Từ vựng

Hợp Đồng Kinh Tế Tiếng Anh | Tải ngay mẫu dịch chuẩn FREE

Hợp tác kinh doanh quốc tế yêu cầu dịch hợp đồng sang tiếng nước ngoài. Dịch thuật hợp đồng kinh tế từ tiếng Việt sang tiếng Anh đang có nhu cầu cao nhất tại Việt Nam. Trong bài viết này, chúng ta sẽ tìm hiểu kỹ hơn về hợp đồng kinh tế bằng tiếng anh. Chúng tôi cũng chia sẻ nhiều mẫu bản dịch hợp đồng kinh tế tiếng Anh để bạn tham khảo.

Hợp đồng kinh tế là gì?

Hợp đồng kinh tế (tiếng Anh là Economic contract) là sự thoả thuận giữa các bên về việc thực hiện sản xuất, trao đổi hàng hoá, dịch vụ, nghiên cứu, ứng dụng tiến bộ khoa học công nghệ và các mục đích thương mại khác, trong đó nêu rõ quy định các bên Quyền và nghĩa vụ xây dựng và thực hiện kế hoạch.

Bạn đang xem: Từ vựng tiếng anh hợp đồng kinh tế 0

Thông thường trong sản xuất và hoạt động sẽ xuất hiện các hợp đồng kinh tế sau:

  • Hợp đồng hợp tác kinh doanh
  • Hợp đồng liên doanh
  • Hợp đồng mua bán hàng hoá
  • Hợp đồng Bán hàng Bên ngoài
  • Hợp đồng ủy thác xuất nhập khẩu
  • Hợp đồng Vận chuyển Hàng hoá
  • Hợp đồng dịch vụ kinh tế
  • Hợp đồng Giao nhận của Nhà thầu Xây dựng Cơ bản
  • Hợp đồng xử lý đơn hàng
  • Hợp đồng Nghiên cứu Khoa học-Kỹ thuật
  • Hợp đồng Chuyển giao Công nghệ
  • Khi nào cần dịch hợp đồng kinh tế sang tiếng Anh

    Khi doanh nghiệp tiến hành kinh doanh với đối tác nước ngoài (bằng tiếng Anh), họ cần dịch hợp đồng kinh tế sang tiếng Anh . Hợp đồng kinh tế được dịch sẽ được công chứng để bản dịch tăng thêm giá trị pháp lý và tăng sự tin tưởng lẫn nhau trong quá trình hợp tác, giao dịch.

    Vì vậy trong việc ký kết các hợp đồng hợp tác, liên doanh, liên kết, mua bán hàng hóa, hoa hồng xuất nhập khẩu, hợp đồng vận chuyển, gia công đơn hàng, chuyển giao công nghệ và nhiều doanh nghiệp khác với đối tác nước ngoài … đều yêu cầu Dịch thuật công chứng hợp đồng. Điều này không chỉ nâng cao sự tin tưởng lẫn nhau mà còn bảo vệ quyền lợi của cả hai bên trong trường hợp xảy ra tranh chấp.

    Hợp đồng tiếng Anh có hiệu lực không?

    Hợp đồng tiếng Anh chỉ có giá trị nếu bản dịch tiếng Anh được công chứng để xác minh chữ ký và con dấu của nó. Nếu hợp đồng được dịch sang tiếng Anh mà không có công chứng thì khi giao dịch với nước ngoài sẽ không có hiệu lực pháp luật.

    Các bản dịch hợp đồng từ tiếng Việt sang tiếng Anh phải được công chứng tại Notary Public (công chứng tư nhân) hoặc Công chứng viên thuộc Jud Justice (công chứng tư pháp). Bản dịch công chứng hợp đồng của hai đơn vị có hiệu lực pháp lý như nhau. Nên làm ở đơn vị tư nhân sẽ nhanh và rẻ hơn đơn vị nhà nước.

    Dịch hợp đồng kinh tế ở đâu tốt nhất?

