Từ vựng

XEM NGAY DANH SÁCH TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH ÂM NHẠC HỮU DỤNG NHẤT

Cuộc sống không có âm nhạc sẽ thật nhàm chán. Âm nhạc là niềm đam mê và cảm hứng của rất nhiều người. Vậy bạn đã biết cách thể hiện niềm yêu thích của mình với tiếng Anh chưa? Hãy cùng khám phá từ vựng tiếng Anh qua âm nhạc dành cho các bạn chuyên ngành tiếng Anh để tiếp thêm động lực học tập và phát triển tiếng Anh nhé!

Học tiếng Anh theo chủ đề âm nhạc – Âm nhạc không dễ dàng vì chuyên ngành này có nhiều nội dung khác nhau. Tuy nhiên, khi đã là người yêu thích âm nhạc thì việc nắm vững từ vựng tiếng Anh chuyên ngành âm nhạc và trả lời các câu hỏi tiếng Anh về nhạc cụ, thể loại bằng tiếng Anh chắc chắn sẽ không quá khó đối với bạn. cái khăn lau.

Bạn đang xem: Từ vựng tiếng anh chuyên ngành âm nhạc 0

1. Từ vựng tiếng Anh về nhạc cụ

Nhạc cụ là loại nhạc cụ quen thuộc gắn liền với cuộc sống hàng ngày của chúng ta. Vì vậy, có thể từ vựng tiếng Anh về âm nhạc đã trở nên quen thuộc và có thể dễ dàng ghi nhớ ngay lập tức.

  1. amp (bộ khuếch đại) / ‘æmplifaiə /: bộ khuếch đại âm thanh
  2. Instrument / ‘Guidumənt /: nhạc cụ
  3. mic (micrô) / ‘maikrəfoun /: micrô
  4. trình phát cd: trình phát cd
  5. Music stand / ‘mju: zik stænd /: music stand
  6. Tai nghe: Tai nghe
  7. speaker / ‘spi: kə /: người nói
  8. Máy ghi âm / ‘rekɔ: d’ pleiə (r) /: máy ghi âm
  9. Hệ thống âm thanh nổi hoặc âm thanh nổi: Hệ thống âm thanh nổi
  10. máy nghe nhạc mp3: máy nghe nhạc mp3
  11. hệ thống hi-fi hoặc hi-fi: hi-fi
  12. Bàn xoay: Gramophone
  13. Kim hộp mực
  14. Người nhận: Người nhận
  15. Băng cassette: Trình phát băng
  16. Trình phát cassette: Máy ghi âm
  17. Băng giấy: Cassette
  18. Đĩa: Đĩa ghi
  19. Trình phát đĩa: Đầu phát đĩa
  20. walkman: Máy nghe nhạc mini
  21. Giờ đây, bạn có thể đặt tên cho thiết bị nghe nhạc tại nhà của mình.

    2. Từ vựng tiếng Anh về các thể loại âm nhạc

    Tham khảo: 1500 từ vựng tiếng anh thông dụng theo chủ đề

    Bạn đã bao giờ được hỏi câu hỏi: Bạn thích nghe loại nhạc nào? Loại nhạc bạn thường nghe sẽ nói lên nhiều điều về phong cách âm nhạc của bạn. Ngoài ra còn có rất nhiều thể loại âm nhạc khác nhau, nếu bạn muốn biết phong cách âm nhạc của mình được thể hiện như thế nào trong tiếng anh thì hãy tham khảo từ vựng tiếng anh chuyên ngành âm nhạc sau đây nhé.

