Từ vựng

102 từ vựng tiếng Anh về động vật thông dụng nhất

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề động vật vô cùng lớn và đa dạng. Ngoài những từ cơ bản như “dog, cat, dragon, bird, fish …”, bạn có thể gọi tên bao nhiêu con vật bằng tiếng Anh? Cùng Vocabulary Brain Crack khám phá những từ vựng tiếng Anh về động vật cơ bản và thông dụng nhất qua bài viết này, đồng thời tích lũy thêm vốn từ vựng cho bản thân nhé!

Từ vựng tiếng Anh về động vật – chăn nuôi

Tất nhiên, thú cưng là những người bạn rất dễ thương và tốt. Để các bạn nắm được những từ vựng tiếng Anh về thú cưng, chúng tôi đã tổng hợp những từ vựng thông dụng nhất liên quan đến chủ đề này dưới đây. Cùng nghiên cứu và ghi chú lại để tiện sử dụng và đặt tên nhé.

Bạn đang xem: Từ vựng tiếng anh theo chủ đề động vật

từ vựng tiếng Anh theo chủ đề con vật

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề động vật

  • dog / dɒg /: dog
  • cat / kæt /: mèo
  • Lamb / læm /: cừu non
  • The bầy đàn / hɜːd v kaʊ /: bầy đàn
  • gà / ˈʧɪkɪn /: gà
  • Khóa cừu / lɒk v ʃiːp /: bầy
  • horsehoe / ˈhɔːʃʃuː /: móng ngựa
  • Donkey / ˈdɒŋki /: donkey
  • piglet / ˈpɪglət /: con lợn nhỏ
  • Female / ˈfiːmeɪl /: nữ
  • nam / meɪl /: nam tính
  • ngựa / hɔːs /: ngựa
  • Cuckoo / ‘kuku /: Rhododendron
  • dove / dəv /: chim bồ câu
  • dove / ‘pɪdʒən /: chim bồ câu
  • duckduck / dək /: vịt
  • Sparrow / fɪnʧ /: chim sẻ
  • Sparrow / spæroʊ /: chim sẻ
  • Parrot / pærət /: con vẹt
  • Goldfish / ‘ɡoʊld, fɪʃ /: Goldfish
  • puma – / pjumə /: con báo
  • Xem Thêm: Từ vựng Tiếng Anh Về Cơ thể Động vật

    Từ vựng tiếng Anh về động vật – động vật hoang dã

    Ngoài thú cưng, chúng ta hãy học thêm từ vựng tiếng Anh về động vật và động vật hoang dã. Chimpanzee, hedgehog, raccoon … tất cả những từ tiếng Anh mà bạn đã biết về loài động vật này, hãy cùng khám phá qua danh sách từ dưới đây.

    • Bear / beə /: gấu
    • chimpanzee / ˌʧɪmpənˈziː /: orc
    • voi / ˈɛlɪfənt /: con voi
    • fox / fɒks /: fox
    • giraffe / ʤɪˈrɑːf /: hươu cao cổ
    • Hippo / ˌhɪpəˈpɒtəməs /: hà mã
    • jaguar / ˈʤægjʊə /: báo đốm
    • lion / ˈlaɪən /: sư tử
    • Porcupine / ˈpɔːkjʊpaɪn /: hedgehog
    • raccoon / rəˈkuːn /: gấu trúc
    • hino / raɪˈnɒsərəs /: tê giác
    • Squirrel / ˈskwɪrəl /: sóc
    • Mammoth / mæməθ /: voi ma mút
    • Mink / mɪŋk /: chồn
    • puma – / pjumə /: con báo
    • Guinea Pig: Chuột lang
    • Hare – / hɜr /: hare
    • coyote – / ‘kɔiout /: chó sói
    • moose / muːs /: Elk (Bắc Phi, Châu Âu, Châu Á)
    • boar / bɔː /: lợn rừng (đực)
    • sóc chuột / ˈʧɪpmʌŋk /: sóc chuột
    • lynx / lɪŋks /: Mèo hoang Mỹ
    • gấu bắc cực / ˈpəʊlə beə /: gấu bắc cực
    • Buffalo / ˈbʌfələʊ /: trâu
    • beaver / ˈbiːvə /: hải ly
    • Porcupine / ˈpɔːkjʊpaɪn /: hedgehog
    • Skunk / skʌŋk /: chồn hôi
    • gấu koala / kəʊˈɑːlə beə /: koala
    • Xem thêm: Từ vựng tiếng Anh về trang trại và gia súc