    Nếu bạn chỉ cần dịch phần đọc hiểu, không có hiệu lực pháp luật, bạn có thể tự dịch hợp đồng kinh tế. Tuy nhiên, nếu bạn muốn bản dịch có tính ràng buộc về mặt pháp lý thì bạn nên dịch thuật hợp đồng kinh tế và nhờ một đơn vị chuyên nghiệp công chứng. Bạn có thể dịch thuật công chứng hợp đồng kinh tế theo 3 đơn vị sau:

    – Công ty dịch thuật

    Một công ty dịch thuật chuyên về dịch vụ dịch thuật với đội ngũ dịch thuật toàn thời gian, giàu kinh nghiệm và có tay nghề cao. Đối với những tài liệu khó hơn như hợp đồng kinh tế, nên chọn công ty dịch thuật để dịch để có chất lượng bản dịch tốt hơn. Ngoài ra, công ty dịch thuật cũng có thể công chứng bản dịch nếu khách hàng có nhu cầu.

    – Văn phòng công chứng tư nhân

    Công chứng viên (vpcc) có chức năng dịch Công chứng tư nhân . Đơn vị này cũng nhận bản dịch từ các cộng tác viên dịch thuật tự do. Đối tác dịch thuật không phải là nhân viên thường xuyên, và chất lượng bản dịch rất khó kiểm soát. Vì vậy, đối với những tài liệu dài và khó, các công ty dịch thuật không thể đảm bảo chất lượng bản dịch.

    – Phòng Công chứng thuộc Phòng Tư pháp cấp huyện

    Văn phòng Công chứng của Tư pháp quận / huyện có chức năng dịch thuật Công chứng tư pháp . Đối với vpcc tư nhân, công chứng viên thường thực hiện các bản dịch thông qua các cộng tác viên bán thời gian. Vì vậy, những tài liệu ngắn và đơn giản thì không sao, nhưng đối với những tài liệu dài và khó thì chất lượng bản dịch không được đảm bảo như công ty dịch thuật .

    Tham khảo: Bản dịch tiếng Anh Chuẩn | Dịch vụ Chuyên nghiệp # 1

    Mẫu hợp đồng kinh tế bằng tiếng Anh

    Việc dịch các hợp đồng kinh tế sang tiếng Anh không hề đơn giản. Tuy nhiên, nếu vốn tiếng Anh của bạn tốt, bạn vẫn có thể tự dịch hợp đồng kinh tế sang tiếng Anh. Để giúp bạn dịch hợp đồng kinh tế sang tiếng anh dễ dàng hơn, chúng tôi cung cấp một số mẫu hợp đồng kinh tế tiếng anh dưới đây.

    Để có thể tự dịch tốt hơn các hợp đồng kinh tế, bạn cũng có thể mua cuốn sách “100 Mẫu Hợp đồng Kinh tế Việt Nam và Hướng dẫn biên dịch, biên dịch”, tài liệu hướng dẫn dịch rất chi tiết. Tham khảo đơn đặt hàng của tiki hoặc “ tìm kiếm ” trên Google để tìm và mua ở các tổ chức khác.

    Sau đây là mẫu hợp đồng kinh tế bằng tiếng Anh để bạn tham khảo:

    Mẫu hợp đồng kinh tế song ngữ tiếng Anh

    Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

    Độc lập-Tự do-Hạnh phúc của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam

    Độc lập – Tự do – Hạnh phúc Hợp đồng kinh tế

    Hợp đồng kinh tế

    v / v: [ghi nội dung chính của hợp đồng]

    re: [dịch nội dung chính ở trên]

    – Theo Luật Dân sự số 33/2005 qh11 được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 14 tháng 6 năm 2005 tại kỳ họp thứ bảy Quốc hội Tập Cận Bình.

    – Về số Bộ luật dân sự. 33/2005 qh11, được thông qua tại kỳ họp thứ 07, Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam khoá XI, ngày 14 tháng 6 năm 2005;

    – Căn cứ Luật Thương mại số 33/2005 qh11 được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 14 tháng 6 năm 2005 tại kỳ họp thứ bảy Quốc hội Tập Cận Bình.

