Từ vựng

Từ vựng tiếng Anh về Trường học

Vì mỗi chủ đề được giao tiếp, bạn cần có vốn từ vựng cơ bản, vốn từ vựng này sẽ tăng dần lên thông qua giao tiếp xã hội. Hôm nay, ielts vietop sẽ gửi đến các bạn bộ từ vựng tiếng anh về trường học giúp các bạn giao tiếp dễ dàng, đọc sách báo liên quan đến từ vựng tiếng anh học đường. Hãy theo dõi!

Xem thêm: Các chủ đề về trường học của bạn – IELTS Speaking Part 2

Bạn đang xem: Từ vựng về trường học trong tiếng anh 0

A. Từ vựng tiếng Anh về trường học

  • Sơ cấp: Sơ cấp
  • Vườn trẻ: Mầm non
  • Mẫu giáo: Mẫu giáo
  • Trường trung học cơ sở: Trường trung học cơ sở
  • Trường trung học: Trường trung học
  • Giáo dục tại chỗ: Tại chỗ (vừa học vừa làm)
  • Cao đẳng cơ sở: Cao đẳng đắt tiền
  • Đại học: Các trường đại học đắt tiền
  • Trường tư thục: Trường tư thục
  • Trường công lập: Trường công lập
  • Trường nội trú: Trường nội trú
  • Trường học ban ngày: Trường học ban ngày
  • Trường Anh ngữ: Trường Anh ngữ
  • Trường ngôn ngữ: Trường ngôn ngữ
  • colloge dạng thứ sáu: đại học (trường tư thục)
  • Viện kỹ thuật: Viện kỹ thuật
  • Cao đẳng nghề: Cao đẳng nghề
  • Trường nghệ thuật: Trường nghệ thuật
  • Cao đẳng Sư phạm: Cao đẳng Sư phạm
  • Đại học: Đại học
  • Tham khảo: 69 Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Spa – Thẩm Mỹ

    Xem thêm:

    Từ vựng tiếng Anh về phương tiện giao thông

    Từ vựng tiếng Anh về đám cưới

    b. Từ vựng tiếng Anh về công việc

    • Hiệu trưởng / Hiệu trưởng / Hiệu trưởng / Hiệu trưởng / Hiệu trưởng / Hiệu trưởng: Hiệu trưởng
    • Hiệu phó: Hiệu phó
    • Teacher: giáo viên, giảng viên
    • Giám sát: Giám sát
    • Thư ký: Thư ký
    • Sinh viên: Sinh viên
    • Trưởng nhóm nam: thay mặt cho các bạn nam
    • Hiệu trưởng: Đại diện trường
    • Thống đốc hoặc Thống đốc Trường: Thành viên của Hội đồng Trường
    • Giáo viên chính: Head Teacher
    • c. Từ vựng tiếng Anh về thiết bị trường học

      • Đăng ký: Hồ sơ tham dự
      • Bàn: Bàn
      • Bảng đen: Bảng đen
      • Bảng trắng: Bảng trắng
      • Phấn: Phấn
      • Điểm đánh dấu hoặc điểm đánh dấu: bút đánh dấu trên bảng trắng
      • Bút: Bút
      • Bút chì: Bút chì
      • Workbook: Workbook
      • Sách giáo khoa, Sách giáo khoa, Tài liệu giảng dạy: Sách giáo khoa
      • Kế hoạch Bài học: Kế hoạch Bài học
      • Chủ đề: Chủ đề
      • Khóa học / Đơn vị: Bài học
      • Bài tập / Nhiệm vụ / Hoạt động: Tập luyện
      • Bài tập về nhà / Bài tập về nhà: Bài tập về nhà
      • Bảng điểm học tập / Bảng chấm điểm / Bằng chứng về điểm số: Bảng điểm
      • Học vấn: Bằng cấp
      • Chứng chỉ: Văn bằng
      • Báo cáo Nghiên cứu / Bài báo / Bài báo: Thống kê Khoa học
      • Chứng cuồng tín dụng / Thực hành theo định hướng tín dụng: Bệnh thành tích
      • Phát triển: Biên soạn (Sách giáo khoa)
      • Bỏ học: Học sinh bỏ học
      • Học sinh: học sinh tiểu học
      • Học phí: Học phí
      • Học kỳ: Học kỳ
      • Chuyến đi học: Chuyến đi chơi ở trường kinh doanh
      • Là nạn nhân / mục tiêu của bắt nạt: nạn nhân của bạo lực học đường
      • Đồng phục học sinh: Đồng phục học sinh
      • Ngày nghỉ học: Ngày nghỉ
      • Bữa ăn ở trường: Bữa ăn ở trường
      • Bữa tối ở trường: Bữa tối ở trường
      • Thuật ngữ: Thuật ngữ
      • Nửa kỳ hạn: nửa kỳ hạn
      • Hội: Chào / Tiệc
      • Break: ngắt quãng
      • d. Từ vựng tiếng Anh của các bộ phận liên quan

