Từ vựng

Thuật ngữ tiếng Anh trong hợp đồng thương mại

Việc sử dụng tiếng Anh trong các tài liệu kinh doanh là điều phổ biến, nhưng nó không phải là một vấn đề dễ dàng đối với nhiều người. Đặc biệt là phần thuật ngữ, khiến nhiều bạn bối rối và không biết viết như thế nào. Bài viết hôm nay sẽ giới thiệu đến các bạn những điều khoản thường được sử dụng trong hợp đồng thương mại.

  • 5 cách để cải thiện vốn từ vựng tiếng Anh thương mại của bạn
  • Từ vựng tiếng Anh Kinh tế
  • Cấu trúc của hợp đồng thương mại sẽ bao gồm các phần sau:

    Bạn đang xem: Từ vựng tiếng anh trong hợp đồng thương mại

    1. Chức danh – Tên hợp đồng

    Ví dụ:

    • Hợp đồng / Thỏa thuận mua hàng: Hợp đồng mua hàng
    • Hợp đồng / Thỏa thuận bán hàng: Hợp đồng bán hàng
    • Bạn có thể sử dụng “hợp đồng” hoặc “thỏa thuận” theo nghĩa giống như “hợp đồng”.
    • 2. Phần bắt đầu – phần bắt đầu, ngày – tháng và các bên giao kết hợp đồng – các bên tham gia hợp đồng

      Phần này thường bắt đầu bằng một cụm từ mô tả các đặc điểm của hợp đồng. Các bên của hợp đồng sẽ được gọi bằng thuật ngữ “bởi và giữa a và b”.

      Ví dụ:

      Thỏa thuận mua bán này đã được ký kết giữa unia group và Education Solutions vào ngày đầu tiên của tháng 7 năm 2020

      Dịch: Hợp đồng mua bán này được ký kết vào ngày 1 tháng 7 năm 2020 bởi công ty unia và công ty giải pháp giáo dục.

      3. Recital / Prologue – Bắt đầu Hợp đồng

      “Theo quan điểm của” (xem xét) thường được sử dụng ở đầu phần này để chỉ ra bối cảnh, mục đích, lý do hoặc ý định của Bên được đề cập. Các điều khoản này nhằm giải thích nội dung chính của hợp đồng trong trường hợp có tranh chấp và được viết sau phần mở đầu (bắt đầu) để đi vào nội dung chính của hợp đồng.

      Xem thêm: Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề: Điện thoại di động

      Các từ phổ biến trong phần này là:

      • Địa chỉ đăng ký là …, địa chỉ hợp pháp là … : Địa chỉ đã đăng ký là …, địa chỉ hợp pháp là …
      • Trong khi người cấp phép có quyền và mong muốn chuyển giao bí quyết đã ký ở trên cho người được cấp phép: Xem xét rằng người cấp phép có quyền và mong muốn chuyển giao bí quyết đã đăng ký ở trên cho người được cấp phép
      • Trong khi người cấp phép có kiến ​​thức chuyên môn về thiết kế, sản xuất, lắp đặt và tiếp thị …: Người cấp phép được coi là có kiến ​​thức kỹ thuật để thiết kế, sản xuất, lắp đặt và tiêu thụ ….
      • người được cấp phép muốn thiết kế, sản xuất, bán và xuất khẩu … bằng cách sử dụng bí quyết của người cấp phép: nghĩ rằng người được cấp phép muốn sử dụng kiến ​​thức kỹ thuật của người cấp phép để thiết kế, sản xuất, tiêu thụ và xuất …
      • Do đó, có tính đến sự thuận tiện của địa điểm và cả hai bên, người được cấp phép và người cấp phép đã thương lượng và đồng ý ký kết hợp đồng này theo điều khoản và điều kiện > chuyển tiếp như sau: Vì vậy, căn cứ trên Vì lý do và quyền lợi của hai bên, sau khi thương lượng, bên cấp phép và bên cấp phép đồng ý giao kết hợp đồng này theo các điều khoản sau đây.
      • 4. Điều khoản thực thi – Điều khoản thực thi

        Nó thường bắt đầu bằng một mẫu câu, chẳng hạn như: “Các bên đồng ý như sau …” để chỉ ra rằng cả hai bên đồng ý / đồng ý đồng ý với các điều khoản sau đây

        5. Định nghĩa – Định nghĩa của Điều khoản

        Phần này được sử dụng để làm rõ ý nghĩa của các khái niệm quan trọng như các từ hoặc cụm từ được yêu cầu trong hợp đồng, giải thích hoặc định nghĩa về các khái niệm đó là điều cần thiết trong mẫu hợp đồng kinh doanh.

