Từ vựng

Từ vựng tiếng anh nhà hàng, khách sạn bạn cần biết

Trong những năm gần đây, ngành du lịch và dịch vụ rất sôi động, nhu cầu nhân tài rất cao, đặc biệt là lĩnh vực ăn uống và khách sạn. Thông thạo tiếng Anh là một lợi thế lớn cho các ứng viên muốn theo đuổi sự nghiệp. Hãy cùng hoteljob.vn tham khảo một số từ vựng tiếng Anh nhà hàng khách sạn mà bạn cần biết nhé!

từ vựng tiếng anh nhà hàng, khách sạn

Bạn đang xem: Từ vựng tiếng anh chuyên ngành nhà hàng khách sạn 0

Hình ảnh lấy từ Internet

Nhà hàng – Nhà hàng

  • Bar: Quầy bar
  • Đầu bếp: Chef
  • Người phục vụ: barman
  • Người phục vụ: Cô hầu bàn
  • Thanh toán: Hoá đơn
  • Dịch vụ: Dịch vụ
  • Phí dịch vụ: Phí dịch vụ
  • Pile of plate: Đống đĩa
  • Mẹo: Mẹo
  • Knife: Dao
  • Bát: Bát
  • Tấm: Đĩa
  • Ấm trà: Ấm trà
  • Kính: Kính
    • Bữa sáng: Bữa sáng
    • Bữa tối: Bữa tối
    • Bữa trưa: Ăn trưa
    • Đặt chỗ / Đặt chỗ: Đặt chỗ
    • Menu: Menu
    • Danh sách rượu vang: Danh sách rượu vang
    • Món khai vị / Món khai vị: Món khai vị
    • Các khóa học chính: Các khóa học chính
    • Món tráng miệng: Món tráng miệng
    • Giải khát: Đồ ăn nhẹ
    • Khăn ăn: Khăn ăn
    • Khay: Khay
    • Straw: Straw
    • Bảng giá: Bảng giá
    • Ly giấy: Ly giấy
    • Khách sạn – Khách sạn

      Nhận / Trả phòng:

      • Đặt chỗ: Đặt chỗ
      • Đăng ký: Đăng ký
      • Thanh toán: Thanh toán
      • Sách: Sách
      • Phòng trống: Phòng trống
      • Thanh toán hóa đơn: Thanh toán
      • Nhận phòng khách sạn: nhận phòng ks
      • Tham khảo: 90 từ vựng về nghề nghiệp trong Tiếng Anh

        Loại chỗ ở:

        • Khách sạn / Nhà nghỉ: nhà nghỉ, phòng trọ
        • b & b (Giường và Bữa sáng): Bữa sáng được phục vụ
        • Bao ăn 3 bữa: ks Dịch vụ Cả ngày
        • Khách sạn: Khách sạn
        • Khu cắm trại: Khu cắm trại
        • Loại phòng và giường:

          • Phòng đơn: Phòng đơn
          • Phòng Đôi: Phòng Đôi
          • Phòng 2 Giường đơn: Phòng 2 Giường đơn
          • Phòng 3 người: Phòng 3 người
          • Các phòng liền kề: hai phòng chung tường
          • Suite: Suite
          • Giường đơn: Giường đơn
          • Giường cỡ King: Lớn hơn giường đôi, thường dành cho gia đình gồm 2 cặp vợ chồng và 1 trẻ em.
          • Giường cỡ King: Giường cỡ King
          • Số phòng: số phòng
          • Các thiết bị trong phòng:

            • Điều hòa không khí: Máy điều hòa không khí
            • Bồn tắm: Bồn tắm
            • Phòng tắm riêng: Phòng tắm trong phòng ngủ
            • Truy cập Internet: Truy cập Internet
            • Mini Bar: Mini Bar
            • Bảo mật: Bảo mật
            • Vòi hoa sen: Vòi hoa sen
            • Giường sofa / ghế sofa gấp: ghế sofa có thể được sử dụng làm giường ngủ
            • Sách giới thiệu: Hướng dẫn về Khách sạn và Dịch vụ của Họ
            • Pillowcase / Sheet: Áo gối
            • Gối: Gối
            • Khăn: Khăn tắm
            • Xem thêm: &quotĐám Tang&quot trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt

              Thiết bị Khách sạn:

              • Bar: Quầy bar
              • Corridor: Hành lang
              • Bãi đậu xe: Bãi đậu xe
              • Hồ bơi: Hồ bơi
              • Thẩm mỹ viện: Thẩm mỹ viện
              • Quán cà phê: Quán cà phê
              • Cửa trước: Cửa trước
              • Xe đẩy hành lý: Xe đẩy hành lý
              • Chìa khóa: Chìa khóa
              • Thang máy: Cầu thang
              • Tiền sảnh: Tiền sảnh
              • Giặt là: Dịch vụ Giặt là
              • Sauna: Dịch vụ Sauna
              • Máy bán hàng tự động: Máy bán hàng tự động
              • Ice Maker: Máy làm đá
              • Bể sục / Bể sục / Bể sục: Bể sục
              • Phòng trò chơi: Phòng trò chơi
              • Phòng tập thể dục: Phòng tập thể dục
              • Bếp nhỏ: Khu vực nấu ăn chung
              • Thoát hiểm khi có hỏa hoạn: thoát hiểm trong trường hợp hỏa hoạn
              • Nhân viên khách sạn:

                • Quản lý khách sạn: Quản lý khách sạn
                • Người giúp việc / Quản gia: Phục vụ Phòng
                • Nhân viên lễ tân: Lễ tân
                • Người khuân vác / Người khuân vác: Người giúp đỡ hành lý
                • Đỗ xe có người phục vụ: Người phục vụ đỗ xe
                • Một số từ khác:

                  • Dịch vụ phòng: Dịch vụ phòng
                  • Báo thức: Báo thức
                  • Chuông báo thức: Chuông báo động
                  • Tiện nghi: Các tiện nghi trong và xung quanh khách sạn
                  • Sức chứa tối đa: số người tối đa được phép
                  • tỷ lệ: giá nhà tại một thời điểm
                  • view: quang cảnh bên ngoài phòng
                  • Phí trả chậm: Trả ngoài giờ
                  • Giấy phép đậu xe: Giấy phép đậu xe
                  • Trên đây là một số thuật ngữ hoteljob.vn thông dụng nhất mà hoteljob.vn tổng hợp được. Hy vọng bài viết này đã giúp bạn bổ sung thêm vốn từ vựng cần thiết để đáp ứng yêu cầu công việc trong nhà hàng, khách sạn.

                    Mili giây. Mỉm cười

                    Tham khảo: 194 Từ vựng tiếng Anh về trường học

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button