Từ vựng

Ghi nhớ ngay từ vựng tiếng Anh chuyên ngành cơ khí

Những người trong ngành máy móc thường cho rằng tiếng Anh không quan trọng, họ làm việc chăm chỉ, họ học tiếng Anh để làm gì? Tuy nhiên, để ngày càng thăng tiến trong công việc và có cơ hội làm việc trong môi trường quốc tế thì tiếng Anh chuyên nghiệp là thực sự cần thiết. Vì vậy trong bài viết hôm nay step up sẽ chia sẻ bộ từ vựng tiếng anh cơ khí đầy đủ nhất giúp các bạn học tập và làm việc tốt hơn.

1. Vai trò của từ vựng tiếng Anh cơ khí

Tại sao tôi nên học từ vựng tiếng Anh về kỹ thuật cơ khí?

Trước hết, tiếng Anh luôn là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới. Vì vậy, vốn từ vựng bổ sung là hoàn toàn cần thiết cho bản thân.

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành cơ khí

Thứ hai, nếu bạn thiếu kiến ​​thức về thuật ngữ tiếng Anh chuyên nghiệp, bạn sẽ gặp khó khăn khi học các tài liệu nước ngoài và các trang web và sách về máy móc chủ yếu bằng tiếng Anh

Đó cũng là cơ hội để bạn mở rộng con đường sự nghiệp, tham gia nhiều hội thảo và mạng lưới với nhiều chuyên gia trong ngành.

2. Từ vựng tiếng Anh cơ học

Hãy học một số từ tiếng Anh cơ khí thông dụng bên dưới:

  • Máy mài: Máy mài
  • Mặc: Mặc
  • Hàn hồ quang: Hàn hồ quang
  • Đồ đạc lắp ráp: Đồ đạc lắp ráp
  • Dòng Tự động: Dòng Tự động
  • Chó có đuôi xoăn: Tốc độ cuộn tròn
  • Bu lông: Bu lông
  • Toa xe: Bàn toa xe
  • Chucks: Chucks
  • Trình chiếu tổng hợp: Trình chiếu tổng hợp
  • Trang trình bày chéo: Trang trình bày chéo
  • Điểm chết: Điểm chết (Đã sửa)
  • Tiêu đề riêng biệt: Tiêu đề giai đoạn
  • Đĩa chó: Speed ​​Chuck
  • Bảng điều khiển: Chảo hoa mai
  • Nguồn cấp dữ liệu Trục: Trục nguồn cấp dữ liệu
  • Chốt bốn hàm: Chốt bốn hàm
  • Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành cơ khí

    • Đồ đạc đo lường: Đồ đạc thử nghiệm
    • Tay quay: Tay quay
    • Vòng đeo đầu: Trán
    • Cằm: Clip
    • Máy tiện: Băng
    • Trung tâm Máy tiện: Trung tâm Trọng lực
    • Chó máy tiện: Tốc độ máy tiện
    • Máy tiện: Máy tiện
    • Trục chính: Trục quay
    • Ngắt: Tập trung
    • Trung tâm Xoay: Trung tâm Xoay
    • Yên xe: Trượt
    • Vít: Vít
    • Nghỉ ngơi ổn định: Tiêu điểm cố định
    • Hàng tồn kho cuối: Hàng tồn kho
    • Chấu ba hàm: Chốt ba hàm
    • Giá đỡ dao: Giá đỡ dao
    • Hình dạng bánh xe: Đá mài
    • Máy kéo bánh lốp: Máy kéo bánh lốp
    • Bánh xe: Bánh xe
    • Đồ đạc Công việc: Đồ đạc
    • Trưởng công việc: Trưởng công việc
    • Hỗ trợ Công việc a r m: Cần chiến đấu
    • Bề mặt làm việc: Bề mặt làm việc
    • Người giữ phôi Bộ giữ: Giá đỡ phôi
    • Tạo tác: Tạo tác, Tạo tác
    • Mở cờ lê : mở, khóa đầu
    • 3. Một số thuật ngữ từ vựng tiếng Anh cơ khí thông dụng

      Ngoài các từ trên, còn có nhiều thuật ngữ chuyên môn khác về kỹ thuật cơ khí bằng tiếng Anh. Dưới đây là một số từ vựng tiếng Anh chuyên nghiệp giúp bạn học tập, làm việc và giao tiếp bằng tiếng Anh :

      Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành cơ khí

      • Lý thuyết Cắt: Nguyên tắc Cắt
      • Tự động hóa thiết kế: Tự động hóa thiết kế
      • Lắp đặt điện: Thiết bị điện
      • Chế độ xem phía trước: Chế độ xem dọc
      • An toàn lao động: An toàn lao động
      • Tự động hóa Sản xuất: Tự động hóa Sản xuất
      • Xiên: Xiên
      • Phép chiếu song song: Phép chiếu song song
      • Phép chiếu phối cảnh: Phép chiếu phối cảnh
      • Mặt phẳng chiếu: Mặt phẳng chiếu
      • Chế độ xem bên: Chế độ xem bên cạnh
      • Chế độ xem trên cùng: Chế độ xem bên cạnh
      • 4. Giáo trình Tiếng Anh Kỹ thuật Cơ khí

        Ngoài từ vựng tiếng Anh chuyên ngành cơ khí, bạn cũng nên học các mẫu câu giao tiếp trong môi trường máy móc xây dựng. step up sẽ giới thiệu 2 cuốn sách tuyệt vời để bạn học Tiếng Anh chuyên ngành Cơ khí :

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button