    – Giới thiệu về Số Luật Thương mại. 36/2005 qh11, được thông qua tại kỳ họp thứ 07, Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam khoá XI, ngày 14 tháng 6 năm 2005;

    Hôm nay, vào…, vào…, chúng tôi bao gồm:

    Hôm nay, ngày …………., lúc …………, chúng tôi là:

    i-Người mua (sau đây gọi là Bên A):

    i-người mua (sau đây gọi là Bên A):

    Địa chỉ:

    Địa chỉ:

    Người đại diện: Chức vụ:

    Trình bày: Vị trí:

    i-Người bán (sau đây gọi là Bên B):

    ii-Người bán (sau đây gọi là Bên B):

    Địa chỉ:

    Địa chỉ:

    Người đại diện: Chức vụ:

    Trình bày: Vị trí:

    Sau khi xem xét nhu cầu và hiệu quả hoạt động của hai bên, chúng tôi đồng ý giao kết hợp đồng kinh tế này với các điều khoản sau:

    Xem thêm: 3000 từ vựng tiếng Anh cơ bản thông dụng nhất theo chủ đề chi tiết

    Sau khi cân nhắc nhu cầu và khả năng của hai bên, chúng tôi đã đồng ý ký kết hợp đồng này với các điều khoản sau:

    Một. Nội dung của hợp đồng:

    Một. Nội dung của hợp đồng:

    Mục 1:

    Mục 1:

    Điều 2 : Tổng giá trị hợp đồng Điều 2: Tổng giá trị hợp đồng :

    – Tổng giá trị hợp đồng:… vnd

    – Tổng giá trị hợp đồng: vnd

    – Giá trị hợp đồng bao gồm: VAT, vận chuyển tận nơi.

    – Giá trị hợp đồng đã bao gồm: VAT, vận chuyển tận nơi.

    – Các khoản phí phát sinh theo thỏa thuận của hai bên (nếu có)

    – Mọi khoản phí phát sinh nếu có sẽ do các bên tự thỏa thuận.

    Điều 3: Trách nhiệm của các Bên:

    Điều 3: Trách nhiệm của các Bên :

    3.1. Trách nhiệm của Bên B:

    3.1: Trách nhiệm của Bên B:

    3.2. Trách nhiệm của Bên A:

    3.2: Trách nhiệm của Bên A:

    Điều 4: Phương thức và Thời hạn Thanh toán:

    Điều 4: Phương thức và Thời hạn Thanh toán :

    – Phương thức Thanh toán: Chuyển khoản / Tiền mặt.

    – Phương thức Thanh toán: Chuyển khoản / Tiền mặt.

    – Bên A phải thanh toán …% giá trị hợp đồng trong vòng … ngày kể từ ngày giao nhận hàng.

    – Bên A thanh toán …% giá trị hợp đồng trong vòng … ngày kể từ ngày giao nhận hàng.

    Điều 5: Thời gian và Địa điểm Giao hàng:

    Điều 5: Thời gian và Địa điểm Giao hàng :

    Điều 6: Các cam kết được chia sẻ

    Điều 6: Cam kết chung

    Hai bên cam kết thực hiện nghiêm túc các điều khoản đã thỏa thuận.

    Cả hai bên cam kết tuân thủ các điều khoản quy định trong hợp đồng.

    Hợp đồng này sẽ có hiệu lực kể từ ngày ký và sẽ được gửi đến các bên liên quan theo tứ, có hiệu lực pháp lý như nhau.

    Hợp đồng này sẽ có hiệu lực kể từ ngày ký, 04 bản chính sẽ được gửi cho các bên liên quan, có tính pháp lý như nhau.

    Đại diện của Bên A Đại diện của Bên B

    Đại diện của Bên A Đại diện của Bên B

    Mẫu hợp đồng mua bán song ngữ Trung – Anh

    Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam Độc lập-Tự do-Hạnh phúc Độc lập-Tự do-Hạnh phúc ====  ====

    Hợp đồng mua bán: … / sv / hĐmbno: … / sv / hdmb

    – Căn cứ vào luật thương mại có hiệu lực từ ngày 1 tháng 1 năm 2006. – Liên quan đến Luật Thương mại có hiệu lực ngày 01/01/2006. – Căn cứ vào Bộ luật dân sự có hiệu lực từ ngày 01/01/2006. – Về Bộ luật dân sự có hiệu lực ngày 01/01/2006.

