Từ vựng

103 Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành khách sạn

Du lịch là lĩnh vực yêu cầu trình độ tiếng Anh rất cao, đặc biệt nhân viên khách sạn phải có trình độ tiếng Anh khá trở lên. Vì vậy trong bài viết này, Trung tâm Anh ngữ 4life (e4life.vn) sẽ giới thiệu đến các bạn những từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Khách sạn thông dụng nhất hiện nay. Đừng bỏ lỡ những thông tin hữu ích này!

1. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành khách sạn

1.1 loại phòng và loại giường

  • Phòng Superior: Phòng cao cấp.
  • Phòng Đôi: Phòng được thiết kế cho hai khách.
  • Phòng 4 người: Phòng được thiết kế cho 4 khách.
  • Twin: Phòng có hai giường đơn.
  • Suite: Phòng khách và phòng ngủ.
  • Phòng kết nối: Các phòng thông nhau.
  • Phòng Khuyết tật: Phòng dành cho người khuyết tật.
  • Villa: Biệt thự.
  • Phòng Tiêu chuẩn: Phòng Tiêu chuẩn.
  • Phòng Đơn: Phòng được thiết kế cho khách lẻ.
  • Phòng 3 người: Phòng được thiết kế cho ba người.
  • Giường cỡ King: Phòng có thể chứa một hoặc nhiều khách.
  • Phòng Đôi: Một phòng có hai giường đôi.
  • Căn hộ: Căn hộ nhỏ.
  • Phòng Murphy: Phòng có giường sofa.
  • Cabin: Phòng có hồ bơi hoặc hồ bơi liền kề với phòng.
  • Giường đơn: Giường đơn.
  • King Bed: Giường cỡ King.
  • Giường cỡ Queen: Giường đôi lớn.
  • Super King: Siêu vua.
  • Phòng trống: Phòng trống.
  • Sauna: Phòng tắm hơi.
  • Gym: Phòng tập thể dục.
  • Phòng Trò chơi: Phòng trò chơi.
  • 1,2 địa điểm trong khách sạn

    • Housekeeping: Dịch vụ phòng.
    • Nhân viên lễ tân: Quầy lễ tân.
    • Concierge: Nhân viên phục vụ sảnh.
    • Nhà điều hành: Nhà điều hành.
    • Người bán hàng: Người bán hàng.
    • Chambermaid: Người giúp việc phòng.
    • Public Attendant: Nhân viên phục vụ khu vực công cộng.
    • Portman: Người vận chuyển.
    • Nhân viên Quan hệ Khách hàng: The Customer Relations Officer.
    • Người giám hộ: Người gác cửa.
    • Người Quản lý Chịu trách nhiệm: Nhân viên Bộ phận Lễ tân.
    • Người giám hộ: Người gác cổng.
    • Porter: Người gác cổng mang hành lý cho khách.
    • Đỗ xe có người phục vụ: người phục vụ đỗ xe.
    • 1.3 Thiết bị phòng khách sạn

      • Điều hòa: Máy lạnh.
      • Vòi hoa sen: Vòi hoa sen.
      • Máy sưởi: Máy nước nóng.
      • Túi giặt: Tủ đựng quần áo.
      • TV: TV.
      • Dây đeo chìa khóa: Nhãn chìa khóa.
      • Slippers: dép đi trong nhà.
      • Pillow: Gối.
      • Phòng tắm riêng: Phòng tắm trong phòng ngủ.
      • Để đi tắm: để đi tắm.
      • Tủ lạnh: Tủ lạnh.
      • Tủ quần áo: Tủ đựng đồ.
      • Vợ: Internet.
      • Áo choàng tắm: Áo choàng.
      • Đèn đọc sách: Đèn bàn.
      • drap: Trang tính.
      • Giỏ: Rác.
      • Minibar: Minibar.
      • Security: Bảo mật.
      • Giường sofa / ghế sofa gấp: Ghế sofa có thể được sử dụng như một chiếc giường.
      • Pillowcase / Sheet: Áo gối.
      • Towel: Khăn tắm.
      • Chìa khóa: Chìa khóa phòng.
      • Đèn: Đèn.
      • Điện thoại: Điện thoại cố định.
      • Tủ lạnh: Tủ lạnh.
      • Máy sưởi: Máy nước nóng.
      • Từ xa: Bộ điều khiển.
      • Dụng cụ pha trà và cà phê: Dụng cụ pha trà và cà phê.
      • Để đi tắm: để đi tắm.
      • 1.4 Quy trình nhận phòng và trả phòng

        • Đặt chỗ: Đặt chỗ trước.
        • Checkout: Thanh toán.
        • Price: Giá cả.
        • Thẻ Tín dụng: Thẻ Tín dụng.
        • Taxes: Thuế.
        • damage fee: Phí bồi thường thiệt hại.
        • Đặt trước được đảm bảo: Đặt trước được đảm bảo.
        • Đăng ký: Đăng ký.
        • Thanh toán: để trả tiền.
        • Giá trên Giá: Giá niêm yết.
        • Invoice: Hóa đơn.
        • Deposit: Đặt cọc.
        • Phí Thanh toán Chậm: Phí Thanh toán Chậm.
        • 1.5 Các từ vựng khác dành riêng cho khách sạn

