not
          • video:

            • I am not a bad student. (tôi không phải một học sinh hư.)
            • My litter sister isn’t tall. (em gái tôi không cao.)
            • You are not from Vietnam. (bạn không đến từ việt nam.)
            • thể nghi vấn

              câu hỏi yes/no question

              cấu trúc: am/ is/ are + s + n/ adj?

              trả lời:

              • yes, s + am/ is/ are.
              • no, s + am/ is/ are + not.
              • video:

                • is she beautiful? (cô ấy có đẹp không?)
                • -> yes, it is./ no, it is not.

                  • are they here? (họ có ở đây không?)
                  • yes, they are./ no, they are not.

                    • am I good enough? (tớ có đủ tốt không?)
                    • yes, you are./ no, you are not.

                      câu hỏi cu-question

                      cấu trúc: word wh + am/ is/ are + s +…?

                      trả lời: s + am/ is/ are (+ no) +…

                      video:

                      • what is it? (Đây là cái gì?)
                      • where am I? (tôi đang ở đâu?)
                      • who is that girl? (cô gái đó là ai?)
                      • 2.2. thì hiện tại đơn với động từ thường

                        công thức present simple với động từ thường có gì khác biệt với động từ ser? cùng tìm hiểu nhé!

                        thể khẳng định

                        cấu trúc: s + v(s/ es) +…

                        strong đó:

                        • s (subject): chủ ngữ
                        • v (verb): Động từ
                        • lưu ý:

                          • s = I/you/we/they/danh từ số nhiều + ĐỘng tỪ ở dạng nguyÊn mẪu
                          • s = he/she/it/danh từ số ít + ĐỘng tỪ thêm “s” hoặc “is”
                          • video:

                            • I usually wake up early every day. (tôi thường xuyên dậy sớm mỗi ngày.)
                            • → Ở ví dụ này, chủ ngữ là “i” nên động từ chính “wake” ta để ở dạng nguyên mẫu không chia.

                              • never watch television. (anh ấy không bao giờ xem vô tuyến.)
                              • → trong câu này, chủ ngữ là “he” nên động từ chính “to look at” phải thêm “is”.

                                (ta sẽ tìm hiểu về quy tắc thêm “s” hoặc “es” vào sau động từ ở phần sau)

                                Để luyện tập kỹ hơn, hãy làm bài tập thì hiện tại đơn nhé.

                                thể phủ định

                                cấu trúc: s + to do/ does + not + v(nguyên mẫu) +…

                                ta co:

                                • no = no
                                • no = no
                                • lưu ý:

                                  • s = I/ we/ you/ they/ danh từ số nhiều + do + not
                                  • s = he/she/it/danh từ số ít + does + doesn’t
                                  • video:

                                    • I don’t go shopping regularly. (tôi không đi mua sắm thường xuyên.)
                                    • → trong câu này, chủ ngữ là “i” nên ta mượn trợ động từ “do” + not, và động từ “go” theo sau ở dạng nguyÊn mẪu.

                                      • he doesn’t work on Sunday. (anh ấy không làm việc vào chủ nhật.)
                                      • → Ở ví dụ này, chủ ngữ là “he” nên ta mượn trợ động từ “does” + no, động từ “works” theo sau ở dạng nguyÊn mẪu.

                                        thể nghi vấn

                                        câu hỏi yes/no question

                                        cấu trúc: do/ does + s + v(nguyên mẫu) +…?

                                        trả lời:

                                        • yes, s + do/ does.
                                        • no, yes + do/ does + no.
                                        • video:

                                          • Do you like eat pizza? (bạn có thích ăn pizza không?)
                                          • Tham khảo: Q là tập hợp số gì? Định nghĩa , khái niệm về số hữu tỉ Q

                                            yes, I do./ no, I don’t.

                                            → Ở ví dụ này, chủ ngữ là “you” nên ta mượn trợ động từ “to do”, động từ chính “like” ở dạng nguyên mẫu.

                                            • does your mother have a sister? (mẹ cậu có chị/em gái không?)
                                            • yes, it does./ no, it doesn’t.

                                              → trong câu này, chủ ngữ là “your mother” (tương ứng với ngôi “she”) nên ta mượn trợ ộng từ “does” ứng trước chủ ngữ, ộng từ chín mừn ừnh “have”. /p>

                                              câu hỏi cu-question

                                              cấu trúc: what-word + do/ does + s + v (nguyên mẫu) +…?

                                              trả lời: s + v(s/ es) +…

                                              video:

                                              • what do you do like to do in your spare time? (bạn thích làm gì vào thời gian rảnh?)
                                              • where does she work does she work? (cô ấy làm việc ở đâu?)
                                              • 3. cách sử dụng thì hiện tại đơn trong tiếng anh

                                                • I watch television every day. (tôi xem vô tuyến mỗi ngày.)
                                                • → việc xem vô tuyến lặp lại hàng ngày nên ta dùng thì hiện tại đơn. chủ ngữ là “i” nên động từ ở dạng nguyên mẫu.