        6. Cân nhắc – Điều khoản bồi thường

        Một khoản hoàn trả sẽ được chỉ định cho phần này. Ví dụ:

        Nếu một trong hai người mua hoặc người bán hủy hợp đồng mà không có sự đồng ý của người kia, thì bên đó sẽ phải chịu một hình phạt tương đương với giá trị của hợp đồng và phải bồi thường cho bên kia mọi thiệt hại do hủy p>

        Dịch: Nếu một trong hai bên hủy bỏ hợp đồng mà không có sự đồng ý của bên kia, thì bên đó phải chịu bồi thường tương đương với giá trị hợp đồng và bồi thường cho bên bị thiệt hại do việc hủy bỏ hợp đồng hợp đồng.

        7. Luật áp dụng – Luật áp dụng

        Phần này đề cập đến luật điều chỉnh hợp đồng. Ví dụ:

        Thỏa thuận này được điều chỉnh và hiểu theo luật pháp Việt Nam: Thỏa thuận này được điều chỉnh và hiểu theo luật pháp Việt Nam.

        8. Thực thi bổ sung – Thực thi bổ sung

        Thêm các điều khoản bổ sung như: điều khoản bảo hành, giới hạn và loại trừ.

        9. Điều khoản Nhân chứng – Điều khoản Chấm dứt

        Xem thêm: 7 Top 5 cuốn sách học từ vựng tiếng Anh hay nhất mới nhất

        Trong phần này, mọi người thường sử dụng “trong nhân chứng nơi mà” có nghĩa là “để chứng minh bên dưới”. Ví dụ:

        Tôi xin chứng minh rằng các bên của hợp đồng này đã được thực hiện trùng lặp bởi các viên chức được ủy quyền hợp pháp của họ hoặc vào ngày ở trên

        Ý nghĩa: Chứng nhận sau : Hợp đồng này được ký bởi một viên chức hoặc người đại diện được ủy quyền hợp pháp của cả hai bên vào ngày nêu trên một bản sao.

        Có những từ phổ biến khác như:

        • Ký hợp đồng: ký hợp đồng
        • Huỷ hợp đồng: Huỷ hợp đồng
        • Gia hạn: Gia hạn
        • Chấm dứt hợp đồng: Chấm dứt hợp đồng
        • Soạn thảo hợp đồng: Soạn thảo hợp đồng
        • Thời hạn gia hạn: Thời hạn gia hạn
        • Thời hạn hoãn lại: Thời hạn hoãn
        • hiệu quả: hiệu quả
        • Thực hiện hành động / hành động: thực hiện hành động
        • Khai thác: Khai thác
        • Ủy quyền / Ủy quyền: Ủy quyền
        • mù / bắt buộc: bắt buộc (… bắt buộc)
        • hợp lệ / hợp lệ: hợp lệ
        • Have / Acquired: Có được
        • keep / keep: giữ
        • Thực hiện / Kết thúc: Đã ký
        • sửa đổi / thay đổi: thay đổi
        • Power / Authority: Quyền hạn
        • request / request: yêu cầu, yêu cầu
        • Độc quyền và độc quyền: độc quyền và độc quyền
        • Điều khoản và Điều kiện: Điều khoản và Điều kiện
        • sau đây viết tắt: viết tắt sau đây
        • Theo: Theo
        • Hiện diện: hiện tại
        • Hy vọng rằng các điều khoản trên giúp bạn viết hợp đồng kinh doanh bằng tiếng Anh dễ dàng hơn.

          Xem thêm:

          • 140 Cụm từ giao tiếp tiếng Anh rất phổ biến
          • Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành khách sạn
          • Bí quyết học tiếng Anh hàng ngày cho những người bận rộn
          • Chúc bạn may mắn với việc học và thành công!

            Cao đẳng Đại học

            Tham khảo: Khám phá bộ từ vựng tiếng Anh về tôn giáo thông dụng

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button