          • Tập sách: Hướng dẫn Giới thiệu
          • Elevator: Thang máy.
          • Danh sách Đến: Danh sách Đến.
          • Tài khoản Khách: Hồ sơ tiêu thụ của khách.
          • Checkout muộn: Thanh toán muộn.
          • no – show: Khách không đặt trước.
          • Nâng cấp: nâng cấp.
          • Đã có người ở: Phòng có khách.
          • Xe đẩy hành lý: Xe đẩy hành lý.
          • Miễn phí: Bao gồm các dịch vụ miễn phí.
          • Stairs: Cầu thang.
          • Thời gian đến: Thời gian ước tính mà khách sẽ đến.
          • thời gian lưu trú của khách: Thời gian lưu trú của khách.
          • Về sớm: Về sớm.
          • Travel Agency: Đại lý du lịch.
          • Bán thêm: Bán quá mức.
          • Sẵn sàng trống: Phòng đã sẵn sàng.
          • Thoát hiểm khi có hỏa hoạn: Thoát hiểm trong trường hợp hỏa hoạn.
          • Tiện nghi: Các tiện nghi trong và xung quanh khách sạn.
          • dung lượng tối đa: Số người tối đa được phép.
          • view: Quang cảnh bên ngoài phòng.
          • cuộc gọi đánh thức: Dịch vụ đánh thức.
          • 2. Ví dụ về các câu giao tiếp tiếng Anh trong ngành khách sạn

            • Hôm nay tôi có thể giúp gì cho bạn không? – Bạn có thể làm gì để giúp đỡ?
            • Tên đặt chỗ là gì? – Bạn đặt phòng tên gì vậy?
            • Bạn thích phòng đơn hay phòng đôi? – Bạn muốn đặt phòng đơn hay phòng đôi?
            • Bạn sẽ ở lại trong bao lâu? – Bạn định ở lại trong bao lâu?
            • Số phòng của bạn là 204. – Số phòng của bạn là 204.
            • Bạn có muốn ăn sáng không? – Bạn có muốn ăn sáng không?
            • Bạn có thể cho tôi số phòng và chìa khóa của bạn không? – Bạn có thể cho tôi số phòng và chìa khóa phòng một lần nữa được không?
            • Xin lỗi, chúng tôi đã đầy. = Xin lỗi, tôi không có chỗ. – Xin lỗi, chúng tôi không có chỗ cho bạn.
            • Chúng tôi cung cấp dịch vụ đưa đón sân bay miễn phí. – Chúng tôi cung cấp dịch vụ đưa đón sân bay miễn phí.
            • Xin chào và chào mừng bạn đến với [tên khách sạn của bạn]! – Xin chào và chào mừng đến với [tên khách sạn của bạn]!
            • Bạn có đặt chỗ trước không? – Bạn đã đặt chỗ trước chưa?
            • Bạn muốn ở loại phòng nào? – Loại phòng bạn muốn ở?
            • Bạn sẽ ở lại bao nhiêu đêm? – Bạn đã đặt phòng bao nhiêu đêm?
            • Bạn có cần giường phụ không? – Bạn có cần giường phụ không?
            • Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi hoặc yêu cầu nào, vui lòng quay số “0” trong phòng. – Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi hoặc yêu cầu nào khác, vui lòng quay số phòng là 0.
            • Bạn có thể cung cấp cho tôi ID và thẻ tín dụng của bạn không? – Tôi có thể xem chứng minh thư hoặc thẻ tín dụng của bạn không?
            • Tổng số của bạn là … Bạn sẽ trả phí như thế nào? – Tổng chi phí của bạn là … bạn muốn thanh toán như thế nào?
            • Bạn có tận hưởng kỳ nghỉ của mình với chúng tôi không? – Bạn có hài lòng với kỳ nghỉ của bạn tại khách sạn của chúng tôi?
            • Bạn có bất kỳ vị trí tuyển dụng nào không? – Còn phòng trống không?
            • Tôi có thể xem phòng không? – Tôi có thể xem trước phòng được không?
            • Tôi muốn có một phòng đôi. – Tôi muốn đặt phòng đôi.
            • Mấy giờ ăn sáng? – Bữa sáng bắt đầu khi nào?
            • Bạn trả phòng lúc mấy giờ? – Thời gian trả phòng là khi nào?
            • Tôi muốn một phòng cho hai đêm, được không? – Tôi muốn đặt phòng trong 2 ngày 2 đêm.
            • Có phòng giá rẻ nào không? – Có phòng rẻ không?
            • Có bao gồm các bữa ăn không? – Dịch vụ có bao gồm ăn uống không?
            • Bạn có phòng nào có ban công không? – Có phòng nào có ban công không?
            • Tôi muốn thanh toán, vui lòng. – Tôi muốn trả phòng.
            • Tôi có thể đổi phòng không? Đây là … (ô uế / quá ồn ào / …) – tôi có thể đổi phòng được không? Căn phòng này … (không sạch sẽ / quá ồn ào / …)
            • … (TV / máy lạnh / vòi hoa sen /…) bị hỏng. – … (TV / máy lạnh / vòi hoa sen / TV /…) bị hỏng.
            • Tôi có thể … (một số khăn tắm / chăn thêm / thêm thuốc / một số xà phòng / …) được không? – Tôi cần … (một số khăn tắm / chăn / gối / sữa tắm / …) có được không?
            • Trên đây là bộ từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành khách sạn được sử dụng phổ biến nhất hiện nay. Trung tâm Anh ngữ 4life (e4life.vn) hi vọng bài viết này đã mang đến cho bạn những kiến ​​thức bổ ích. Chúc cho sự lựa chọn của bạn luôn thành công.

              Bạn đang xem: Từ vựng tiếng anh khách sạn 0

              Tham khảo: Học từ vựng tiếng Anh mỗi ngày (Có hình ảnh minh họa)

              Tham khảo:

              • Cách nhân viên văn phòng học tiếng Anh
              • Học giao tiếp tiếng Anh cho nhân viên văn phòng

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button