                                                  • My teacher usually gives homework. (giáo viên thường xuyên cho chúng tôi bài về nhà.)
                                                  • → việc giáo viên giao bài về nhà xảy ra thường xuyên nên ta dùng thì hiện tại đơn. vì chủ ngữ là “my teacher” (tương ứng với “he” hoặc “she”) nên động từ “give” thêm “s”.

                                                    • the earth revolves around the sun. (trái đất quay quanh mặt trời.)
                                                    • → Đây là một sự thật hiển nhiên nên ta dùng thì hiện tại đơn, chủ ngữ là “the earth” (số ít, tương ứng với “it”) Ừn thên “ớt n”. p>

                                                      • the plane takes off today at 6 am. m. (máy bay sẽ cất cánh lúc 6 giờ sáng hôm nay.)
                                                      • the train departs at 10 p.m. morning. (tàu sẽ rời đi vào 10 giờ tối mai.)
                                                      • → mặc dù việc máy bay cất cánh hay tàu rời đi chưa diễn ra nhưng vì nó là một lịch trình nên ta dùng thì hiện tại đơn. chủ ngữ là “the plane”, “the train” (số ít, tương ứng với “it”) nên động từ “take”, “leave” phải thêm “s”.

                                                        • I think your friend is a bad person. (tớ nghĩ rằng bạn cậu là một người xấu.)
                                                        • → Động từ chính trong câu này là “to think” diễn tả suy nghĩ nên ta dùng thì hiện tại đơn. chủ ngữ là “I” nên động từ “to think” ở dạng nguyên mẫu.

                                                          • she feels very excited. (cô ấy cảm thấy rất hào hứng.)
                                                          • → Động từ chính “to feel” chỉ cảm giác nên ta dùng thì hiện tại đơn. chủ ngữ là “she” nên động từ “to feel” phải thêm “s”.

                                                            Để luyện tập kỹ hơn, hãy làm bài tập thì hiện tại đơn nhé.

                                                            4. các dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn trong tiếng anh

                                                            khi trong câu có các trạng từ chỉ tần suất là dấu hiệu nhận biết hiện tại đơn

                                                            • always (luôn luôn)
                                                            • usually (thường xuyên)
                                                            • often (thường xuyên)
                                                            • frequently (thường xuyên)
                                                            • sometimes (thỉnh thoảng)
                                                            • rarely (hiếm khi), rarely (hiếm khi)
                                                            • hardly (hiếm khi)
                                                            • never (không bao giờ)
                                                            • usually (nhìn chung)
                                                            • regularly (thường xuyên)
                                                            • video:

                                                              sometimes we go to the beach. (thỉnh thoảng chúng tôi đi biển.)

                                                              I always drink a lot of water. (tôi thường hay uống nhiều nước.)

                                                              ngoài ra, dấu hiệu hiện tại đơn còn có các từ:

                                                              • every day, every week, every month, every year, every morning… (mỗi ngày, mỗi tuần, mỗi tháng, mỗi năm).
                                                              • daily, weekly, monthly, quarterly, yearly (hàng ngày, hàng tuần, hàng tháng, hàng quý, hàng năm)
                                                              • video:

                                                                They watch TV every night. (họ xem truyền hình mỗi tối.)

                                                                I play soccer every week. (tôi chơi đá bong hàng tuần.)

                                                                Đặc biệt, cần chú ý đến các từ dưới đây để nhận biết dấu hiệu của thì hiện tại đơn:

                                                                • once/twice/three times/four times….. one day/week/month/year,……. (một lần/ hai lần/ ba lần/ bốn lần ……..mỗi ngày/ tuần/ tháng/ năm)
                                                                • video:

                                                                  He goes to the movies three times a month. (anh ấy đi xem phim 3 lần mỗi tháng.)

                                                                  I go swimming once a week. (tôi đi bơi mỗi tuần một lần.)

                                                                  vị trí của các trạng từ chỉ tần suất trong câu thì hiện tại đơn

                                                                  các từ nhận biết thì hiện tại ơn này thường ứng trước ộng từ thường, ứng sau ộng từ to be và trợ ộng từ (always, usually, often, rarely…).