    Hôm nay, ngày … tháng …., tại ….., chúng tôi bao gồm hôm nay, ngày …., tại …., chúng tôi là:

    Bên A (người mua): …………………… ..Bên A (người mua): …………………… ..Địa chỉ: …………………… ..Địa chỉ:… ………………… .. Mã số thuế: ………… Mã số thuế: ………… Số tài khoản: …………………… Số tài khoản: …………………… Ông đại diện:… ……… Người đại diện: ………… Chức vụ: Chức vụ:

    Tham khảo: Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề: Cơ thể người

    Bên B (Bên bán): Bên B (Bên bán): Địa chỉ: ……………… ..Địa chỉ: ……………… ..Số thuế: ………… Mã số thuế: ………… Tài khoản Số:… … số tài khoản. : …… .. Ông Đại diện: ………… Bên B đồng ý bán sản phẩm quần áo, sau khi thỏa thuận các điều khoản cụ thể sau, bên A đồng ý mua hàng và bên B đồng ý bán sản phẩm quần áo với các điều kiện và điều khoản sau: Điều 1: Tên sản phẩm-Số lượng-Giá cả Điều 1: Tên sản phẩm-Số lượng-Giá cả-Bên A thiết kế mẫu sản phẩm và gửi cho Bên B, Bên B cung cấp vải theo yêu cầu chất liệu của Bên A và yêu cầu Bên A ký xác nhận mẫu vải dùng cho sản phẩm bên B đặt may, do bên A sản xuất theo mẫu của bên A Cơ sở thiết kế mẫu sản phẩm và gửi cho bên B. Bên B cung cấp vải theo yêu cầu của Bên A, Bên A ký gửi mẫu vải may sản phẩm cho Bên B theo mẫu của Bên A để làm cơ sở sản xuất. -Bên B tự chịu trách nhiệm về chất lượng hàng hoá Quy cách – Dựa trên các mẫu đã cung cấp ở trên. Bên A có quyền thông báo bằng văn bản cho Bên B về số lượng sản phẩm không đạt chất lượng (nếu có: bạc màu, thiếu sợi, bẩn …) và hai bên thương lượng phương án xử lý phù hợp, Bên B sẽ hoàn toàn chịu trách nhiệm về quy cách và chất lượng của sản phẩm – dựa trên các mẫu trên. Bên A có quyền thông báo bằng văn bản cho Bên B về số lượng sản phẩm không đạt yêu cầu chất lượng (nếu có như vết bẩn, thiếu xơ, vải bẩn,…) và sẽ giải quyết thông qua thương lượng giữa các bên. hai bên. Tìm các giải pháp phù hợp và hiệu quả nhất (ví dụ: sửa chữa, trao đổi, trả hàng, v.v.). Điều 2: Thời gian-Địa điểm-Phương thức giao hàng Điều 2: Thời gian-Địa điểm-Phương thức giao hàng-Thời gian giao hàng: Bên B giao hàng cho Bên A chính xác là 30 ngày kể từ ngày hai bên ký xác nhận mẫu (sản phẩm đóng gói). – Thời gian giao hàng: Bên B có trách nhiệm giao hàng cho Bên A trong vòng 30 ngày kể từ ngày hai bên ký vào mẫu đối chiếu (sản phẩm đóng gói). – Địa điểm và phương thức giao hàng: Bên B sẽ giao hàng cho Bên A tại cảng xuất thành phố Hồ Chí Minh theo điều kiện FOB. – Địa điểm và phương thức giao hàng: Bên B giao hàng đến cảng của Bên A tại Thành phố Hồ Chí Minh theo điều kiện FOB. – Chứng từ vận chuyển theo từng lô hàng + hóa đơn gt: 01 bản chính + danh sách đóng gói: 01 bản chính và 02 bản photo chứng từ vận chuyển theo từng lô hàng + Hóa đơn GTGT: 01 bản chính + danh sách đóng gói: 01 bản chính và 02 bản sao Điều 3: Thanh toán Điều 3 : Thanh toán chuyển khoản được chia làm 02 đợt: Thanh toán chuyển khoản thành 02 đợt: + Đợt 1: Bên A thanh toán 50% tổng giá hợp đồng cho bên B sau khi hợp đồng được ký kết. + Đợt 1: Bên A thanh toán 50% tổng giá hợp đồng cho bên B sau khi ký hợp đồng + Đợt 2: Bên A thanh toán nốt 50% còn lại trên tổng giá hợp đồng cho bên B trước khi giao nhà. + Đợt 2: Bên A thanh toán cho Bên B 50% còn lại trên tổng giá hợp đồng trước khi giao nhà. Điều 4: Điều khoản chung Điều 4: Điều khoản chung – Các tranh chấp phát sinh từ hoặc liên quan đến hợp đồng này sẽ được hai bên giải quyết thông qua thương lượng trên tinh thần hợp tác trong vòng 1 tháng kể từ ngày phát sinh tranh chấp. Hết thời hạn mà việc thương lượng giải quyết không đạt yêu cầu của các bên thì các bên có quyền khởi kiện ra Tòa án nhân dân có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật. Quyết định của tòa án là quyết định cuối cùng và có giá trị ràng buộc đối với cả hai bên. – Mọi tranh chấp phát sinh từ hoặc liên quan đến hợp đồng này sẽ được hai bên giải quyết trên tinh thần hợp tác trong vòng 1 tháng kể từ ngày phát sinh tranh chấp. Sau đó, nếu không thương lượng được thì một trong hai bên có quyền đưa tranh chấp ra Tòa án nhân dân có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật. Phán quyết của tòa án là cuối cùng và có giá trị ràng buộc đối với cả hai bên. – Hợp đồng sao y, mỗi bên giữ một bản có giá trị pháp lý như nhau để thực hiện. – Hợp đồng này được lập thành bản. Hai bên giữ lại mỗi bên 01 bản có giá trị pháp lý như nhau để thi hành. – Sau khi hợp đồng được hai bên thực hiện, nếu không có khiếu nại, tranh chấp thì coi như thanh lý hợp đồng. – Sau khi hợp đồng được hai bên thực hiện, nếu không có khiếu nại, tranh chấp thì coi như thanh lý hợp đồng.