      Từ vựng tiếng Anh về động vật – động vật sống dưới nước

      Số lượng từ chỉ các động vật sống dưới nước rất lớn và rất đa dạng. Vocabulary Brain Hack sẽ liệt kê những từ vựng tiếng Anh theo chủ đề động vật thông dụng và phổ biến nhất cho chủ đề này. Đừng quên ghi lại những câu nói về động vật ấn tượng của bạn dưới đây.

      tiếng Anh chủ đề con vật

      Chủ đề động vật bằng tiếng Anh

      • Cá chép / kɑrp /: cá chép
      • cod / kɑd /: cod
      • Cua / kræb /: cua
      • lươn / il /: lươn
      • perch / pɜrʧ /: perch
      • Location / pleɪs /: Halibut
      • Ray / reɪ /: Cá đuối
      • Salmon / sæmən /: cá hồi
      • Sawfish / sɑfɪʃ /: cá cưa
      • Scallop / skɑləp /: con sò
      • shark / ʃɑrk /: cá mập
      • trout / traʊt /: cá con
      • herring / ‘heriɳ /: herring
      • minnow / ‘minou /: minnow
      • sardine / sɑ: ‘din /: sardine
      • Whale / hweɪl /: whale
      • ngao / klæm /: con trai
      • Squid / skwid /: ink
      • slug / slʌg /: slug
      • Orcas / ‘ɔ: kə /: Orcas
      • seagull / ˈsiːgʌl /: seagull
      • opus / ˈɒktəpəs /: bạch tuộc
      • hùm / ˈlɒbstə /: tôm hùm
      • Shellfish / ˈʃɛlfɪʃ /: ốc sên
      • sứa / ˈʤɛlɪfɪʃ /: sứa
      • cá voi sát thủ / ˈkɪlə weɪl /: cá voi trắng và đen nhỏ
      • Squid / skwɪd /: mực ống
      • vây / fɪʃ fɪn /: vảy
      • Seal / siːl /: hải cẩu lông
      • San hô / ˈkɒrəl /: san hô
      • Từ vựng tiếng Anh về động vật – lưỡng cư

        Để làm phong phú thêm vốn từ vựng tiếng Anh chủ đề động vật, bạn cũng nên tích lũy vốn từ vựng tiếng Anh chủ đề động vật về loài lưỡng cư sau đây.

        • alligator / ˈælɪgeɪtə /: cá sấu
        • sấu / ˈkrɒkədaɪl /: cá sấu
        • Toad / təʊd /: con cóc
        • Frog / frɒg /: ếch
        • khủng long / ˈdaɪnəʊsɔːz /: khủng long
        • cobra / ˈkəʊbrə /: rắn hổ mang
        • chameleon / kəˈmiːliən /: tắc kè hoa
        • dragon / drægən /: rồng
        • rùa / ˈtɜːtl /: rùa
        • lizard / ˈlɪzəd /: thằn lằn
        • Snail – / Sneil /: ốc sên
        • Từ vựng tiếng Anh về động vật – chim chóc

          Birds, eagles, peacocks … đây là những từ vựng cơ bản về loài chim mà ai cũng biết. Tuy nhiên, từ vựng tiếng Anh về động vật cho các loài chim còn hơn cả sự khái quát đó. Cùng tham khảo những câu nói tiếng anh về các loài động vật thường gặp ở các loài chim nhé.

          từ vựng về con vật

          Từ ngữ về động vật

          • Owl / aʊl /: owl
          • Eagle / ˈiːgl /: đại bàng
          • Woodpecker / ˈwʊdˌpɛkə /: chim gõ kiến ​​
          • peacock / ˈpiːkɒk /: con công (trống)
          • sparrow / ˈspærəʊ /: chim sẻ
          • heron / ˈhɛrən /: diệc
          • Swan / swɒn /: swan
          • Falcon / ˈfɔːlkən /: Chim ưng
          • ostrich / ˈɒstrɪʧ /: ostrich
          • Nest / nɛst /: Nest
          • fur / ˈfɛðə /: lông vũ
          • talon / ˈtælən /: bàn chân
          • Từ vựng tiếng Anh về động vật – côn trùng khác

            Đôi khi chúng ta gặp nhiều loại côn trùng khác nhau trong cuộc sống, vậy làm thế nào để chúng diễn đạt chúng trong tiếng Anh? Cùng khám phá một số từ vựng tiếng Anh về côn trùng nhé.