    1. blues / blu: z /: blue music
    2. dance / dɑ: ns /: dance music
    3. classic / ‘klæsikəl /: nhạc cổ điển
    4. country / ‘kʌntri /: nhạc đồng quê
    5. folk / fouk /: nhạc dân gian
    6. hip hop /: nhạc hip hop
    7. latin / ‘lætin /: Nhạc Latinh
    8. Electronic / ilek’trɔnik /: nhạc điện tử
    9. pop / pɔp /: nhạc phổ biến
    10. Jazz / dʒæz /: nhạc jazz
    11. Reggae / ‘regei /: Nhạc Reggae
    12. opera / ‘ɔprə /: nhạc opera
    13. rap / ræp: nhạc rap
    14. rock / rɔk /: nhạc rock
    15. techno / ‘tekno (u) /: nhạc khiêu vũ
    16. Heavy Metal: Nhạc Rock mạnh mẽ
    17. techno: nhạc khiêu vũ
    18. r & amp; b (/ ˌɑːr ən ˈbiː /): âm nhạc r & amp; b
    19. Symphony: Giao hưởng
    20. 3. Từ vựng tiếng Anh cho ban nhạc, nhạc sĩ

      Từ vựng về ban nhạc và nhạc sĩ cũng là một nhóm từ vựng tiếng Anh được sử dụng đặc biệt để ghi nhớ âm nhạc.

      1. Ban nhạc: Ban nhạc
      2. Chorus: Dàn hợp xướng
      3. Ban nhạc bằng đồng thau: Ban nhạc bằng đồng thau
      4. Dàn nhạc: Dàn nhạc giao hưởng
      5. Ban nhạc Rock: Ban nhạc Rock
      6. Ban nhạc hòa nhạc: Ban nhạc biểu diễn tại các buổi hòa nhạc
      7. Ban nhạc Jazz: Ban nhạc Jazz
      8. Nhóm nhạc Pop: Nhóm nhạc Pop
      9. Bộ tứ chuỗi: Bộ tứ chuỗi
      10. Nhà soạn nhạc: Nhà soạn nhạc
      11. Nhạc sĩ: Nhạc sĩ
      12. Người biểu diễn: Người biểu diễn
      13. Người chỉ huy: người chỉ huy dàn nhạc
      14. Tay trống: Tay trống
      15. người chơi bass: người chơi bass
      16. Cellist: Cellist
      17. Người chơi sáo: Người chơi sáo
      18. nghệ sĩ guitar: người chơi guitar
      19. Người chơi bàn phím: Người chơi bàn phím
      20. Người tổ chức: người chơi đàn organ
      21. Nghệ sĩ piano: người chơi piano
      22. Rapper: Rapper
      23. Saxophone: Saxophone
      24. Nghệ sĩ vĩ cầm: người chơi vĩ cầm
      25. Ca sĩ: Ca sĩ
      26. Quốc ca: Quốc ca
      27. 4. Các tính từ mô tả âm nhạc trong tiếng Anh

        Ngoài danh từ, khi học tiếng Anh âm nhạc, bạn cũng cần chú ý đến các tính từ dùng để miêu tả âm nhạc trong tiếng Anh, để có thể sử dụng từ ngữ một cách linh hoạt để diễn đạt mong muốn của mình. Không chỉ trong văn xuôi, mà còn trong giao tiếp tiếng Anh.

        Các tính từ trong từ vựng tiếng Anh chuyên ngành âm nhạc sau đây không thể thiếu trong sổ tay học ngoại ngữ của chúng ta.

        1. to / laud /: to
        2. yên lặng / ‘kwaiət /: im lặng
        3. soft / sɔft /: small
        4. solo / ‘soulou /: solo
        5. Duet / dju: ‘et /: trình diễn song ca
        6. chậm / slou /: chậm
        7. nhàm chán / ‘bɔ: riη /: nhàm chán
        8. beautiful / ‘bju: tiful /: hay
        9. nặng / ‘hevi /: mạnh
        10. Tốt / greit /: tốt
        11. Tham khảo: Download sách luyện siêu trí nhớ từ vựng tiếng Anh PDF Free

          Ngoài ra, trong một số trường hợp, các từ được nhóm ngẫu nhiên với nhau để tạo thành một cụm từ tiếng Anh chuyên ngành. Cách học tiếng Anh bây giờ là ghi nhớ và thực hành thường xuyên các thuật ngữ thông dụng này.

