Từ vựng

1000 từ vựng tiếng Anh theo chủ đề thông dụng nhất

Khi học một ngôn ngữ mới, chúng ta bắt đầu với những từ vựng cơ bản. Đối với tiếng Anh cũng vậy. Nhằm giúp các bạn nắm vững những từ vựng tiếng Anh cơ bản trong giai đoạn tiểu học, bài viết này sẽ tổng hợp 1000 từ vựng tiếng Anh thông dụng cho các bạn. Hãy cùng bài viết đến với bài viết này nhé!

1. Tầm quan trọng của 1000 từ tiếng Anh thông dụng

Khi bạn thành thạo 1000 từ tiếng Anh thông dụng, điều đó có nghĩa là bạn có thể đạt đến trình độ A2. Trình độ a2 là trình độ tiếng Anh thứ hai trong Khung Tham chiếu Ngôn ngữ Chung Châu Âu (cefr).

Bạn đang xem: Hoc 1000 tu vung tieng anh 2

Ở cấp độ này, bạn có thể:

  • Nắm vững kiến ​​thức cơ bản về tiếng Anh
  • Hiểu các kiến ​​thức cơ bản về cá nhân, gia đình, công việc, mua sắm, môi trường, v.v.
  • Nghe cuộc trò chuyện với giọng chậm rãi, rõ ràng
  • Giao lưu với bạn bè và đồng nghiệp bằng tiếng Anh và đi du lịch ở các nước nói tiếng Anh
  • Có thể nói về bản thân tôi bằng ngôn ngữ cơ bản
  • 2. Cách học 1000 từ tiếng Anh thông dụng

    Học 1000 từ có thể hơi khó đối với người mới bắt đầu. Vì vậy, chúng ta cần có cách học 1000 câu tiếng Anh thông dụng đơn giản và hiệu quả.

    Một số cách tốt để học từ vựng như sau:

    • Sử dụng Flashcards: Flashcards là công cụ học tập rất tiết kiệm, dễ sử dụng và hiệu quả. Bạn có thể dễ dàng mua những tấm flashcard với kiểu dáng yêu thích tại các nhà sách, siêu thị, v.v.
    • Học hỏi cùng bạn: Có một đồng đội sẽ thúc đẩy bạn nhiều hơn. Tìm một đồng đội có cùng mục tiêu học tập, một người giỏi hơn hoặc một người biết cách kỷ luật bạn. Bạn có thể học bằng cách lần lượt kiểm tra từ vựng.
    • 1000 từ tiếng anh thông dụng

      • Sao chép từ vựng: Viết lại từ vựng nhiều lần là cách truyền thống giúp chúng ta nhớ chính tả và ngữ nghĩa một cách hiệu quả.
      • Câu với Từ vựng: Bạn có thể thực hành sử dụng các từ mới trong một câu ngay lập tức. Ví dụ: sử dụng từ “mèo”, bạn có thể đặt câu “Tôi thích mèo.” (Tôi thích mèo).
      • 3. 1000 từ tiếng Anh thông dụng theo chủ đề

        Đây là tất cả các bài tổng hợp từ vựng tiếng Anh theo chủ đề. Nhấp vào liên kết để tìm hiểu! (Đang cập nhật)