            • Caterpillar / ˈkætəpɪlə /: sâu bướm
            • Mantis / ˈpreɪɪŋ ˈmæntɪs /: bọ ngựa đang cầu nguyện
            • Honeycomb / ˈhʌnɪkəʊm /: sáp ong
            • tarantulatə / ˈræntjʊlə /: con nhện lớn
            • Parasite / ˈpærəsaɪts /: ký sinh trùng
            • Ladybug / ˈleɪdɪbʌg /: bọ rùa
            • mosquitoməs / ˈkiːtəʊ /: con muỗi
            • con gián / ˈkɒkrəʊʧ /: con gián
            • Grasshopper / ˈgrɑːsˌhɒpə /: con châu chấu
            • Honeycomb / ˈhʌnɪkəʊm /: sáp ong
            • Từ vựng tiếng Anh về động vật

              Mặc dù tôi đã có từ vựng tiếng Anh theo chủ đề động vật , nhưng khi sử dụng tên tiếng Anh của động vật, có rất nhiều cụm từ vựng tiếng Anh có nghĩa hoàn toàn khác nhau. Dưới đây là một số ví dụ điển hình:

              1. Lùi lại: bỏ cuộc (vì cô ấy sợ làm điều gì đó)

              Ví dụ:

              • Hôm qua chúng tôi định nhảy dù, nhưng Linda đã lùi lại vào phút cuối.
              • (Chúng tôi đã định nhảy dù vào ngày hôm qua, nhưng Linda đã rút lui vào phút cuối.)

                2. Để né tránh: để lẻn ra ngoài, để tránh điều gì đó

                Ví dụ:

                • Đừng lo lắng, chúng tôi sẽ có mặt đúng giờ. Tôi có thể ra khỏi lớp sớm.
                • Tham khảo: [TỔNG HỢP] Từ vựng tiếng Anh lớp 5 cho bé chuẩn sách mới

                  (Đừng lo, chúng tôi sẽ đến đúng giờ. Hôm nay tôi có thể trốn học sớm hơn.)

                  • Tôi đã gửi cho họ 3 email, nhưng họ trốn tránh trách nhiệm và không phản hồi cho tôi.
                  • (Tôi đã gửi cho họ 3 email, nhưng họ không trả lời và đã bỏ qua khoản tiền.)

                    3. Lừa đảo: Thu thập gián tiếp (thông tin, ý kiến ​​…)

                    Ví dụ:

                    • Cô ấy luôn tìm kiếm những gì mọi người nghĩ về mình.
                    • (Cô ấy luôn cố hỏi mọi người xem họ nghĩ gì về cô ấy.)

                      4. Câu cá: Để lấy thứ gì đó ra (để lấy ra một thứ gì đó)

                      Ví dụ:

                      • Cha tôi đột nhiên rút 10 đô la ra khỏi mũ.
                      • (Bố tôi đột nhiên lôi tờ 10 đô la ra khỏi mũ.)

                        5. Heo: ăn nhiều

                        Ví dụ:

                        • Giới trẻ ngày nay có xu hướng ăn đồ ăn vặt.
                        • (Giới trẻ ngày nay có xu hướng ăn nhiều thực phẩm không tốt cho sức khỏe.)

                          6. sói xuống: Ăn (rất) nhanh

                          Ví dụ:

                          • Anh trai tôi đói trong 30 giây và ngấu nghiến một chiếc bánh hamburger lớn.
                          • (Anh trai tôi đói trong 30 giây và đã ăn một chiếc bánh hamburger lớn.)

                            7. Beaver Walk: Học hỏi, chăm chỉ

                            Beaver ” có nghĩa là hải ly. Loài vật này được biết đến với những nỗ lực xây dựng các con đập. Do đó, thuật ngữ “ hải ly đi ” được sử dụng để chỉ công việc và học tập.

                            Ví dụ:

                            • Hôm qua tôi bận chuẩn bị cho kỳ thi.
                            • (Tôi đã làm việc chăm chỉ để chuẩn bị cho kỳ thi tối qua.)

                              8. giảm nhẹ: Đính kèm, lợi dụng ai đó

                              Một “con đỉa” là một con đỉa. Đây là loài động vật ăn bám với động vật khác, con người hút máu.

                              Ví dụ:

                              • Jessica luôn học những thứ khác để đạt điểm cao!
                              • Tham khảo: LÀM THẾ NÀO ĐỂ HỌC TIẾNG ANH 2H MỖI NGÀY?

                                (Jessica luôn phụ thuộc vào người khác để đạt điểm cao!)

                                9. Hàng Ngựa: Trò đùa

                                Ví dụ:

                                • Ngừng chơi với anh trai của bạn. Bỏ nó đi!
                                • (Đừng chơi với anh trai của bạn. Hãy để anh ấy yên!)

                                  10. Tìm hiểu: Tìm hiểu

                                  Ví dụ:

                                  • Bạn không thể giữ mãi sự thật với mọi người, một ngày nào đó sẽ có người phát hiện ra.
                                  • (Bạn không bao giờ che giấu sự thật mãi mãi, một ngày nào đó sẽ có người phát hiện ra.)

