Từ vựng

Tổng hợp từ vựng tiếng Anh về các loại áo phổ biến nhất

Nếu bạn muốn mô tả quần áo của một người nào đó, bạn phải quen thuộc với mọi phụ kiện và quần áo mà người đó sử dụng. Đó là lý do tại sao trong bài viết này ieltscapoc.com.vn đã đặc biệt tổng hợp các từ vựng tiếng Anh về các loại áo sơ mi thông dụng nhất để các bạn học.

1. Từ vựng tiếng Anh về quần áo

Thời trang là một trong những chủ đề từ vựng rất đa dạng và bao hàm nhiều khía cạnh. Áo sơ mi chắc chắn là một phần không thể thiếu trong bộ trang phục.

Bạn đang xem: Từ vựng tiếng anh quần áo

Sau đây là tổng hợp đầy đủ và chi tiết các từ vựng tiếng Anh về áo sơ mi.

  • anorak / ˈanəˌrak /: áo khoác có mũ
  • Áo sơ mi / blauz /: Áo sơ mi nữ
  • Blazer / ´bleizə /: áo khoác vest nam
  • áo choàng tắm / ˈbɑːθrəʊb /: áo choàng tắm
  • Áo ngực / brɑː /: Áo ngực nữ
  • Áo nịt / ´ka: digən /: Áo len cài cúc trước
  • coat / kōt /: coat
  • robe / ˈdresɪŋ ɡaʊn /: áo choàng tắm
  • Jackets / dʤækit /: áo khoác bomber
  • Sweater / ʤʌmpə /: áo len
  • Áo khoác da / leðə ‘dʤækit /: áo khoác da
  • Coat / ´ouvə¸kout /: áo khoác
  • Jumper / ˈpʊləʊvə (r) /: chui đầu
  • Áo mưa / ´rein¸kout /: áo mưa
  • khăn quàng cổ / skɑːrf /: khăn quàng cổ
  • Áo sơ mi / ʃɜːt /: áo sơ mi
  • Sweater / ˈswetər /: áo len
  • Áo sơ mi / tɒp /: áo sơ mi
  • t-shirt / ti: ‘∫ə: t /: áo phông
  • Vest / vest /: vest
  • Vẻ đẹp : Một chiếc áo dài vừa đủ để che ngực của bạn.
  • Áo ngực thể thao: Áo ngực được thiết kế để hỗ trợ vòng ngực và lý tưởng cho các hoạt động thể thao.
  • Áo vest: Áo vest thường được khoét sâu ở cánh tay và ngực.
  • Camisole / ‘kæmisoul /: Tương tự như áo ba lỗ, nhưng không giống áo ba lỗ, phần quai rất nhỏ.
  • Áo sơ mi / blauz /: Áo sơ mi kiểu là loại áo có kiểu dáng như một chiếc áo sơ mi, nhưng có thể có cổ hoặc không cổ và được trang trí thêm các chi tiết như tay áo, thắt lưng, áo ngực …
  • áo thun polo : Áo thun polo là sự kết hợp giữa áo thun và áo sơ mi. Tay áo ngắn như áo thun nhưng có cổ và cài cúc như áo sơ mi nhưng chỉ có 2-3 cúc liên tiếp.
  • croptop: Áo sơ mi là loại áo có tất cả các kiểu áo dài trên rốn.
  • Áo trễ vai : Áo trễ vai là những chiếc áo lệch vai có thể được kết hợp với những chiếc áo khác ở trên theo nhiều kiểu khác nhau.
  • Cổ rùa: Áo cổ lọ là loại áo có cổ cao ôm vừa khít cổ.
  • Không tay: Áo không tay có thể là bất kỳ kiểu nào ở trên, nhưng với phần tay áo được cắt bỏ.
  • Leotard: Trông giống như áo tắm một mảnh, nhưng không được làm từ chất liệu dùng để bơi, bodysuit là một chiếc áo được mặc bên trong để giúp cơ thể trông thon gọn hơn.
  • Áo len: Áo chui đầu là một loại áo dài tay, thường được làm bằng vải nỉ hoặc vải thun, dùng cho thời tiết lạnh.
  • Sweater / ‘swetə /: Một chiếc áo pull dài tay bằng lông cừu cho thời tiết mùa đông.
  • Hoodie / ‘hudi /: Tương tự như áo len chui đầu, ngoại trừ áo hoodie có phần gấu áo ở phía sau áo.
  • 2. Từ vựng tiếng Anh về quần