          1. Học một nhạc cụ / tu take up ə ‘mju: zikəl‘ allowumənt /: học một nhạc cụ
          2. Đọc nhạc / turi: d ‘mju: zik /: đọc nhạc
          3. Chơi bằng tai của bạn / tu plei: Chơi bằng tai của bạn
          4. Hát theo / tu siη ‘lɔη tu /: hát theo
          5. Thưởng thức âm nhạc bằng “mju: zik /” / teist: thể loại yêu thích
          6. Slow count / ə slou ‘nʌmbə /: nhịp độ chậm
          7. Một bản nhạc / ə pi: s ɔv ‘mju: zik /: một bản nhạc
          8. Lạc điệu / siη aut ɔv tju: n /: lạc điệu
          9. beat: nhịp trống
          10. Harmony: Sự hài hòa
          11. Lời bài hát: Lời bài hát
          12. Giai điệu / Giai điệu: Giai điệu
          13. Lưu ý: Lưu ý
          14. Solo: Solo
          15. Duet: Song ca
          16. Lạc điệu: lạc nhịp
          17. Đúng lúc: Đúng lúc
          18. Rhythm: Nhịp điệu
          19. Nghe nhạc: nghe nhạc
          20. Chơi một nhạc cụ: chơi một nhạc cụ
          21. Hát: hát
          22. Audience: Khán giả
          23. Bài hát: Bài hát
          24. Giai đoạn: Giai đoạn
          25. Bản nhạc: một bài hát, một phần của đĩa
          26. Giọng nói: Giọng nói
          27. Tóm lại, chỉ cần bạn nhớ những từ vựng về âm nhạc phổ biến được chia sẻ bởi thị trấn Anh ở trên, tức là thể loại, thể loại âm nhạc, nhạc cụ, v.v., bạn sẽ hoàn toàn nắm được. Đã quá lâu để tự tin trả lời các câu hỏi tiếng Anh về âm nhạc mà không cần suy nghĩ.

            Mỗi chủ đề mang đến cho người học nguồn cảm hứng riêng và một phần của câu đố để tạo ra một ngôn ngữ tiếng Anh toàn diện. Đặc biệt âm nhạc là một chủ đề rất thú vị, bạn có thể học tiếng Anh hoàn toàn qua bài hát và trở nên thú vị hơn, dễ hiểu và dễ nhớ hơn.

            Để tiếp thu đầy đủ kiến ​​thức và nhớ lâu, cách học tốt nhất là thường xuyên luyện tập cách sử dụng từ vựng tiếng Anh về âm nhạc. Ví dụ, thực hành nói về một chủ đề mỗi ngày, hoặc sử dụng nó như một chủ đề để thảo luận và giao tiếp với bạn bè.

            Đây cũng là phương pháp học đang được áp dụng tại English Town. English Town là một trong những trung tâm đào tạo tiếng Anh hàng đầu tại trung tâm Sài Gòn. Hóa ra hàng nghìn học sinh, người đi làm, trẻ em hay người cao tuổi theo học tại đây không chỉ được rèn luyện kỹ năng tiếng Anh mà còn trở nên tự tin và dạn dĩ hơn trong giao tiếp hàng ngày. Môi trường học 100% tiếng Anh sẽ giúp bạn tiếp xúc với tiếng Anh từ quen thuộc đến thành thạo. Đặc biệt, giáo viên thường bổ sung các bài học ngoại khóa thú vị sau mỗi buổi học để luyện phản ứng tự nhiên và tăng vốn từ vựng. Đồng thời, những hoạt động này còn khơi gợi hứng thú học tập và là điểm hẹn giao lưu kết bạn từ khắp nơi, thêm thân thiết, vui vẻ hơn. Vì vậy, học viên tại English Town có thể thành thạo ngôn ngữ chỉ trong một vài buổi học. Hãy chọn cách học tiếng Anh tốt nhất.

            Tham khảo: Học tiếng Anh theo chủ đề thời tiết

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button