    Đại diện của Bên A Đại diện của Bên A Đại diện của Bên B

    Mẫu thanh lý hợp đồng kinh tế bằng tiếng Anh

    Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

    Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

    Biên bản quyết toán hợp đồng mua bán

    – Liên quan đến Bộ luật Dân sự Việt Nam 2015;

    – Theo thỏa thuận của các bên trong hợp đồng.

    1 / Người mua (sau đây gọi là Bên A):

    Tên công ty …………………………………………………………………………………………

    Trụ sở chính của Công ty: ………………………………………………………………………………………….

    Điện thoại: ………… Email: …………………………

    Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số :…………………… .. …………………… ..

    Người đại diện theo pháp luật là Ông ………………………………………………………… ..

    Số ID: …………………………………………………………

    Được xuất bản bởi: ………… Về ……………………………………………….

    Vị trí: ……………………………………………………………………………………

    2 / Người bán (sau đây gọi là Bên B):

    Tên công ty …………………………………………………………………………………………

    Trụ sở chính của công ty: ……………………………………………….

    Điện thoại:… Email: ………………………………………… ..

    Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số: …………………… .. …………………….

    Người đại diện theo pháp luật là Ông ………………………………………………………….

    Số ID: …………………………………………………………

    Được xuất bản bởi:… trên ………………………………………………………… ..

    Chức vụ: …………………………………………………………………………………………

    Bên A và Bên B ký hợp đồng số: ……………… ..ngày ………… (tháng / ngày / năm) tại …………. (địa chỉ) …… ..

    Theo hợp đồng này, hai bên đã yêu cầu thanh lý hợp đồng theo thỏa thuận của hai bên, nội dung như sau:

    Điều 1: Nội dung của Thỏa thuận Hợp đồng

    1 / Cả hai bên đã xác nhận tất cả các nghĩa vụ đã thỏa thuận trước đó, nhưng bây giờ, họ muốn thanh lý hợp đồng

    – Nếu hợp đồng hoàn thành thì ghi vào biên bản “hai bên đã thực hiện nghĩa vụ theo quy định của hợp đồng”.

    – Nếu hợp đồng chưa hoàn thành thì ghi nội dung của hợp đồng chưa hoàn thành và ghi số lượng, số lượng, chất lượng sản phẩm đã sản xuất.

    2 / Hai bên ghi nhận sự hợp tác trong công việc, và hai bên quyết định thanh lý hợp đồng số: …… / …… ..

    Điều 2: Điều khoản chung

    1 / Thỏa thuận giữa các bên đảm bảo rằng hợp đồng không bị tranh chấp. Vì vậy, sau này, các bên có thể quyết định thanh lý hợp đồng.