    • Quần đùi /ˈbɒk.sə ˌʃɔːts /: quần đùi
    • Quần jean / dʒiːnz /: quần jean
    • Quần / ˈnikərz /: quần lót của phụ nữ
    • Quần áo lao động / ˈōvəˌrôl /: quần áo lao động
    • Hàn Quốc / váy bút / kjuːˈlɒts /: quần váy
    • Quần short / shorts /: Quần ngắn
    • Xe tập bơi / ’Swimmingiɳ trʌk /: quần bơi nam
    • Thongs / thong /: quần lót lọt khe
    • Tights / taɪts /: quần bó
    • quần tây /ˈtraʊ.zəz/: quần dài
    • Quần /ˈʌn.də.pænts/: Đồ lót nam
    • Quần / pænts /: Quần Âu
    • Áo tắm / ´swimiη ´kɔstju: m / áo tắm
    • Pajamas / pi’ʤɑ: məz / pyjama
    • Overalls /ˈəʊ.vər.ɔːlz/: quần yếm
    • Áo liền quần / dʤʌmp sju: t /: Áo liền quần.
    • Váy dạ hội /ˈdɪn.ə ˌdʒæk.ɪt /: bộ đồ dự tiệc
    • Uniform / ‘ju: nifɔ: m /: Đồng phục.
    • 3. Từ vựng về váy

      Váy là một loại quần áo đặc biệt của phụ nữ. Có nhiều tên tiếng Anh khác nhau cho váy. Hãy đến với ieltscapoc.com.vn để học từ vựng tiếng Anh về váy nhé!

      3.1. Từ vựng tiếng Anh về váy

      • Váy công chúa : Chiếc váy có phần eo ôm sát như công chúa.
      • váy polo : Váy giống áo thun có cổ polo.
      • Váy Skinny : Một chiếc váy cơ bản có tay dài và tay ngắn.
      • Áo khoác : Một chiếc váy được làm từ một chiếc áo khoác dài có 2 hàng cúc.
      • 3.2. Phong cách ăn mặc cách điệu

        • Sảnh: Một chiếc váy sơ mi dài tay cổ điển với 2 túi lớn phía trước.
        • Váy Eo Sơ Mi: là một chiếc váy dài tay có cổ xẻ và hàng cúc dài.
        • Váy hạ eo : Váy hạ eo hay còn được gọi là váy.
        • Váy suông: Một chiếc váy phồng xòe từ trên xuống.
        • Váy trượt: Váy suông có kiểu dáng loe, xếp ly trong kiểu váy hai mảnh.
        • Váy quấn: Váy xuyên thấu
        • Đầm có thắt lưng: Đầm có tay dài không loe
        • Áo len: Váy khoét sâu dưới cánh tay
        • 3.3. Váy

          Váy là một loại trang phục thường được phụ nữ sử dụng. Theo ý tưởng váy tạo sự nhẹ nhàng và nữ tính, có rất nhiều mẫu váy tạo nên sự phá cách và phá cách.

          • Xếp ly ngược: Chân váy xếp ly ở bên trong giúp váy ôm hoặc hơi xòe ra để bạn thoải mái vận động
          • Kick pleat: Giống như nếp gấp ngược, nhưng có nếp gấp ở bên trong.
          • Nếp gấp của Accordion: Váy xếp li nhỏ như những nếp gấp của đàn accordion.
          • Xếp li trên cùng: Cũng là váy xếp ly, nhưng bó sát ở hông và khoảng 2/3 ống loe.
          • Xếp ly dao: Váy xếp ly lớn, rộng 3 – 5 cm.
          • Váy xếp nếp: Có độ bồng bềnh và mềm mại hơn do có các nếp gấp từ eo nhưng không theo tỷ lệ như mẫu xếp li ở trên.
          • Váy trễ vai : Váy bó ở hông, nhưng đường giữa phần hông bó và quần ống loe rõ ràng hơn vì chúng thường được may từ hai mảnh vải riêng biệt.
          • Váy xếp tầng: là váy nhiều lớp.
          • Váy thẳng: Váy thẳng từ trên đến dưới
          • Sarong : Một kiểu giống như một chiếc váy được quấn bằng vải.
          • Sheath Skirt / Pencil Skirt : Đây là hình dạng của váy bút chì.
          • kilt : Tên riêng của một chiếc váy kẻ sọc truyền thống của Scotland.
          • Wrap Skirt : Váy vải tuyn.
          • Váy ren : Váy có độ loe nhẹ.
          • Váy dây: Váy chữ A.
          • Váy xếp ly dạng hộp : Váy có đường viền gợn sóng khá mềm mại do người thợ may sử dụng kỹ thuật cắt vải để tạo nếp gấp.
          • Váy bán nguyệt / Váy hình tròn: Dựa trên kiểu váy không có nếp gấp.
          • Váy thẳng có cúc: Váy có hàng cúc dọc dài.
          • Váy xếp ly dạng hộp cố định : Váy có đường xẻ eo để giúp váy đứng và ôm sát, trong khi phần viền xếp ly rộng tạo sự thoải mái khi bạn di chuyển.
          • Váy xếp ly dạng dao: Các nếp gấp tập trung ở hai bên váy.
          • Váy Gore : Váy có đường viền dài, gợn sóng mềm mại hơn váy xếp ly dạng hộp.
          • Xem thêm các bài viết thú vị

