Từ vựng

Top Từ Vựng Tiếng Anh Về Quần Áo Thông Dụng Nhất

Ngoài các từ vựng tiếng Anh về thời trang, sở thích, du lịch, thời tiết, còn có các từ vựng tiếng Anh về quần áo. Chủ đề quần áo là chủ đề quen thuộc trong cuộc sống hàng ngày. Biết từ vựng tiếng Anh sẽ là một lợi thế và việc tăng vốn từ vựng sẽ giúp các bạn giao tiếp với nhau và giao tiếp dễ dàng. Bài viết dưới đây sẽ cung cấp cho bạn một số từ vựng tiếng Anh về quần áo để bạn tham khảo và học tập.

Từ vựng Tiếng Anh về Quần áo

Chủ đề từ vựng về quần áo khá phổ biến và đa dạng. Vì vậy, bài viết dưới đây sẽ cập nhật các từ vựng, cụm từ và cách ăn mặc về quần áo nam, nữ, unisex, …

Từ vựng tiếng Anh về quần áo nam

Từ vựng tiếng Anh về trang phục nam cũng rất đa dạng. Quần áo nam cũng được sử dụng theo nhiều kiểu dáng màu sắc khác nhau. Dưới đây là 10 từ dành cho nam giới sẽ giúp bạn giao tiếp.

  1. Quần bơi: Quần bơi
  2. Áo choàng tắm: Áo choàng tắm
  3. Đồ lót: Đồ lót nam
  4. Tuxedo: Tuxedo
  5. Blazer: Áo ba lỗ nam
  6. Áo ba lỗ: Quần tây nam, áo vest và áo vest
  7. Quần ngắn: Quần ngắn
  8. Quần bơi: Quần bơi
  9. áo phông polo: áo phông có cổ
  10. Áo khoác: Áo khoác có mũ trùm đầu
  11. Từ vựng tiếng Anh về quần áo phụ nữ

    Từ vựng về quần áo của phụ nữ vô cùng đa dạng và phong phú. Đây là 15 từ về chủ đề này.

      1. Áo sơ mi: Áo sơ mi
      2. Áo ngực: Áo ngực nữ
        • Áo len: Áo len
            1. Áo nịt ngực: Áo nịt ngực phía trước
            2. Váy: một chiếc váy
            3. Bộ đồ ngủ (quần áo ngủ): quần áo ngủ
            4. Áo choàng: Áo choàng tắm

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button