Từ vựng

70 Mẫu câu tiếng Anh giao tiếp trong quán Cafe

Với xu hướng hiện nay, những người có khả năng tiếng Anh tốt sẽ là một lợi thế lớn khi xin việc tại các quán cà phê sang trọng. Vì vậy, nếu vốn từ vựng của bạn không làm hài lòng những nhà tuyển dụng khó tính. Vậy tại sao bạn không tham gia Trung tâm dạy tiếng Anh giao tiếp Đà Nẵng Trung tâm Anh ngữ 4life (e4life.vn) Tìm 70+ Ví dụ về mẫu câu Giao tiếp tiếng Anh trong quán ngay Cafe > Những điều sau đây là phổ biến.

1. Một số mẫu câu giao tiếp tiếng anh quán cà phê

1.1. Ví dụ về các câu giao tiếp tiếng Anh cho nhân viên phục vụ quán cà phê

  1. Đây là cà phê của bạn (đây là quán cà phê của bạn)
  2. Xin lỗi, chúng tôi không có cà phê cappuccino (xin lỗi, chúng tôi không có cà phê cappuccino)
  3. Bạn có muốn uống gì không? (Uống gì không?)
  4. Bạn muốn uống gì? (Bạn muốn uống gì?)
  5. Ăn hay mang đi? (Bạn sẽ ăn ở đây hay mang đi?)
  6. Ồ vâng, hãy dành thời gian của bạn (được rồi, hãy dành thời gian của bạn)
  7. Có lẽ tôi có thể giúp bạn? (Tôi có thể giúp gì cho bạn?)
  8. Chào buổi sáng / buổi chiều. Tôi có thể giúp bạn? (Chào buổi sáng / buổi chiều. Tôi có thể giúp gì cho bạn không?)
  9. Bạn đang ăn gì? (bạn sử dụng cái gì?)
  10. Tôi có thể cung cấp cho bạn những gì? (Tôi có thể lấy cho bạn một thứ được không?)
  11. Bạn có sách nào không? (Bạn đã đặt chỗ trước chưa?)
  12. Bạn có muốn thêm đá không? (Bạn có muốn dùng với đá không?)
  13. Tôi có thể cung cấp cho bạn những gì? (bạn gọi món gì?)
  14. Vui lòng cho tôi vài phút? (Cho tôi vài phút, được không?)
  15. Bạn thích hương vị nào? (Bạn thích hương vị nào?)
  16. Bạn đang đến đây hay đi? (Bạn sẽ uống ở đây hay gọi món mang về?)
  17. Bạn đã sẵn sàng đặt hàng chưa? (Bạn đã sẵn sàng chọn đồ uống của mình chưa?)
  18. Được, tôi sẽ quay lại sau năm phút! (Được, tôi sẽ quay lại sau 5 phút!)
  19. Có phải tất cả không? (Bạn có muốn đặt thêm không?)
  20. Bạn có muốn gì khác không? (Bạn có gì khác để đặt hàng không?)
  21. mật khẩu wifi là … (mật khẩu wifi là …)
  22. Xin lỗi, chúng tôi không (xin lỗi, chúng tôi không)
  23. Bạn có muốn thay đổi đơn đặt hàng của mình không? (Bạn có muốn thay đổi điều gì khác không?)
  24. Vui lòng đợi 10 phút (vui lòng đợi 10 phút)
  25. Thật không? Vui lòng chờ. Tôi sẽ kiểm tra lại (có phải vậy không? Hãy để tôi kiểm tra lại)
  26. Hãy tận hưởng nó! (Hãy thưởng thức!)
  27. Ồ, vâng! Tôi xin lỗi (ồ vâng! Tôi xin lỗi)
  28. Đây rồi! Hãy tận hưởng thời gian của bạn ở đây! (Đây! Chúc bạn vui vẻ!)
  29. Có, bạn luôn được chào đón! (Vâng, bạn luôn được chào đón ở đây!)
  30. Tất nhiên. Tôi sẽ quay lại (chắc chắn rồi. Tôi sẽ quay lại ngay)
  31. Hãy tận hưởng nó! (Hãy thưởng thức!)
  32. Đây là hóa đơn của bạn
  33. Tổng cộng 20.000 VND (số tiền bạn cần thanh toán là 20.000)
  34. Hãy tận hưởng nó! (Hãy thưởng thức!)
  35. Cảm ơn bạn rất nhiều (Cảm ơn bạn rất nhiều)
  36. 1.2. Cung cấp cho khách hàng các mẫu câu giao tiếp tiếng Anh