            • Từ vựng Tiếng Anh Nhà bếp – Hơn 100 Công cụ Nhà bếp Tiếng Anh
            • Tổng hợp từ vựng tiếng Anh chủ đề Tết Trung thu ý nghĩa nhất
            • Từ vựng tiếng Anh toàn diện nhất về công việc nội trợ
            • 4. Từ vựng tiếng Anh về phụ kiện để phối với quần áo

              Phụ kiện là thứ bắt buộc nếu bạn muốn làm cho trang phục của mình nổi bật hơn. ieltscapoc.com.vn đã tổng hợp bảng thuật ngữ tiếng Anh về các phụ kiện quần áo phổ biến nhất để bạn tham khảo.

              4.1. Từ vựng tiếng Anh về giày

              • Sneakers / ˈsniːkə (r) /: giày thể thao
              • Stilettos / stɪˈletoʊ /: giày cao gót
              • Sandals / ˈsændl /: dép
              • wellingtons / ˈwelɪŋtən /: ủng cao su
              • ủng / buːts /: ủng
              • Boots Wedge / uh bu: t /: Wedge Boots
              • Bốt cao đến đầu gối / ni: hai bu: t /: gót
              • guốc / klɔg /: guốc
              • Mang vào / slip ɔn /: giày thể thao
              • Monks / mʌɳk /: giày ren dành cho các nhà sư
              • giày lười / ‘loufə /: giày lười
              • dockside / dɔk said /: giày lười đế dock
              • Moccasins / ‘mɔkəsin /: giày da đanh
              • Block Heel / ’tʃʌnki xin chào: l /: giày, dép block
              • 4.2. từ vựng về mũ

                • Mũ bóng chày / ˈbeɪsbɔːl kæp /: cap
                • Hat / hæt /: mũ
                • Mũ cứng / ˈhɑːd hæt /: mũ cứng
                • Nắp phẳng / ˌflæt ˈkæp /: nắp
                • Balaclava /ˌbæl.əˈklɑː.və/: mũ len và mũ cổ
                • Mũ bóng chày / ˈbeɪsbɔːl kæp /: mũ
                • Beret / bəˈreɪ /: mũ nồi
                • mũ xô / ˈbʌkɪt hæt /: mũ xô
                • fedora /fəˈdɔː.rə/: mũ phớt mềm
                • Mũ chóp / tɒp hæt /: mũ đội đầu
                • Mũ chóp / ˈbəʊlər /: mũ quả dưa
                • Mortar Board / ˈmɔːrtər bɔːrd /: Mũ tốt nghiệp
                • Thợ săn hươu /ˈdɪəˌstɔː.kər/: Mũ thợ săn
                • snapback / snæp¸bæk /: bìa phẳng
                • helm / ˈhelmɪt /: mũ bảo hiểm
                • Mũ cao bồi / ˈkaʊbɔɪ hæt /: mũ cao bồi
                • 4.3. Từ vựng tiếng Anh về phụ kiện