        • Lớp học: Lớp học
        • Lớp học: Lớp học
        • Phòng máy tính: phòng máy tính
        • wc (toilet flush): toilet
        • Phòng thay đồ: Phòng thay đồ
        • gym (viết tắt của gym): phòng tập thể dục
        • Sân chơi: Sân chơi
        • Thư viện: Thư viện
        • Giảng đường: Giảng đường
        • Lab (thường được viết tắt là lab): phòng thí nghiệm
        • Phòng thí nghiệm Ngôn ngữ (viết tắt của Phòng thí nghiệm Ngôn ngữ): Phòng thí nghiệm Ngôn ngữ
        • Dormitory: Ký túc xá
        • Tủ khóa: Tủ khóa
        • Địa điểm chơi: Sân vận động
        • Phòng tập thể dục: Phòng tập thể dục
        • e. Từ vựng tiếng Anh đại học

          • Giáo sư: Giáo sư
          • Người hướng dẫn: Người hướng dẫn
          • Nhà nghiên cứu: Nhà phân tích
          • Nghiên cứu: Nghiên cứu
          • Đại học: Cấp độ đại học
          • Học viên cao học: sinh viên đắt hàng
          • Nghiên cứu sinh: Nghiên cứu sinh
          • Bằng Thạc sĩ: Bằng tốt nghiệp Trung học
          • Bằng cử nhân: Bằng cử nhân
          • độ: độ
          • Thesis: Luận văn
          • Bài giảng: Bài giảng
          • Tranh luận: Tranh cãi
          • Giáo dục Đại học: Giáo dục Đại học
          • Học kỳ: Học kỳ
          • Khoản vay dành cho sinh viên: Khoản vay dành cho sinh viên
          • Hội đồng học sinh: Student Council
          • Học phí: Học phí
          • Cơ sở đại học: Khuôn viên trường đại học
          • f. Từ vựng tiếng Anh về các chủ đề

            • Nghệ thuật: Nghệ thuật
            • Kinh điển: Văn hoá Cổ điển (Thời đại Hy Lạp và La Mã)
            • Chính kịch: Chính kịch
            • Nghệ thuật: Nghệ thuật
            • Lịch sử nghệ thuật: Lịch sử nghệ thuật
            • Lịch sử: Lịch sử
            • Văn học: Văn học
            • Ngôn ngữ Hiện đại: Ngôn ngữ Hiện đại
            • Âm nhạc: Âm nhạc
            • Triết học: Triết học
            • Thần học: Thần học
            • Astronomy: Thiên văn học
            • Sinh học: Sinh học
            • Hóa học: Hóa học
            • Khoa học Máy tính: Khoa học Máy tính
            • Nha khoa: Khoa học Nha khoa
            • Dự án: Dự án
            • Geology: Địa chất
            • Y học: Thuốc
            • Vật lý: Vật lý
            • Khoa học: Khoa học
            • Tham khảo: 81 Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành giày da

              Xem thêm: 5 cách học tiếng Anh hiệu quả nhất

              Hy vọng với vốn từ vựng cơ bản về chủ đề học đường, bạn sẽ tiếp tục xây dựng vốn từ vựng phong phú và đa dạng hơn về nhiều chủ đề trong cuộc sống. Chúc may mắn!

              Ngoài ra, vietop còn cung cấp một số khóa học IELTS cấp tốc, khóa học IELTS trực tuyến, khóa học IELTS 1 kèm 1 giúp học viên nhanh chóng mở rộng vốn từ vựng về nhiều chủ đề. Bạn có thể đặt lịch tư vấn trong thời gian sớm nhất.

              Xem thêm: Full bộ từ vựng tiếng Anh lớp 5 unit 1 đầy đủ chi tiết nhất

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button