                                                                  5. video hướng dẫn tất tần tật về thì hiện tại đơn

                                                                  6. quy tắc thêm “s” hoặc “is” sau động từ

                                                                  dạng khẳng định của thì hiện tại đơn, với các chủ ngữ ngôi thứ 3 số ít (he/she/it), động từ phải “es hoc” thêm >

                                                                  nguyên tắc như sau:

                                                                  1. they “s” vào sau hầu hết các động từ

                                                                  ví dụ: come – comes; sit – sits; learn – learn;…

                                                                  2. thêm “is” vào sau các động từ kết thúc bằng đuôi ch, sh, x, s, o

                                                                  ví dụ: crush – crush; fix – fix; kiss kisses; boxes box; questionnaire – questionnaires;…

                                                                  3. nếu một động từ có đuôi “y” mà trước nó là một nguyên âm (a, u, e, i, o) thì ta giữ nguyên “y”, thêm “s”

                                                                  ví dụ: obey – obey; kill – kill; annoy – annoys; screen – screens;…

                                                                  4. nếu một động từ có đuôi “and” mà trước nó là một phụ âm thì ta đổi “and” thành “i” và thêm “is”

                                                                  ví dụ: to marry – gets married; study studies; carry – carry; worry – worries;…

                                                                  5. trường hợp đặc biệt

                                                                  ta có: to have – has

                                                                  Động từ “to have” khi đi với chủ ngữ là ngôi thứ 3 số ít sẽ không thêm “s” mà biến đổi thành “has”.

                                                                  video:

                                                                  • they have three children. (họ có 3 người with.)
                                                                  • She has two children. (cô ấy có 2 người with.)
                                                                  • 7. cách phát âm phụ âm cuối s/es

                                                                    lưu ý các phát âm phụ âm cuối này phải dựa vào phiên âm quốc tế mà không phải dựa vào cách viết.

                                                                    • /s/: khi từ có tận cùng là các phụ âm /f/, /t/, /k/, /p/, /ð/
                                                                    • /iz/:khi từ có tận cùng là các âm /s/, /z/, /∫/, /t∫/, /ʒ/, /dʒ/ (thường có tận cùng là các chữ cái ce, x, z, sh, ch, s, ge)
                                                                    • /z/: khi từ có tận cùng là nguyên âm và các phụ âm còn lại.
                                                                    • xem thêm: cách phát âm s,es

                                                                      8. cách sử dụng của thì hiện tại đơn trong bài thi ielts

                                                                      mở đầu speaking part 1/2/3 và writing task 1/2

                                                                      video:

                                                                      • I am a third year student in internal auditing. (tôi đang là sinh viên năm thứ ba học ngành kiểm toán nội bộ) (mở đầu – speaking part 1)
                                                                      • well, my favorite item of clothing is the yellow crop top. (món đồ tôi thích nhất là chiếc áo crop-top màu vàng) (mở đầu – speak part 2 – “describe your favorite item of clothing” – mô tả món đồ mà bạn yêu thích nhất)
                                                                      • I think students should go to universities instead of vocational courses. (tôi nghĩ rằng sinh viên nên học đại học hơn là học nghề) (mở đầu – speaking part 3)
                                                                      • mô tả sự thật trong speaking part 1/2/3

                                                                        video:

                                                                        • the ads are very relaxing and eye-catching. (quảng cáo rất mang tính giải trí và bắt mắt) (sự thật)
                                                                        • lady gaga is famous all over the world. (lady gaga nổi tiếng trên toàn thế giới) (sự thật)
                                                                        • ngoài thì hiện tại đơn, các bạn cần học đầy đủ các thì khác để củng cố kiến ​​​​thức nền tảng của mình.

                                                                          9. bài tập vận dụng thì hiện tại đơn

                                                                          Tham khảo: Chủ nghĩa tư bản là gì? Đặc điểm và vai trò của chủ nghĩa tư bản?

                                                                          ể ghi nhớ hoàn toàn những kiến ​​​​thức cấu trúc thì hiện tại ơn, bây giờ chúng ta hãy cùng vận dụng kiến ​​​​thức ể làm vài bài tậhp >. bài tập có cấu trúc rất cơ bản nên chắc chắn là bạn sẽ dễ dàng hoàn thành thôi.

                                                                          bài 1. sử dụng công thức chia thì của hiện tại đơn để hoàn thành các câu sau.

                                                                          1. my father always …………………………..delicious food. (to do)
                                                                          2. tom…………………………..vegetables. (not eat)
                                                                          3. rosie………………………….shopping every week. (go)
                                                                          4. ………………………….. miley and david ………………………….. to work by bus every day? (go)
                                                                          5. ………………………….. your parents …………………………..with your decision? (okay)
                                                                          6. where is……………………..that guy…………………………from? (come)
                                                                          7. where ………………………….. your mother …………………………..? (work)
                                                                          8. james ……………………………… usually ………………………….. trees. (not water)
                                                                          9. who …………………………..dirty clothes in your house? (to do)
                                                                          10. they ………………………….. go out once a week. (to eat)
                                                                          11. Đápán

                                                                            2. does not eat

                                                                            3. goes

                                                                            4. do… go

                                                                            5. yeah… okay

                                                                            7. it works…

                                                                            8. does not usually water

                                                                            9. does

                                                                            10. eat

                                                                            bài 2. mỗi câu sau chứa mỘt lỗi sai. tìm và sửa chúng.