                  • Vòng đeo tay / ‘breislit /: vòng tay
                  • mirror / ‘mirə /: gương
                  • giày / ʃu: /: giày
                  • Lược / koum /: Lược thẳng
                  • Dây chuyền / ‘neklis /: dây chuyền
                  • ủng / bu: ts /: boots
                  • Earrings / ˈɪərɪŋ /: hoa tai
                  • Xuyên / ‘piəsiɳ /: được khuyến nghị
                  • Tất / sɔk /: tất
                  • Nhẫn đính hôn / in’geidʤmənt riɳ /: nhẫn đính hôn
                  • Nhẫn cưới / ’wedi riɳ /: nhẫn cưới
                  • Wallet / pə: s /: ví
                  • Wallet / ‘wɔlit /: ví nam
                  • kính / ˈɡlɑːsɪz /: kính
                  • Kính râm / ˈsʌnɡlɑːsɪz /: kính râm
                  • Son môi / ‘lipstik /: son môi
                  • Túi xách / ‘hændbæg /: túi
                  • ô / ʌm’brelə /: ô / dù
                  • Cap / kæp /: cap
                  • Handkerchief / ’hæɳkətʃif /: khăn tay
                  • Stick / ‘wɔ: kiɳstick /: Stick
                  • Hairbrush / ‘heəbrʌʃ /: bó lược
                  • Headband / heə ear /: băng đô
                  • Xem / wɔtʃ /: xem
                  • găng tay ngắn / ‘mitn /: Găng tay cụt ngón
                  • tie / ear /: tie
                  • Bịt tai / ‘iəmʌfs /: Những chú gấu bông bảo vệ tai khỏi cái lạnh
                  • Găng tay / glʌv /: găng tay
                  • 4.4. Từ vựng tiếng Anh về chất liệu và phụ kiện quần áo

                    • cotton / ‘kɔtn / (n): bông
                    • da / ‘leðə / (n): da
                    • lông / ‘feðə / (n): lông vũ
                    • Silk / silk / (n): lụa
                    • Nylon / ‘nailən / (n): nylon
                    • Len / wul / (n): len
                    • kaki / ‘kɑ: ki / (n): vải kaki
                    • Damask / ‘dæməsk / (n): Lụa Damascus
                    • Sợi tổng hợp / sin’θetik / (n): sợi tổng hợp
                    • Canvas / ‘kænvəs / (n): vải bạt
                    • Linen / ‘linin / (n): vải lanh
                    • Denim / ‘denim / (n): Màu denim
                    • Collar / ‘kɔlə / (n): cổ áo
                    • tay áo / sli: v / (n): tay áo
                    • Nút / ‘bʌtn / (n): nút
                    • Seam / si: m / (n): đường may, chỉ
                    • Lapel / ‘læpit / (n): Ve áo
                    • body / ‘bɔdi / (n): cơ thể
                    • 5. Cụm từ tiếng Anh về quần áo

                      5.1. Cụm từ tiếng Anh về quần áo

                      Hàng năm, rất nhiều tuần lễ thời trang được tổ chức trên khắp thế giới. Xu hướng quần áo bắt đầu xuất hiện qua các bộ sưu tập của các nhà thiết kế nổi tiếng.

                      Tham khảo: Từ vựng và cách trả lời phỏng vấn xin việc bằng tiếng Anh thông minh nhất

                      Vì vậy, bạn cần các cụm từ tiếng Anh về chủ đề quần áo để hiểu thời trang thế giới

                      • Nắm bắt xu hướng: Xu hướng, Thời trang
                      • Quần áo Thường ngày: Quần áo bình thường (trang trọng)
                      • Phong cách cổ điển: Phong cách đơn giản và cổ điển
                      • Nhãn nhà thiết kế: Các thương hiệu nổi tiếng thường sản xuất các sản phẩm đắt tiền
                      • Mặc đẹp đến chết: Ăn mặc thật đẹp
                      • Trang phục cho dịp Lễ: Trang phục cho dịp lễ
                      • Thời trang: Thời trang
                      • Fashion House : Công ty bán các thiết kế mới nhất
                      • Biểu tượng kiểu : Biểu tượng kiểu
                      • Trình diễn thời trang: Trình diễn thời trang
                      • Hóa trang: Mặc quần áo (thường là đến một nơi đặc biệt)
                      • Lỗi thời : lỗi thời, lỗi thời
                      • Quần áo cũ: Thế hệ của tôi mặc quần áo của bạn
                      • Theo dõi (Thời trang): Có gu thời trang và có những bài đánh giá thời trang tuyệt vời
                      • Sành điệu: Sành điệu
                      • Đỉnh cao của thời trang: Rất phong cách
                      • Cập nhật thời trang mới nhất: Mặc đồ thời trang mới nhất
                      • Ăn mặc đẹp: Ăn mặc phù hợp với bạn
                      • Kết hợp: Giao diện lộn xộn
                      • Những thứ cần phải có: Những món đồ rất phong cách và cần thiết
                      • Sẵn sàng: Có sẵn quần áo
                      • Cũ: Đã lỗi thời
                      • Sàn catwalk: Sàn catwalk
                      • Nô lệ thời trang: Ai luôn mong đợi các mẫu thời trang mới Quần áo thông minh: Quần áo dễ dàng
                      • Phù hợp với ai đó: Phù hợp với ai đó
                      • Tự hào về ngoại hình của ai đó: Chú ý đến cách ăn mặc của một người nào đó
                      • Vượt thời gian: Vượt thời gian
                      • Quần áo Cổ điển : Quần áo Cổ điển
                      • Ăn mặc đẹp: Mặc đẹp
                      • 5.2. Các cụm từ để mô tả quần áo bằng tiếng Anh