    2 / Biên bản thanh lý hợp đồng này sẽ có hiệu lực kể từ ngày hai bên ký. Do đó, sau khi xác nhận đã lập biên bản, các bên sẽ không còn nghĩa vụ gì theo hợp đồng.

    3 / Biên bản này được lập thành bản, mỗi bên một bản, có giá trị pháp lý ngang nhau.

    Từ vựng và thuật ngữ tiếng Anh Hợp đồng kinh tế

    Các từ và thuật ngữ tiếng Anh khi dịch hợp đồng kinh tế thường là từ, cụm từ hoặc từ viết tắt. Vì danh sách dưới đây có rất nhiều từ, bạn nên sử dụng công cụ tìm kiếm của trình duyệt để tìm các từ dễ dàng.

    Hướng dẫn tìm kiếm từ: Nếu bạn đang sử dụng trình duyệt google chrome hoặc coc coc, bạn có thể sử dụng các phím ctrl + f và nhập từ bạn muốn tìm kiếm vào hộp tìm kiếm. Trình duyệt sẽ giúp bạn tìm từ xe hơi tiếng Anh bạn cần một cách dễ dàng và nhanh chóng.

    Xem thêm: 6000 từ tiếng anh thông dụng

    1. Đang xử lý: Đang xử lý
    2. Vị trí tuyển dụng: Các vị trí đang tuyển dụng
    3. Giữ một tư duy cởi mở: Sẵn sàng học hỏi
    4. Nói: Đưa ra ý kiến ​​
    5. Luận tội: Đặt câu hỏi
    6. Thị trường chứng khoán: Thị trường chứng khoán
    7. Thỏa thuận: thỏa thuận, thỏa thuận
    8. Income = thu nhập: thu nhập
    9. Nguồn cung cấp khẩn cấp: Nguồn cung cấp khẩn cấp
    10. Điều khoản áp dụng: Điều khoản áp dụng
    11. Cảng: Cảng hàng hóa
    12. Trọng tài: Trọng tài
    13. Phụ lục: Phụ lục
    14. Hợp đồng mua hàng: Hợp đồng mua bán hàng hóa
    15. Các điều khoản khác: Các điều khoản khác
    16. Điều khoản thương mại: Điều khoản thương mại
    17. Giấy chứng nhận xuất xứ: Giấy chứng nhận xuất xứ (của hàng hoá)
    18. Lựa chọn của Người mua: Lựa chọn của Người mua
    19. Thị trường Người tiêu dùng: Thị trường Người tiêu dùng
    20. Sửa đổi: Sửa đổi
    21. Mặc định: Mặc định
    22. Tỷ lệ phù hợp: Tỷ lệ phù hợp
    23. Thu nhập Khác: Các Nguồn Thu nhập Khác
    24. Sửa đổi hợp đồng: Sửa đổi hợp đồng
    25. Giấy phép Đầu tư: Giấy phép Đầu tư
    26. Nghị định: Nghị định
    27. Vòng kết nối: Vòng kết nối
    28. Quyết định thành lập
    29. Giấy chứng nhận đăng ký thương mại: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
    30. Trụ sở chính: Trụ sở chính
    31. Nội dung hợp đồng: nội dung của hợp đồng
    32. Các bên thương lượng: cả hai bên tham gia hợp đồng
    33. Ngày phát hành: Ngày phát hành / Ngày phát hành
    34. Giấy chứng nhận quyền sở hữu đất: Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
    35. Bằng chứng về Quyền sở hữu Đơn vị
    36. Hậu quả pháp lý: Hậu quả pháp lý
    37. Các lợi ích hợp pháp: Các lợi ích hợp pháp
    38. Cấm theo luật: bị luật cấm
    39. Công chứng viên: Công chứng viên
    40. Khiếu nại: Kiện tụng
    41. Litigation: Tranh tụng
    42. Bị cáo: Bị cáo
    43. Nguyên đơn: Nguyên đơn
    44. Pháp lệnh: Quy định
    45. Trọng tài Kinh tế: Trọng tài Kinh tế
    46. Liên quan đến Khiếu nại: Một khiếu nại liên quan đến.
    47. Giấy uỷ quyền: Giấy uỷ quyền
    48. Chuyển nhượng lại: Thu xếp
    49. Tên công ty: Tên công ty
    50. Triển khai: Bố cục, Triển khai
    51. Bộ luật Dân sự: Bộ luật Dân sự
    52. Luật tố tụng dân sự: Luật tố tụng dân sự