    1. Cho tôi vài phút, được không? (Cho tôi vài phút, được không?)
    2. I think I’ll take this (Tôi nghĩ tôi sẽ nhận nó.)
    3. Có, tôi muốn một ly nước cam (Vâng, tôi muốn một ly nước cam, cảm ơn.)
    4. Tôi muốn một tách cà phê, vui lòng (cho tôi một tách cà phê.)
    5. Tôi nghĩ tôi sẽ lấy cái này
    6. Bạn có cung cấp thức ăn không? (Ở đây có dịch vụ ăn uống không?)
    7. Please give me a cappuccino (Cho tôi một ly cappuccino.)
    8. Vui lòng cho tôi một cốc bia (Tôi có thể uống một cốc không.)
    9. Xin lỗi, chúng tôi đã hết nước cam (Xin lỗi, chúng tôi đã hết nước cam.)
    10. À, được rồi. Vì vậy, … tôi muốn thay thế nó bằng … nước cam, xin vui lòng
    11. Tôi đã chờ đợi một thời gian dài (Tôi đã đợi rất lâu)
    12. 2. Từ vựng tiếng anh giao tiếp quán cafe

      1. Caffeine (caffeine): Một chất kích thích có trong hạt cà phê.
      2. Cà phê đen: cà phê đen ( cà phê không có sữa)
      3. Cà phê nạc: Cà phê ít béo, ít sữa.
      4. Latte: Cà phê Ý
      5. Cây cà phê: Cây cà phê
      6. Xay: Cà phê được xay thành bột để pha
      7. Cà phê lọc: Cà phê lọc
      8. Cà phê hòa tan: Cà phê hòa tan
      9. espresso: Một lượng nhỏ cà phê rất mạnh.
      10. Thìa cà phê: thìa cà phê
      11. Cà phê rang / xay: Cà phê rang / xay
      12. Uống cà phê đậm / nhạt: Uống cà phê đậm / nhạt
      13. Cappuccino: cà phê được pha từ cà phê espresso và sữa nóng
      14. Sorbet: Kem trái cây
      15. Mousse sô cô la: Bánh sô cô la
      16. Bánh thịt: Bánh trái cây Giáng sinh
      17. Đại hoàng nghiền: Bánh đại hoàng
      18. Bánh sô cô la: Bánh sô cô la
      19. Salad trái cây: Salad trái cây
      20. Apple nghiền: Apple nghiền
      21. Bread and Butter Pudding: Bánh mì và bánh Pudding bơ
      22. Apple Pie: Apple Pie
      23. Cheesecake: Bánh pho mát
      24. Mãng cầu: Món Mãng cầu
      25. Bánh ngọt Đan Mạch: Bánh ngọt Đan Mạch
      26. Kem: Kem
      27. Salad trái cây: Salad trái cây
      28. Lemon Meringue Pie: Lemon Cake
      29. Lemon Tart: Lemon Tart
      30. Bánh kếp: Bánh rán
      31. Pudding: Pudding mềm
      32. Rice Pudding: Bánh gạo
      33. Điều nhỏ: Bánh bông lan kem.
      34. Trên đây là 70+ câu do Trung tâm Anh ngữ 4life (e4life.vn) tiếng Anh giao tiếp trong quán cà phê i giới thiệu, hy vọng các bạn có thêm vốn từ vựng và câu kiểu giao tiếp tự tin với thực tế tại nơi làm việc.

        Bạn đang xem: Từ vựng tiếng anh trong quán cafe

        Tham khảo: 14 phương pháp học Tiếng Anh hiệu quả cho người mất gốc

        Tham khảo:

        • Cách nhân viên văn phòng học tiếng Anh
        • Học giao tiếp tiếng Anh cho nhân viên văn phòng

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button