                                    Để biết thêm từ vựng tiếng Anh theo chủ đề, vui lòng truy cập: https://hacknaotuvung.com/category/tu-vung-tieng-anh-theo-chu-de/

                                    Cách ghi nhớ từ vựng tiếng Anh chủ đề động vật hiệu quả

                                    Cách tốt nhất để học một ngôn ngữ là gì? Học tập là sự kết nối, và nó là về cảm xúc!

                                    Từ ngữ, cách gọi tên các con vật bằng tiếng Anh có thể khó nhớ, đặc biệt là đối với những người mới bắt đầu học tiếng Anh. Hôm nay, step up sẽ giới thiệu 2 cách học từ vựng hiệu quả bằng các phương pháp trên nhé!

                                    Cách học từ vựng với các âm tương tự :

                                    Đây là phương pháp học dựa trên nguyên tắc “cầu nối tạm thời” giữa tiếng Anh và ngôn ngữ mẹ đẻ, tạo ra một câu chuyện kết nối nghĩa và cách đọc của các từ sẽ học.

                                    Ví dụ:

                                    Vì “ comma ” có nghĩa là “dấu phẩy”, cách phát âm tương tự của nó nên “ con m” đặt dấu phẩy Ở đây, ý nghĩa của câu này hoàn toàn sai! “.

                                    Cách học từ vựng qua truyện :

                                    Các phương pháp học tập đặc biệt giúp tư duy ngôn ngữ tốt hơn. Tại đây, các từ tiếng Anh cần học được lồng vào những câu chuyện quen thuộc và gần gũi của Việt Nam. Người học cần đoán nghĩa của các từ tiếng Anh, đây cũng là cách giúp chúng ta nhớ từ lâu hơn.

                                    Hai phương pháp học này được sử dụng trong cuốn sách Hack não 1500 từ vựng tiếng Anh của Step Up. Là một trong những cuốn sách bán chạy nhất trên tiki, cuốn sách này giúp người học nhớ tới 50 từ vựng trong một ngày!

                                    Bên cạnh

                                    là các cách phát âm tương tự, cách phát âm, ví dụ và giải thích nghĩa tiếng Anh của từng từ. Ngoài ra còn có hình ảnh minh họa sinh động giúp bạn nhớ lâu hơn.

                                    Không chỉ vậy, sách còn kèm theo file âm thanh và hướng dẫn phát âm chi tiết cho từng từ. Thông tin chi tiết về cuốn sách Hack não 1500 cực hay: https://stepup.edu.vn/sachhacknao

                                    Thực hành tiếng Anh theo chủ đề động vật

                                    Các em cùng làm các bài tập cơ bản dưới đây để ôn lại kiến ​​thức từ vựng về động vật vừa học ở trên nhé.

                                    Bài tập: Đoán tên tiếng Anh của động vật

                                    1. Con khỉ to và đen. Đây là một / a …
                                    2. Đó là vua của các loài động vật. Đây là một / a …
                                    3. Đó là người bạn tốt nhất của một người đàn ông. Đây là một / a …
                                    4. Đó là một con gấu trắng. Đây là một / a …
                                    5. Con vật cưng này ngủ cả ngày và bắt chuột. Đây là một / a …
                                    6. Loài cá này nguy hiểm và có rất nhiều răng. Đây là một / a …
                                    7. Nó có thể nhảy rất cao và sống ở Úc. Đây là một / a …
                                    8. Nó không có chân. Đây là một / a …
                                    9. Nó rất hữu ích trong sa mạc. Đây là một / a …
                                    10. Nó có một cái cổ dài. Đây là một / a …
                                    11. Đó là một loài động vật màu đen và trắng ăn tre. Đây là một / a …
                                    12. Con vật này có sừng trên đầu, được gọi là gạc. Đây là một / a …
                                    13. Nó thích cà rốt. Tai của nó dài. Đây là một / a …
                                    14. Trả lời:

                                      1. Tinh tinh
                                      2. Sư tử
                                      3. Con chó
                                      4. Gấu Bắc Cực
                                      5. Con mèo
                                      6. Cá mập
                                      7. Kangaroo
                                      8. Lạc đà
                                      9. Con hươu cao cổ
                                      10. Gấu trúc
                                      11. Con hươu
                                      12. Thỏ
                                      13. Trên đây là tổng hợp các từ vựng tiếng Anh về động vật và một số phương pháp học từ vựng sáng tạo. Để biết thêm các cách học tiếng Anh hiệu quả và nhanh nhất khác, hãy truy cập trang web Hack não từ vựng và tìm hiểu các mẹo học “thực tế” hay nhất. đã lâu không gặp!

                                        Xem thêm: Tổng hợp 140 từ vựng Tiếng Anh đồ dùng trong gia đình

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button