                        • Fit (adj): Vừa vặn.
                        • trơn (n): Vải trơn, trơn, không có họa tiết.
                        • Dot (adj): Dấu chấm.
                        • Stripes (n): Sọc.
                        • Phù hợp (v): Thích hợp.
                        • chặt chẽ (adj): chặt chẽ, chặt chẽ.
                        • Wool (n): vải len.
                        • 5.3. Các câu ví dụ mô tả quần áo

                          Để có thể nhớ từ vựng tiếng Anh về chủ đề quần áo, bạn cần luyện tập thường xuyên. Đừng bỏ qua các câu ví dụ sử dụng các từ sau đây!

                          • Cô gái Pháp luôn được coi là một trong những biểu tượng của phong cách cổ điển
                          • Cô gái người Pháp luôn được coi là một trong những biểu tượng của phong cách cổ điển

                            • Váy cưới trắng là trang phục cần có trong ngày cưới của cô dâu.
                            • Váy cưới trắng là món đồ cần có của cô dâu trong ngày cưới.

                              • Cô ấy rất giỏi trong việc kết hợp quần áo và giày dép để tạo ra một phong cách thời trang rất phong cách.
                              • Cô ấy rất giỏi trong việc mix quần áo và giày dép để tạo nên một phong cách thời trang rất cá tính.

                                • Váy là lời khuyên hẹn hò tuyệt vời
                                • Váy là lời khuyên tuyệt vời khi hẹn hò

                                  • Bạn có thể thể hiện sự tôn trọng bằng cách mặc áo khoác khi đi làm, đi họp hoặc với đối tác
                                  • Bạn có thể mặc áo khoác ngoài để thể hiện sự trang trọng khi đi làm, đi họp hoặc với đối tác

                                    • Đừng quên mang theo đồ bơi khi đi biển!
                                    • Đừng quên mang theo đồ bơi khi đi biển!

                                      6. Đoạn văn miêu tả quần áo bằng tiếng Anh

                                      Xem thêm: Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Nội thất

                                      Cách tốt nhất để nhớ một từ là sử dụng nó để đặt câu để chúng ta hiểu nghĩa và nhớ cách sử dụng từ đó trong mọi tình huống. Hãy thử viết một đoạn văn miêu tả quần áo bằng tiếng Anh để luyện tập

                                      Bảng chú giải thuật ngữ

                                      • Dot: Chấm.
                                      • pleated (tính từ): xếp li.
                                      • Leather (danh từ): da thuộc, vải da.
                                      • Pearl (n): Ngọc trai.
                                      • Tear (tính từ): xé toạc.
                                      • Stand out (tính từ): nổi bật.
                                      • Bài viết mẫu

                                        Hôm qua, tôi đã được mời tham dự bữa tiệc sinh nhật của bạn cùng lớp và tôi đã có cơ hội nhìn thấy nhiều bạn bè của mình trong những bộ quần áo đẹp. Tất cả học sinh trong trường của chúng tôi bắt buộc phải mặc đồng phục, áo sơ mi trắng với váy xanh đậm đối với nữ sinh và quần dài đối với nam sinh, vì vậy thật sự rất vui khi thấy các em mặc quần áo đẹp. Cô bạn thân của tôi Linh mặc một chiếc áo phông chấm bi và quần short jean, và cô ấy hoàn thiện vẻ ngoài của mình với một đôi giày thể thao màu đen. Người dẫn chương trình – Trang chọn chân váy da xếp ly màu đen kết hợp cùng áo sơ mi hồng nhạt xinh xắn. Cô cũng đeo một bộ hoa tai và vòng cổ bằng ngọc trai, tất cả đều khiến cô trông giống như một cô gái nhỏ. Buổi sáng – Trung của chúng ta xuất hiện với phong cách thể thao trong chiếc áo phông trắng đơn giản, áo khoác da tối màu và một chiếc quần jean rách. Đôi giày thể thao Nike của anh ấy là một món đồ nổi bật giúp anh ấy nổi bật giữa đám đông. Phong cách của anh ấy cũng phổ biến với hầu hết các chàng trai trong bữa tiệc, họ chủ yếu chọn trang phục đen và trắng, trong khi nhiều cô gái mặc quần áo sặc sỡ. Ở trường, tất cả chúng ta đều phải mang dép hoặc giày thể thao, vì vậy ngày hôm qua là cơ hội để các cô gái xỏ giày vào gót chân của họ, tôi phải nói rằng họ đi chúng khá tốt. Tất cả các bạn cùng lớp của tôi đều rất xinh đẹp và hợp thời trang; tôi hy vọng họ sẽ mặc những bộ trang phục đẹp như vậy cho sinh nhật sắp tới của tôi.