        1. Tổng hợp 80 chủ đề cắm trại bằng tiếng Anh phổ biến nhất
        2. Những từ tiếng Anh phổ biến nhất về địa điểm
        3. Từ vựng tiếng Anh về Du lịch
        4. Từ vựng tiếng Anh Giáng sinh
        5. Hội chợ Đền hùng bằng tiếng Anh – Từ vựng và Đoạn mã mẫu
        6. Từ vựng toàn diện hoặc chủ đề ngày lễ bằng tiếng Anh
        7. Khám phá các từ vựng phổ biến về tôn giáo bằng tiếng Anh
        8. Toàn bộ bảng chú giải thuật ngữ tiếng Anh về Thứ Sáu Đen
        9. Từ vựng tiếng Anh đầy đủ nhất về mua sắm
        10. Từ vựng Tiếng Anh Thương mại Hoàn chỉnh
        11. Hiểu từ vựng tiếng Anh về bất động sản thông dụng nhất
        12. Từ vựng tiếng Anh về kiến ​​trúc
        13. Hơn 220 Từ vựng Tiếng Anh Pháp lý
        14. Bảng chú giải thuật ngữ tiếng Anh về ngân hàng chung
        15. Từ vựng tiếng Anh mới nhất về ma túy
        16. Từ vựng tiếng Anh bệnh viện
        17. Từ vựng Tiếng Anh Y khoa
        18. 45 từ tiếng Anh thú vị về thiên nhiên
        19. Khám phá từ vựng tiếng Anh về ngân hàng toàn diện nhất
        20. Từ vựng tiếng Anh về động vật thú vị
        21. Từ vựng tiếng Anh về nghề nghiệp
        22. 111 Từ Tiếng Anh Thương mại Thông dụng Nhất
        23. Bộ sưu tập từ vựng tiếng Anh thương mại đầy đủ nhất
        24. Từ vựng tiếng Anh về giáo dục
        25. Từ vựng phổ biến nhất để học tiếng Anh
        26. Từ vựng tiếng Anh về thư viện
        27. Từ vựng tiếng Anh về Nghề nghiệp
        28. Từ vựng tiếng Anh về Công nghệ Thông tin
        29. Từ vựng tiếng Anh học đường hàng đầu cần nắm vững
        30. Hơn 60 từ vựng tiếng Anh về các chủ đề thông dụng
        31. Từ vựng tiếng Anh về đồ dùng học tập
        32. Khám phá từ vựng tiếng Anh về phụ tùng ô tô
        33. Từ vựng tiếng Anh về giao thông vận tải
        34. Hơn 60 từ vựng tiếng Anh cho các trò chơi mới nhất
        35. Từ vựng tiếng Anh về cảm xúc
        36. Từ vựng tiếng Anh về đồ chơi trẻ em
        37. Hoàn thành bảng thuật ngữ tiếng Anh về nhập cư và nhập cư
        38. Từ vựng tiếng Anh về du lịch
        39. Từ vựng tiếng Anh ngành xuất nhập khẩu
        40. Hãy đến siêu thị ngay hôm nay để mua một bộ từ vựng tiếng Anh hoàn chỉnh
        41. Tất cả từ vựng tiếng Anh về các bộ phận trên cơ thể
        42. Từ vựng tiếng Anh hữu ích nhất về sức khỏe
        43. Bảng chú giải thuật ngữ tiếng Anh về kế toán bỏ túi
        44. Học tất cả các từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất về giải trí
        45. Từ vựng tiếng Anh về âm nhạc
        46. Từ vựng tiếng Anh về phim
        47. Ghi nhớ từ vựng tiếng Anh về kỹ thuật cơ khí
        48. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành vật lý toàn diện và đầy đủ nhất
        49. Nắm vững các từ vựng tiếng Anh về nông nghiệp và chăn nuôi thông dụng nhất
        50. Từ vựng tiếng Anh về các loại rau
        51. Từ vựng tiếng Anh về nhà
        52. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Marketing hoàn chỉnh
        53. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành hàng không hoàn chỉnh
        54. Từ vựng tiếng Anh ngành Khách sạn
        55. Từ vựng tiếng Anh toàn diện về các thành phố tốt nhất
        56. Bảng chú giải thuật ngữ tiếng Anh bỏ túi
        57. Hiểu từ vựng tiếng Anh sân bay phổ biến nhất
        58. Từ vựng tiếng Anh rất hay về phim
        59. Tết Trung thu bằng tiếng Anh ý nghĩa nhất
        60. Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề gia đình
        61. Từ vựng Tết của Trung Quốc
        62. Học từ vựng tiếng Anh về quân đội trong 5 phút
        63. Cập nhật từ vựng tiếng Anh TV mới nhất
        64. Học từ vựng tiếng Anh về tính cách
        65. Giải mã bộ sưu tập từ vựng tiếng Anh đầy đủ nhất về thời gian
        66. Khám phá từ vựng tiếng Anh đầy đủ nhất về màu sắc
        67. Từ vựng tiếng Anh về đồ nội thất
        68. Từ vựng tiếng Anh về các loài hoa và ý nghĩa của chúng
        69. Từ vựng tiếng Anh về quần áo
        70. Khám phá từ vựng tiếng Anh về các loại gia vị độc đáo
        71. Từ vựng tiếng Anh về nhà bếp
        72. Tìm hiểu các cụm từ tiếng Anh
        73. Học ngay từ vựng tiếng Anh văn phòng đầy đủ nhất
        74. Từ vựng tiếng Anh về các dụng cụ nhà bếp thông dụng nhất
        75. Từ vựng tiếng Anh về nấu ăn
        76. Khám phá từ vựng tiếng Anh về Phật giáo
        77. Toàn bộ Từ vựng tiếng Anh về Trang sức Chi tiết
        78. Giao tiếp tiếng Anh về Mỹ phẩm và Mỹ phẩm
        79. Giao tiếp tiếng Anh về giày
        80. Từ vựng tiếng Anh về đồ uống
        81. Từ vựng tiếng Anh về thói quen ăn uống
        82. Giải mã hơn 30 từ hải sản hài hước nhất
        83. Từ vựng chi tiết nhất về đại dương bằng tiếng Anh
        84. Khám phá từ vựng tiếng Anh chi tiết nhất về kiểu tóc
        85. Từ vựng về đám cưới bằng tiếng Anh chi tiết nhất
        86. Từ vựng tiếng Anh hài hước nhất về ngoại hình con người
        87. Khám phá Từ vựng Toán tiếng Anh
        88. Từ vựng tiếng Anh về biển báo giao thông
        89. Thu thập từ vựng tiếng Anh về thời tiết đa dạng nhất
        90. Từ vựng tiếng Anh về tình bạn
        91. Bỏ túi từ vựng tiếng Anh để “lắng nghe” tình yêu của bạn
        92. Ghi nhớ từ vựng tiếng Anh về động vật một cách nhanh chóng
        93. 4. 1000 Từ Tiếng Anh Thông dụng Nhất ​​​​​​​​​​​​​​​​​​​​​​​​​​​​​​​​​​​​​​​​​​​​​​​​​​​​​​​​​​​​​​​​​​​

          Mỗi chữ cái tiếng Anh và từ tương ứng được chia thành một bảng riêng biệt.