                                                                            1. I often get up early to catch the bus to school.
                                                                            2. ………………………………………………………………………………

                                                                              1. teaches students at a local high school.
                                                                              2. ………………………………………………………………………………

                                                                                1. don’t have a house. they still have to rent one to live.
                                                                                2. ………………………………………………………………………………

                                                                                  1. dang van lam i am a famous goalkeeper of the national soccer team.
                                                                                  2. ………………………………………………………………………………

                                                                                    1. what is your brother doing?
                                                                                    2. ………………………………………………………………………………

                                                                                      1. bruce and tim are not going swimming in the lake.
                                                                                      2. ………………………………………………………………………………

                                                                                        1. Hannah speaks Chinese very well.
                                                                                        2. ………………………………………………………………………………

                                                                                          1. How often do you go grocery shopping?
                                                                                          2. ………………………………………………………………………………

                                                                                            1. our dogs don’t eat bones.
                                                                                            2. ………………………………………………………………………………

                                                                                              1. Mary’s parents are very kind and helpful.
                                                                                              2. ………………………………………………………………………………

                                                                                                Đápán

                                                                                                2. teach => teaches

                                                                                                3. no => no

                                                                                                4. I am => is

                                                                                                5. do your => you

                                                                                                7. speak => speak

                                                                                                8. goes => go

                                                                                                9. are not => no

                                                                                                10. is => are

                                                                                                bai 3: chọn dạng đúng của từ

                                                                                                1. I catch/catch thieves. my dad is a driver.
                                                                                                2. always wears/wears a white coat.
                                                                                                3. they never drink/drink beer.
                                                                                                4. lucy goes window shopping seven times a month.
                                                                                                5. has/has a pen.
                                                                                                6. mary and marcus cut/cut people’s hair.
                                                                                                7. check normally watch TV before bed. Maria is a teacher.
                                                                                                8. she teaches the students.
                                                                                                9. Đápán

                                                                                                  1. catch
                                                                                                  2. did you see
                                                                                                  3. drink
                                                                                                  4. goes
                                                                                                  5. has
                                                                                                  6. cut
                                                                                                  7. clocks
                                                                                                  8. teaches
                                                                                                  9. bai 4: sử dụng các động từ sau để hoàn thành câu.

                                                                                                    believe eat flow go grow raise say translate

                                                                                                    1. the earth revolves around the sun.
                                                                                                    2. rice ……. in great britain.
                                                                                                    3. the sun… in the east.
                                                                                                    4. bees ……………….. honey.
                                                                                                    5. vegetarians… meat.
                                                                                                    6. an atheist ……. in god.
                                                                                                    7. an interpreter ……….. from one language to another.
                                                                                                    8. Liars are people who ………………. the truth.
                                                                                                    9. the amazon river ……………….. in the atlantic ocean.
                                                                                                    10. Đápán

                                                                                                      1. goes
                                                                                                      2. doesn’t grow
                                                                                                      3. upload
                                                                                                      4. make
                                                                                                      5. don’t eat
                                                                                                      6. doesn’t believe
                                                                                                      7. translates
                                                                                                      8. don’t tell him
                                                                                                      9. flows
                                                                                                      10. bài 5: trả lời những câu hỏi sau sử dụng những trạng từ tần suất ở phần lý thuyết.

                                                                                                        1. How often do you buy a new item of clothing?

                                                                                                        ………………………………………………………………………….

                                                                                                        2. When do you usually have breakfast in the morning?

                                                                                                        ………………………………………………………………………….

                                                                                                        3. what are you doing?

                                                                                                        ………………………………………………………………………….

                                                                                                        4. do you have a pet?

                                                                                                        ………………………………………………………………………….

                                                                                                        5. Are you afraid of spiders?

                                                                                                        ………………………………………………………………………….

                                                                                                        hy vọng với lý thuyết thì hiện tại đơn mà topica native vừa tổng hợp trên đây, bạn sẽ dễ dàng chinh phục thì tiếng anh. nếu có bất kì thắc mắc gì, hãy để lại comment bên dưới để được giải đáp sớm nhất nhé. chúc các bạn học tập tốt.

                                                                                                        Xem thêm: Năm tài chính của Doanh nghiệp Nhật Bản

                                                                                                        topica native cung cấp giải pháp học tiếng anh trực tuyến tương tác 2 chiều với giáo viên bản ngữ hàng đầu Đông nam Á. tích hợp công nghệ ai hỗ trợ đào tạo, phần mềm luyện phát âm chuẩn mỹ native speech, giúp bạn nói tiếng anh thành thạo chỉ cong sau t 6 tháng

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button