Từ vựng

450 Từ Tiếng Anh chuyên ngành Hóa học cho người đi làm

Từ vựng tiếng Anh chuyên nghiệp là nền tảng quan trọng cho cơ hội phát triển nghề nghiệp. Bởi ngoại ngữ không chỉ là điều kiện tiên quyết để tuyển dụng mà còn giúp bạn tiếp thu nhiều loại giáo trình quốc tế. Bạn là sinh viên chuyên ngành hóa học? Bạn có muốn đọc và hiểu từ vựng Tiếng Anh dành cho Chuyên gia Cơ bản về Làm việc? Dưới đây là một bản tóm tắt chi tiết về ise. Hỏi ngay bây giờ!

& gt; & gt; & gt; & gt; Đọc ngay: 9 Mẹo học Kỹ năng giao tiếp tiếng Anh cho người mất tích

Bạn đang xem: Từ vựng tiếng anh chuyên ngành hóa học 0

1. Từ vựng Hóa học Thông dụng

Sau đây là bản tóm tắt chi tiết về các thuật ngữ chuyên môn thường được sử dụng. Đặc biệt, các chữ được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái giúp học viên ghi chép dễ dàng.

1.1 a-b-c

& gt; & gt; & gt; & gt; Xem Thêm: Lộ trình học tiếng Anh cấp tốc cho nhân viên văn phòng

1,2 d-e-f

Tham khảo: Tài liệu 600 từ vựng TOEIC và phương pháp học 600 từ vựng TOEIC hiệu quả

& gt; & gt; & gt; & gt; Tìm hiểu thêm: Tiếng Anh Cơ bản về Thiết kế Đồ họa cho Người mới bắt đầu

1,3 g-h-i

& gt; & gt; & gt; & gt; Tham khảo ngay: Cách viết email từ chối công việc thành thạo bằng tiếng Anh

1,4 l-m-n-o

1,5 p-q-r

& gt; & gt; & gt; & gt; Đừng bỏ lỡ: Sử dụng các Từ “nên” và “không nên” khi viết Sơ yếu lý lịch bằng tiếng Anh

1,6 s-t-u

& gt; & gt; & gt; & gt; Tìm hiểu thêm: Cách viết kinh nghiệm làm việc trong sơ yếu lý lịch bằng tiếng Anh với những mẹo hữu ích này

1.7 v-w-x-y-z

2. Thuật ngữ tiếng Anh chuyên nghiệp

Tham khảo: Từ Vựng Tiếng Anh Sân Bay Thông Dụng – Tổng Hợp Đầy Đủ Nhất

Ngoài vốn từ vựng bổ trợ, sinh viên cũng cần học và nắm vững một số thuật ngữ chuyên môn quan trọng. Điều này sẽ giúp bạn đọc các tài liệu quốc tế và sách giáo khoa làm việc dễ dàng hơn.

  1. Phản ứng cộng: Phản ứng cộng
  2. Hóa học phân tích: Hóa học phân tích
  3. Nguyên tử: Atom
  4. Số nguyên tử: Số nguyên tử (z = p = e)
  5. Biochemistry: Hóa sinh
  6. Trái phiếu: Liên kết
  7. Đạo đức: Đối lập / Đối nghịch
  8. Hóa học chất keo: Hóa học chất keo
  9. Hợp chất: Thành phần / Hỗn hợp
  10. Liên kết cộng hóa trị: Liên kết cộng hóa trị
  11. Phần tử: Phần tử
  12. Phản ứng loại bỏ: Phản ứng thay thế
  13. Hóa học thực phẩm: Hóa học thực phẩm
  14. Công thức: Công thức
  15. Hóa học vô cơ: Hóa học vô cơ
  16. Liên kết ion: Liên kết ion
  17. Isomers: Isomers
  18. Số khối – Số khối (a = z + n)
  19. Kim loại: Kim loại
  20. Molecules: Phân tử
  21. Khí cao quý: Noble Gas
  22. Phi kim loại: Phi kim loại
  23. Hóa học hữu cơ: Hóa học hữu cơ
  24. Bảng tuần hoàn: Bảng tuần hoàn
  25. Hóa lý: Hóa lý
  26. Hóa học lượng tử: Hóa học lượng tử
  27. Hóa học phóng xạ: Hóa học phóng xạ
  28. Phản ứng: Phản ứng
  29. Hóa học lập thể: Hóa học lập thể
  30. Chất: Chất
  31. 3. Danh sách các nguyên tố hóa học bằng tiếng Anh

    Nguyên tố hóa học là kiến ​​thức cơ bản và quan trọng mà các “chuyên gia” phải nắm vững. Dưới đây là danh sách các yếu tố tiếng Anh bạn cần biết:

    Hi vọng sẽ giúp bạn đọc cải thiện và nâng cao vốn từ vựng của mình qua những chia sẻ về English for Professionals . Ngoài ra, nếu bạn đang tìm nơi học tiếng Anh giao tiếp uy tín thì hãy liên hệ với Trung tâm học tiếng Anh giao tiếp của tôi (ise) ngay hôm nay nhé!

    Liên hệ:

    Xem thêm: Bỏ túi từ vựng toán tiếng Anh cơ bản và thông dụng nhất

    • Trang web: https://ise.edu.vn/
    • Địa chỉ:
      • cn1: 02 nguyen huy luong, ward 14, Binh Thanh District, hcm
      • cn2: 393 dien bien phu, phường 4, quận 3, hcm
      • Đường dây nóng: (+84) 898 898 646.
      • Email Liên hệ: info@ise.edu.vn

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button