    53. Điều kiện chuyển nhượng: Điều khoản chuyển nhượng, Thế chấp
    54. Văn phòng Đại diện: VPĐD
    55. Giấy phép Dịch vụ Thương mại: Giấy phép Kinh doanh Dịch vụ
    56. Viết tắt: Viết tắt
    57. CompanyName = BusinessName: Tên doanh nghiệp
    58. Tài liệu Hướng dẫn Thực hiện: Tài liệu Hướng dẫn Thực hiện
    59. Sửa đổi và bổ sung: sửa đổi và bổ sung
    60. cùng giá trị: có cùng giá trị
    61. thanh lý: thanh lý
    62. Phí đảm bảo: Phí đảm bảo
    63. Địa điểm làm việc: Địa điểm làm việc
    64. Loại công việc: Loại công việc
    65. Thời gian dùng thử: Thời gian dùng thử
    66. Theo luật pháp: Hành động theo luật pháp
    67. Chịu trách nhiệm: chịu trách nhiệm
    68. Quyền và Nghĩa vụ: Quyền và Nghĩa vụ
    69. Các khoản phí khác: Các khoản phí khác
    70. Kiểm tra: Chuyển khoản
    71. Theo quy mô: Trong
    72. Kể từ ngày đó: kể từ
    73. Không còn hoạt động: không còn hoạt động
    74. Hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất: Hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất
    75. Người thế chấp: Người thế chấp
    76. Tài sản thế chấp: bên thế chấp
    77. Loại đất: Loại đất
    78. promise = lời hứa: lời hứa
    79. Trình độ: Bằng cấp
    80. Đính kèm Hợp đồng: Phụ lục Hợp đồng
    81. Hợp đồng kinh tế: Hợp đồng kinh tế
    82. Điều khoản: Quy tắc
    83. Nhà đầu tư: Các nhà đầu tư
    84. Power of Attorney = Giấy ủy quyền: Giấy ủy quyền
    85. đại diện bởi: thay mặt, thay mặt cho
    86. Độ chính xác: OK
    87. Giai đoạn: khâu, sân khấu
    88. Sự phân công: người kế nhiệm, sự phân công, sự phân công
    89. Giấy phép Kinh doanh: Giấy phép Kinh doanh
    90. Đơn vị tiền tệ được sử dụng để thanh toán
    91. Phương thức thanh toán: Phương thức thanh toán
    92. Theo quy ước: theo quy ước
    93. Pháp lý: Hành động phù hợp với luật pháp
    94. Bất cứ điều gì cần: bất cứ điều gì cần
    95. Thực hiện công việc như được ủy quyền
    96. Sự cố cuối cùng: Sự cố mới nhất
    97. Khi được công chứng: Khi được công chứng
    98. bên thứ ba = bên thứ ba: bên thứ ba
    99. Chấm dứt hợp đồng: Chấm dứt hợp đồng
    100. bảng đơn: Chữ ký
    101. người gửi hàng: Người gửi hàng
    102. consigee: người nhận hàng
    103. Các điều khoản sau: Các điều khoản sau đây
    104. Theo thống kê: Theo thống kê
    105. Theo ước tính: Theo ước tính
    106. Dựa trên dữ liệu khảo sát: Dựa trên dữ liệu khảo sát, dựa trên dữ liệu khảo sát
    107. Trong sự cho phép: trong sự cho phép
    108. Bị tranh chấp: Nếu bị tranh chấp
    109. Tiến độ và Kết quả: Tiến độ và kết quả của công việc
    110. Các bài báo của Hiệp hội: Các bài báo của Hiệp hội
    111. Hoạt động kinh doanh: Hoạt động thương mại
    112. Khả năng thanh toán: khả năng chi trả, khả năng chi trả
    113. Các dịch vụ khác: Các dịch vụ khác
    114. Xảy ra: sản xuất
    115. hằng = liên tục: liên tục
    116. Các thoả thuận khác: Các thoả thuận khác
    117. Ngành nghề kinh doanh: Ngành nghề kinh doanh
    118. Giao dịch thị trường thực tế: Giao dịch thị trường thực tế
    119. Câu hỏi thường gặp (faq)

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button