          Đ

          Có thể (tính từ)

          / ˈeibəl /

          Có năng lực, tài năng

          – give up (v)

          /əˈbæn.dən/

          Từ bỏ, từ bỏ

          -Về (adv)

          / əˈbaʊt /

          Giới thiệu, Giới thiệu

          – Trên (adv)

          / əˈbʌv /

          Tăng lên

          – Hành động (n, v)

          / ækt /

          Hành động, hành vi, cử chỉ

          – Thêm (v)

          / æd /

          Thêm, thêm

          – sợ hãi (tính từ)

          / əˈfreɪd /

          Sợ hãi, sợ hãi, hoảng loạn

          – sau (adv)

          /ˈɑːf.tər/

          Sau, sau, sau

          – một lần nữa (adv)

          / əˈɡen /

          Một lần nữa, một lần nữa, một lần nữa

          – chống lại (sẵn sàng)

          / əˈɡenst /

          phản đối, phản đối

          – Tuổi (n)

          / eɪdʒ /

          Tuổi

          – Trước đây (adv)

          / əˈɡəʊ /

          Trước đây

          -Agree (v)

          / əˈɡriː /

          Đồng ý, đồng ý

          Xem thêm: Từ vựng tiếng Anh lớp 7 SGK chương trình mới (full)

          – Air (n)

          / eər /

          không khí, bầu không khí, không gian

          – tất cả (det, pron, adv)

          / ɔːl /

          Tất cả

          – Cho phép (v)

          / əˈlaʊ /

          Cho phép, hãy để

          – also (trạng từ)

          /ˈɔːl.səʊ/

          Ngoài ra, cũng như vậy

          – always (adv)

          /ˈɔːl.weɪz/

          Luôn luôn

          -in (đang chuẩn bị)

          / əˈmʌŋ /

          Ở giữa

          -a

          / æn /

          (ký tự cổ, nghĩa cổ); (thô tục); (phương ngữ) nếu

          – và (từ)

          / ænd /

          – giận dữ (n)

          /ˈæŋ.ɡər/

          Giận dữ, tức giận

          -animal (n)

          /ˈæn.ɪ.məl/

          động vật, động vật

          – Trả lời (n, v)

          /ˈɑːn.sər/

          Trả lời; Trả lời

          – bất kỳ (det, pron, adv)

          /ˈzh.i/

          Một người, một cái gì đó; bất kỳ; một chút, một chút

          -appear (v)

          / əˈpɪər /

          xuất hiện, xuất hiện, xuất hiện

          – apple (n)

          /ˈæp.əl/

          Apple

          – vâng

          / ɑːr /

          Chúng tôi

          – Diện tích (n)

          /ˈeə.ri.ə/

          diện tích, bề mặt

          Tham khảo: 60 Từ Tiếng Anh chuyên ngành giày da thông dụng nhất

          -arm (n, v)

          / ɑːm /

          Weapon; vũ khí, trang bị (vũ khí)

          – sắp xếp (v)

          / əˈreɪndʒ /

          sắp xếp, sắp xếp, sắp xếp

          – tầm với (v (+ at in))

          / əˈraɪv /

          Đến đây

          – Art (n)

          / ɑːt /

          Nghệ thuật, mỹ thuật

          – as (prep, adv, obs)

          / æz /

          Thích (như bạn biết …)

          -ask (v)

          / ɑːsk /

          Hỏi

          – in (sẵn sàng)

          / æt /

          tại (cho biết vị trí)

          – Atom (n)

          /ˈæt.əm/

          Nguyên tử

          b

          c

          d

          1000 từ tiếng anh thông dụng

          đ

          f

          g

          h

          Tôi

          j

          k

          l

          m

          n

          o

          p

          q

          r

          s

          bạn

          v

          w

          Bài viết trên tổng hợp 1000 từ tiếng Anh thông dụng theo chủ đề và bảng chữ cái. Cố lên, hi vọng bài viết này sẽ giúp ích được nhiều cho các bạn trong quá trình làm quen với tiếng anh.

          Hãy đến và chúc bạn tiến bộ!

          Nhận xét

          Nhận xét

          Xem thêm: Top 3 phần mềm học 3000 từ vựng tiếng anh thông dụng nhất

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button