                                        Bản dịch

                                        Hôm qua, tôi đã được mời tham dự bữa tiệc sinh nhật của một người bạn cùng lớp và tôi đã có cơ hội nhìn thấy rất nhiều bạn bè của mình ăn mặc đẹp. Tất cả học sinh ở trường tôi phải mặc áo sơ mi trắng, váy xanh đậm đối với nữ sinh và áo ba lỗ đối với nam sinh, vì vậy thật là một điều tuyệt vời khi thấy tất cả họ đều mặc quần áo. Kích thích. Cô bạn thân của tôi Linh mặc một chiếc áo phông chấm bi và quần short denim, và cô ấy hoàn thiện vẻ ngoài của mình với một đôi giày thể thao màu đen. Người chủ trì bữa tiệc, Trang chọn cho mình một chiếc váy da xếp ly màu đen, phối cùng áo cánh màu hồng nhạt xinh xắn. Cô cũng đeo một đôi bông tai ngọc trai và một chiếc vòng cổ, tất cả đều khiến cô trở nên kém phụ nữ hơn. Màn hình của chúng tôi, Trung, xuất hiện rất thể thao trong một chiếc áo phông trắng đơn giản, áo khoác da đen và quần jean rách. Đôi giày thể thao Nike của anh ấy là một sản phẩm nổi bật giúp anh ấy trở nên khác biệt. Phong cách trung cũng phổ biến đối với hầu hết các chàng trai trong bữa tiệc, họ chủ yếu chọn trang phục màu trắng hoặc đen, trong khi nhiều cô gái mặc trang phục màu sắc rực rỡ. Ở trường, tất cả chúng ta đều phải mặc áo ren hoặc đi giày thể thao, vì vậy hôm qua là cơ hội để các cô gái xỏ chân vào giày cao gót của họ; tôi phải nói rằng họ giỏi một cách đáng ngạc nhiên. Bạn bè của tôi trông thật xinh đẹp và phong cách, và tôi hy vọng họ sẽ thật xinh đẹp trong bữa tiệc sinh nhật sắp tới của tôi.

                                        7. Thực hành từ vựng tiếng Anh về quần áo

                                        Thể thao

                                        Điền vào các câu bên dưới với các cụm từ tiếng Anh về quần áo

                                        1. Mẹ, dì Anne vừa hỏi chúng tôi có _______ cho đứa con mới sinh của bà không.
                                        2. Chiếc áo khoác cầu vồng này quá chất, tôi thấy thoải mái hơn khi mặc _______.
                                        3. Bạn có thể hỏi ý kiến ​​của Suzy về những gì tôi nên mặc không? Cô ấy luôn có _________.
                                        4. Mặc dù tôi không phải là __________, nhưng tôi nghĩ rằng tôi đã tiêu quá nhiều tiền cho những bộ quần áo mà tôi thậm chí không mặc.
                                        5. bob vừa mua một chiếc snapback vì nó hợp thời trang và anh ấy đã đi hết đường đến _____________.
                                        6. Trả lời

                                          1. Đồ cũ
                                          2. Phong cách cổ điển
                                          3. Hợp thời trang
                                          4. Nô lệ thời trang
                                          5. Bắt kịp thời trang
                                          6. Đây là những từ vựng tiếng Anh về áo sơ mi do ieltscapoc.com.vn tổng hợp. Cùng học từ vựng qua thực hành để nhớ lâu hơn nhé. Hi vọng những kiến ​​thức bổ ích này sẽ giúp ích cho việc học tập và công việc của bạn.

                                            Xem thêm: Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề: Bóng đá

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button